Gói thầu: Sửa chữa trường THCS Bưng Riềng được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516741-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Sửa chữa trường THCS Bưng Riềng được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung
Số hiệu KHLCNT 20220478363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 16:16:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,360,035,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1,700mm x1,250mm
- Số lượng tối thiểu 50
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị – đá công suất: 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị – sức kéo : 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trường THCS Bưng Riềng được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung
Sửa chữa các trường học được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung trên địa bàn huyện Xuyên Mộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư xây dựng HVT Invecon; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật và kèm theo chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hiệu bộ
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.282,75m2
2Phá dỡ vữa hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.282,75m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.282,75m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt674,98m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt390,66m2
6Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt251,1m2
7Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,28m2
8Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt242m2
9Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,5bộ
10Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,88bộ
11Lắp dựng vách nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,01bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,02m
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212,127m
15Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212,127cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt707,09bộ
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,517bộ
18Tháo dỡ cáp chèn mái D10 phần tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
19Tăng đơ máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,189cái
21Khoan đục lổ xuyên dầm senoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
22Lắp đặt ống thoát nước D42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,024100m
23Trát lại vị trí đụcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,4cái
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1131bộ
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
27cạo sủi lớp chống thấm seno cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,84m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,84m3
29Cung cấp xà gồ thép hộp 80x40x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt665,48m3
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,189m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,161m3
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,65m2
33Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,596m2
34Lắp dựng lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,284m2
B Khối phòng học 1
1Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt924,69m2
2Phá dỡ vữa hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt924,69m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt924,69m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt218,13m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt578,7m2
6Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198m2
7Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,28m2
8Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198m2
9Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,64m2
10Lắp dựng vách nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,5m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,96m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt346,761m2
14Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt346,761m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.768,35m2
16Tháo dỡ, thay mới cửa đi compacTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m2
17Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,6m2
18Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,76m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,117m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,915tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 80x40x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt582,24md
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,915tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,845100m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,745100m2
C Khối phòng học 2
1Phá dỡ nền gạch hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt578,7m2
2Phá dỡ vữa hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt578,7m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt578,7m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121,14m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt275,66m2
6Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt99m2
7Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,14m2
8Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt99m2
9Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,88m2
10Lắp dựng vách nhôm kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,5m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,21m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,42m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177,462m2
14Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177,462m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt897,78m2
16Tháo dỡ, thay mới cửa đi compacTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6m2
17Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,6m2
18Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,76m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,172m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,204tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 80x40x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt366md
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,204tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,477100m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,955100m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt139,307m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt139,307m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt139,307m3
D Điện nước
1Tháo dỡ Đèn quạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75bộ
2Lắp đặt mới bóng đèn ledTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
5Lắp đặt bóng đèn tuýt 1x1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
6Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,8m
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xảTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35bộ
13Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25cái
15Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,03100m
18Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
19Tháo dỡ ốc vít, tích ke…Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70bộ
20sửa chữa, gia cố, thay mới bản lề và tay vịn vách ngăn compacTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy hàn – công suất 23kw1
4 Dàn giáo 1,700mm x1,250mm50
5 Máy cắt gạch – đá công suất: 1,7 kw2
6 Máy khoan bê tông - công suất 0,62 kw2
7 Tời điện – sức kéo : 5 T1
8 Xe Ô tô tải tự đổ - Tải trọng: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->