Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516561-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220513715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 16:26:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,418,277,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ áp tương tự gói thầu. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.780.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp vật tư thiết bị
Khắc phục khiếm khuyết các tủ phân phối năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





a) Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. b) Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958


E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu đối với tất cả hàng hóa chào thầu. - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho vật tư Công ty Điện lực Thái Nguyên –phường Quang Vinh, TP Thái Nguyên như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá, chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC), chi phí thí nghiệm đầu cốt, kẹp cáp... theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 và văn bản số 3029/EVNNPC-KT ngày 16/9/2019 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hồ Nam; Chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCCB 1000A3cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
2MCCB 630A2cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
3MCCB 400A12cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
4MCCB 300A7cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
5MCCB 250A31cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
6MCCB 200A37cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
7MCCB 175A2cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
8MCCB 150A47cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
9MCCB 100A9cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
10MCCB 75A2cáiTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
11Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 6 lộ ra 3*300A+400A+2*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
12Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 6 lộ ra 2*400A+ 315A+300A+2*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
13Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 6 lộ ra 3*300A+ 200A+2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
14Vỏ tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 5 lộ ra 2*300A+2*250A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
15Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 5 lộ ra 2*250A+ 2*300A+400A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
16Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 5 lộ ra 4*300A +250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
17Vỏ Tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 5 lộ ra 3*250A+ 200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
18Vỏ tủ điện 500V-1000A+HT thanh cái 4 lộ ra 630A+3*400A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
19Vỏ Tủ điện 500V-800A+HT thanh cái 5 lộ ra 225A+300A +2*250A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
20Vỏ Tủ điện 500V-800A+HT thanh cái 5 lộ ra 300A+ 400A+250A +2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
21Vỏ Tủ điện 500V-800A+HT thanh cái 4 lộ ra 100A+ 2*400A+250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
22Vỏ Tủ điện 500V-800A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*300A+2*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
23Vỏ Tủ điện 500V-800A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*250A+2*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
24Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 6 lộ ra 300A+200A +2*150A+2*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
25Vỏ Tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 6 lộ ra 3*250A+200A+175A +150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
26Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 5 lộ ra 200A+ 300A+2*100A +150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
27Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 5 lộ ra 100A+ 2*250A+2*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
28Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 5 lộ ra 300A+ 225A+200A+ 250A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
29Vỏ Tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 5 lộ ra 3*150A+2*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
30Vỏ tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 5 lộ ra 200A+4*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
31Vỏ tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 5 lộ ra 250A+2*200A+150A +100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
32Vỏ Tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 5 lộ ra 300A+200A+ 2*150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
33Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 1*200A+2*250A+1*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
34Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 1*300A+ 2*200A+1*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
35Vỏ Tủ điện 500V-630A +HT thanh cái 4 lộ ra 2*300A+ 2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
36Vỏ tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 300A+3*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
37Vỏ tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 400A+3*300A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
38Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 400A+2*300A+250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
39Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 400A+300A +250A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
40Vỏ Tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*250A+150A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
41Vỏ tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 4 lộ ra 300A+3*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
42Vỏ tủ điện 500V-600A+HT thanh cái 4 lộ ra 250A+2*150A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
43Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 5 lộ ra 250A+200A+2*100A +150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
44Vỏ tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 4 lộ ra 4*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
45Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 4 lộ ra 400A +300A+2*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
46Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*200A+250A +150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
47Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*200A+2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
48Vỏ tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 3 lộ ra 250A+200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
49Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*300A+250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
50Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 5 lộ ra 250A+300A+ 200A+2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
51Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 5 lộ ra 200A+175A+3*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
52Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 5 lộ ra 250A+ 3*200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
53Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+100A3TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
54Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*200A+150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
55Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 200A+3*150A4TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
56Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 250A+ 2*200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
57Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 250A+3*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
58Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*150A+ 2*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
59Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 250A+200A+2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
60Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*150A+200A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
61Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*200A+350A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
62Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 250A +2*200A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
63Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*150A.1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
64Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 300A+ 175A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
65Vỏ Tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 2 lộ ra 150A+250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
66Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
67Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 4*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
68Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+125A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
69Vỏ Tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 160A+ 2*200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
70Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 200A+2*150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
71Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
72Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*150A+100A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
73Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*200A+150A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
74Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 175A+2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
75Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*150A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
76Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 150A+2*125A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
77Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 200A+170A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
78Vỏ Tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 2 lộ ra 300A+2*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
79Vỏ Tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
80Vỏ tủ điện 500V-300A+ HT thanh cái 2 lộ ra 250A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
81Vỏ tủ điện 500V-250A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
82Vỏ tủ điện 500V-250A+ HT thanh cái 4 lộ ra 2*160A +150A+1*125A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
83Vỏ tủ điện 500V-250A+ HT thanh cái 2 lộ ra 250A+150A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
84Vỏ Tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*150A+2*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
85Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
86Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 3 lộ ra 150A+2*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
87Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 2 lộ ra 2*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
88Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 2 lộ ra 100A+75A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
89Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 2 lộ ra 150A+100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
90Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 2 lộ ra 100A+200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
91Vỏ tủ điện 500V-150A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
92Vỏ tủ điện 500V-150A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*75A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
93Vỏ tủ điện 500V-150A+HT thanh cái 2 lộ ra 2*75A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
94Vỏ tủ điện 500V-150A+HT thanh cái 2 lộ ra 100A+50A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
95Vỏ tủ điện 500V-150A+HT thanh cái 2 lộ ra 100A+75A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
96Vỏ tủ điện 500V-125A+HT thanh cái 2 lộ ra 100A+50A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
97Vỏ tủ điện 500V-75A+HT thanh cái 2 lộ ra 50A+40A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
98Tủ điện trọn bộ 500V-500A, 4 lộ ra 4*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
99Tủ điện trọn bộ 500V-500A, 3 lộ ra 3*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
100Tủ điện trọn bộ 500V-400A, 3 lộ ra 3*200A3TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
101Tủ điện trọn bộ 500V-400A, 3 lộ ra 3*250A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
102Tủ điện trọn bộ 500V-400A 3 lộ ra 2*250A +200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
103Tủ điện trọn bộ 500V-300A, 2 lộ ra 2*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
104Tủ điện trọn bộ 500V-300A, 4 lộ ra 4*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
105Tủ điện trọn bộ 500V-300A, 3 lộ ra 3*150A2TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
106Tủ điện trọn bộ 500V-300A, 3 lộ ra 3*200A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
107Tủ điện trọn bộ 500V-250A, 2 lộ ra 200A+150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
108Tủ điện trọn bộ 500V-200A, 2 lộ ra 2*100A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
109Tủ điện trọn bộ 500V-200A, 3 lộ ra 3*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
110Tủ điện trọn bộ 500V-200A, 2 lộ ra 2*150A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
111Tủ điện trọn bộ 500V-150A, 2 lộ ra 100A+50A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
112Tủ điện trọn bộ 500V-150A+ HT thanh cái 2 lộ ra 2*75A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
113Tủ điện trọn bộ 500V-100A, 2 lộ ra 2*50A1TủTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
114Thanh đồng 20*42,7métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
115Thanh đồng 20*559,15métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
116Thanh đồng 20*629métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
117Thanh đồng 30*566,3métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
118Thanh đồng 30*64,5métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
119Thanh đồng 40*619,6métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
120Thanh đồng 40*810,8métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
121Thanh đồng 50*54,8métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
122Thanh đồng 50*62,8métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
123Cáp AL/XLPE 4x150219métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
124Cáp AL/XLPE 4x120191métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
125Cáp AL/XLPE 4x9530métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
126Cáp AL/XLPE 4x5040métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
127Cáp Cu/XLPE 1x959,9métTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
128Dây + Khóa đai2bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
129Đầu cốt AM 12016bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
130Đầu cốt AM 15040bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
131Đầu cốt AM 504bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
132Đầu cốt M9548bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
133Kẹp cáp 3 bu lông A 25-150148bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
134Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50/15020bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
135Má ốp Φ201bộTheo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ áp tương tự gói thầu. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.780.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->