Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Phú thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 23:41:00 đến ngày 2022-05-17 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133725E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kết nối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo công suất sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dự trữ phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt cột thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Phú thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng triển khai chương trình phủ sóng tại các thôn/bản trắng sóng di động 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRẠM BTS ĐỒNG GIANG - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: TRẠM BTS KHU KẾT (LAI ĐỒNG) - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: TRẠM BTS KHU LẠNG - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: TRẠM BTS LÓNG 2 (THẠCH KIỆT) - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 11 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: TRẠM BTS LÓNG 1 (THẠCH KIỆT) - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 6: TRẠM BTS HẠ BẰNG - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 13 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| G | HẠNG MỤC 7: TRẠM BTS SINH TÀN (THƯỢNG CỬU) - TTVT THANH SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: TRẠM BTS XÓM TẢNG - TTVT TÂN SƠN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 16 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| I | HẠNG MỤC 9: TRẠM BTS XÓM DÍCH (TRUNG SƠN) - TTVT YÊN LẬP | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3 | Công |
| 2 | Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | Công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0647 | tấn |
| 8 | Cụm bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,112 | m3 |
| 10 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Thép ống D76x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 255,6 | kg |
| 13 | Thép ống D60x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99,4 | kg |
| 14 | Thép ống D27x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 131,5 | kg |
| 15 | Thép tấm d16 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 48,4 | kg |
| 16 | Thép tấm d12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 40,8 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 98,5 | kg |
| 18 | Thép tròn d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | kg |
| 19 | Thép tròn d14 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2,1 | kg |
| 20 | Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 78 | bộ |
| 23 | Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 156 | bộ |
| 24 | Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 25 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 686 | kg |
| 26 | Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 27 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1m2 |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,678 | tấn |
| 29 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Băng thép mạ kẽm d4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | m |
| 31 | Cáp thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 20 | m |
| 32 | Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | cái |
| 35 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4 | bao |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,1 | tấn |
| 42 | Chôn điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 25 | 1 m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 45 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 12 | 1 m (chiều dài điện |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | cột |
| 47 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 48 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9,12 | m3 |
| 52 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,946 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,9 | tấn |
| J | HẠNG MỤC 10: CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 43,241 | km cáp |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện có sẵn (Không tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 662 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện lực có sẵn (Đai Inox + Đế U + Bu lông + Kẹp cáp Không tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 458 | cột |
| 4 | Nối cột đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550 m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 107 | thanh |
| 5 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến (Không tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang (Không tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 82 | cái |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang: MS | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 7 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối ODF, Tủ phối quang mới, loại cáp quang. ODF | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 11 | hộp |
| 9 | Hàn nối ODF, Tủ phối quang mới, loại cáp quang. ODF | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ODF 12Fo trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 11 | giá |
| 11 | Lắp đặt Tủ phối quang, Spltier ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 223,68 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 466 | cột |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 219,02 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 219,02 | tấn |
| 16 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 466 | cột |
| K | HẠNG MỤC 11: CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 263,9 | 10m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp điện lực vặn xoắn trên cột điện lực, bưu điện có sẵn (Đai Inox + bộ má ốp móc, Khóa néo cáp vặn xoắn) | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 120 | cột |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,36 | tấn |
| 4 | Vận chuyển dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,36 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang | 1 |
| 2 | Máy điện thoại liên lạc quang | Kiểm tra kết nối | 1 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Đo công suất sợi quang | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Hàn cáp quang | 1 |
| 5 | Ô tô ≥5 tấn | Vật chuyển vật liệu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Dự trữ phát điện | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Lắp đặt cột thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi