Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517710-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Phú thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 23:41:00 đến ngày 2022-05-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,044,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133725E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kết nối
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vật chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dự trữ phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt cột thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Phú thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng triển khai chương trình phủ sóng tại các thôn/bản trắng sóng di động
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Phú Hà; địa chỉ: Khu I, thôn Nỗ Lực, xã Thuỵ Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRẠM BTS ĐỒNG GIANG - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
B HẠNG MỤC 2: TRẠM BTS KHU KẾT (LAI ĐỒNG) - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
C HẠNG MỤC 3: TRẠM BTS KHU LẠNG - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt5Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt9Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
D HẠNG MỤC 4: TRẠM BTS LÓNG 2 (THẠCH KIỆT) - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt11Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
E HẠNG MỤC 5: TRẠM BTS LÓNG 1 (THẠCH KIỆT) - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt5Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
F HẠNG MỤC 6: TRẠM BTS HẠ BẰNG - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt13Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
G HẠNG MỤC 7: TRẠM BTS SINH TÀN (THƯỢNG CỬU) - TTVT THANH SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
H HẠNG MỤC 8: TRẠM BTS XÓM TẢNG - TTVT TÂN SƠN
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt16Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
I HẠNG MỤC 9: TRẠM BTS XÓM DÍCH (TRUNG SƠN) - TTVT YÊN LẬP
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt3Công
2Nhân công đào đất đánh đường để phục vụ công tác thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7Công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt6,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,0647tấn
8Cụm bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt3,112m3
10Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5,04m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt4,684m3
12Thép ống D76x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt255,6kg
13Thép ống D60x4Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99,4kg
14Thép ống D27x2,5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt131,5kg
15Thép tấm d16Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt48,4kg
16Thép tấm d12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt40,8kg
17Thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt98,5kg
18Thép tròn d18Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2kg
19Thép tròn d14Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2,1kg
20Bu lông nối cột M22-80 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt24bộ
21Bu lông nối cột M18-80 + 2 ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt12bộ
22Bu lông nối giằng M16-50 + 2ecu+ đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt78bộ
23Bu lông nối giằng M14-50 + 2 ecu + đệm vênhTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt156bộ
24Gia công cột anten tự đứng (không tính vật liệu thép cột)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt686kg
26Lắp dựng thử tại xưởng, cột anten tự đứng cao 18m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
27Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121m2
28Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,678tấn
29Cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt8cọc
30Băng thép mạ kẽm d4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt25m
31Cáp thép D12Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt20m
32Đai inox cố định cáp tiếp địa trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt10cái
33Cáp đồng bọc PVC M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt5m
34Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2cái
35Hóa chất GEM cải tạo đất (Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt4bao
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã duyệt71m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt7m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
39Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,1tấn
42Chôn điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 4x40Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt251 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt81 điện cực
45Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt121 m (chiều dài điện
46Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1cột
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,210 cái
48Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11 hệ thống tiếp đất
49Lắp đặt hộp tủ điện treo trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1Tủ
50Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt2m3
51Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9,12m3
52Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,946tấn
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,127m3
54Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt0,9tấn
J HẠNG MỤC 10: CÁP QUANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt43,241km cáp
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện có sẵn (Không tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt662cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện lực có sẵn (Đai Inox + Đế U + Bu lông + Kẹp cáp Không tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt458cột
4Nối cột đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550 mTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt107thanh
5Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến (Không tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt99cái
6Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang (Không tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt82cái
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang: MS Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt7bộ MX
8Hàn nối ODF, Tủ phối quang mới, loại cáp quang. ODF Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt11hộp
9Hàn nối ODF, Tủ phối quang mới, loại cáp quang. ODF Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt9hộp
10Lắp đặt ODF 12Fo trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt11giá
11Lắp đặt Tủ phối quang, Spltier ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt9hộp
12Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt223,68m3
13Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt466cột
14Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt219,02tấn
15Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt219,02tấn
16Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt466cột
K HẠNG MỤC 11: CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ thiết kế đã duyệt263,910m
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp điện lực vặn xoắn trên cột điện lực, bưu điện có sẵn (Đai Inox + bộ má ốp móc, Khóa néo cáp vặn xoắn)Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt120cột
3Bốc dỡ thủ công dây cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã duyệt1,36tấn
4Vận chuyển dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt1,36tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133725E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang1
2 Máy điện thoại liên lạc quang Kiểm tra kết nối1
3 Máy đo công suất quang Đo công suất sợi quang1
4 Máy hàn cáp quang Hàn cáp quang1
5 Ô tô ≥5 tấn Vật chuyển vật liệu1
6 Máy phát điện Dự trữ phát điện1
7 Cần cẩu bánh hơi Lắp đặt cột thép1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn thép1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông1
11 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->