Gói thầu: Gói 3: Cung cấp các loại bánh kẹo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp các loại bánh kẹo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 18:36:00 đến ngày 2022-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,525,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng (kèm theo các Phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành - Mẫu 08a (nếu có), Thanh lý hợp đồng (nếu hợp đồng kết thúc), Bản sao Hóa đơn tài chính (nếu có). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng quy định cụ thể như sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.467.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.935.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên giao hàng, nhân viên khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp các loại bánh kẹo Các gói thầu phục vụ suất ăn bồi dưỡng cho người hiến máu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa dự thầu được xác định là hợp lệ khi đáp ứng các yêu cầu sau - Có ghi ký mã hiệu rõ ràng. - Có nhãn mác sản phẩm. - Có ghi tên hãng sản xuất, nước sản xuất. - Có thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Chào giá đầy đủ đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí dịch vụ liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng (tuỳ từng mặt hàng quy định cụ thể trong tính năng kỹ thuật) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với những Giấy phép lập bằng tiếng nước ngoài, thì phải được dịch ra tiếng Việt và phải được công chứng - Trường hợp trong HSDT không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho bên mời thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu không bị giải thể, năng lực tài chính đảm bảo thực hiện gói thầu và nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
+ Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
+ Điện thoại: 024.3782.1895 + Fax: 024.3868.5582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bạch Quốc Khánh, chức vụ: Viện trưởng + Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.3782.1895 + Fax: 024.3868.5582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Máu Quốc gia. + Địa chỉ: phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.3782.1895 máy lẻ 637, 638 + Fax: 024.3868.5582 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung tâm Máu Quốc gia, Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh hai lớp bông lan, nhân marshmallow vỏ phủ vị đa dạng | 150.000 | Chiếc | -Thành phần: Đường, bột mì, glucose syrup, shortening thực vật, chất béo thực vật không hydro hoá, bột ca cao, sữa bột nguyên kem, trứng, chất tạo xốp, đường dextrose, gelatin, muối i-ốt, hỗn hợp bột cacao, bơ cacao, hương tự nhiên và tổng hợp.-Loại: ≥ 3 vị.-Trọng lượng: > 30 gr/chiếc.-Có giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc công bố chất lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Đạt chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, HACCP.-Thời hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng đạt > 70% kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì.-Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 2 | Bánh quy | 100.000 | Chiếc | -Thành phần: Bột mì, đường, hương tổng hợp, chất tạo ngọt, chất tạo xốp, chất làm dày, chất điều chỉnh acid, chất chống oxi hoá, dầu dừa, tinh bột bắp, tinh bột khoai tây.-Loại: ≥ 2 vị.-Trọng lượng: > 35 gr/chiếc.-Đạt chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, HACCP.-Thời hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng đạt > 70% kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì.-Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 3 | Bánh quy hạt | 250.000 | Chiếc | -Thành phần: Bột mì, dầu dừa, đường, Shortening từ động vật và thực vật, hạt mè trắng, sữa tươi, bột Whey, mạch nha Glucose, chất tạo xốp, bơ, tinh bột bắp, hạt mè đen, yến mạch, muối I - Ốt, gia vị muối có chứa chất điều vị, chất ổn định, bột phô mai, đường, dầu mè, mạch nha, hành lá sấy, hạt diêm mạch đỏ, hạt chia đen, hương hành tím tự nhiên, nước tương, chất ổn định, chất xử lý bột, chất tạo màu tổng hợp.-Loại: ≥ 2 vị.-Trọng lượng: > 35 gr/chiếc.-Đạt chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, HACCP.-Thời hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng đạt > 70% kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì.-Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 4 | Bánh bông lan | 100.000 | Chiếc | -Thành phần: Trứng, bột mì, đường, dầu thực vật, chất điều vị, nước mắm, nước tương, muối i-ốt, chất nhũ hoá, bột lòng trắng trứng, cồn thực phẩm, chất giữ ẩm, isomalto oligo syrup, chất ổn định, muối i-ốt, bột chiết xuất nấm men, bơ, hương tổng hợp, chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, sắt, chất chống đông vón.-Loại: ≥ 2 vị.-Trọng lượng: > 15 gr/chiếc.-Đạt chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, HACCP.-Thời hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng đạt > 70% kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì.-Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 5 | Kẹo | 150.000 | Gói | -Thành phần: Mạch nha, đường, nước ép cô đặc, gelatin, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo gel, hương trái cây tổng hợp, dầu thực vật, collagen, chất làm bóng, chất ổn định.-Loại: ≥ 3 vị.-Trọng lượng: > 25 gr/gói.-Đạt chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, HACCP.-Thời hạn sử dụng tại thời điểm nhận hàng đạt > 70% kể từ ngày sản xuất ghi trên bao bì.-Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng (kèm theo các Phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành - Mẫu 08a (nếu có), Thanh lý hợp đồng (nếu hợp đồng kết thúc), Bản sao Hóa đơn tài chính (nếu có). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng quy định cụ thể như sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.467.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.935.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giao hàng | 4 | Nhân viên giao hàng, nhân viên khác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi