Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517843-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220472158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:07:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,227,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Sơn Lôi A xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi. Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.939,383m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 484,846m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 965,505m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 762,002m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,971m3
6Đục lớp granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,582m2
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 154,82m2
8Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,635100m2
9Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,325m2
10Tháo dỡ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,768tấn
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,833m2
12Tháo dỡ kết sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,565tấn
13Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,34m2
14Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,414m3
15Bốc xếp + vận chuyển sắt thép các loại về bãi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,333tấn
16Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Công
17Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,489100m2
18Bạt che xung quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 850m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,754m3
2Đắp cát nền tầng 1 + nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,166100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,28m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 764,391m2
5Bảng chống lóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 898,02m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.029,222m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,84m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 936,7m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.107,83m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.286,528m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,84m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,942m2
14Gia công lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,284tấn
15Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,175tấn
16Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.332kg
17Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,35m2
18Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,325m2
19Ngói úp nóc + sốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45viên
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,26m3
21Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m2
22Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,148tấn
23Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1m3
24Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,385tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 176,4m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,967100m2
27Úp nóc khổ 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,35m
28Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,76m2
29Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,96m2
30Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,28m2
31Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,434m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,426tấn
33Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 426kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,28m2
C PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
5Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 890m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 560m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 285m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
23Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 870m
24Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 405m
25Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115m
26Tủ điện tổng KT: 450x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tủ
D PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6m3
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m2
7Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100cọc
8Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
9Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Quả cầu sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6quả
12Đo điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2điểm
13Tôn chống dộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1m2
E PHÁ DỠ NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,877100m2
2Tháo dỡ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,789tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,6m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m2
5Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128,896m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.154,341m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.154,341m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 719,845m2
10Đục lớp granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,23m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 655,116m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,69m3
13Bốc xếp + vận chuyển phế thải các loại đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,916m3
14Bốc xếp + vận chuyển sắt thép các loại về bãi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,789tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,69100m2
16Bạt che xung quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 670m2
17Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Công
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Đắp cát nền độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,172100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,567m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 655,116m2
4Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x90cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 275,068m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 535,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 618,661m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.784,093m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.252,926m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,39m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,312m2
11Vệ sinh đánh bóng lan can INOX trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,04m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,976m2
13Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,789tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 227,872m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,888100m2
16Úp nóc khổ 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,8m
17Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,52m2
18Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,08m2
19Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m2
20Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn dày 6,38 ly)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m2
21Sản xuất cửa khung sắt bịt tấm lưới chống côn trùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,04m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35cái
6Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Tủ điện tổng KT: 500x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
8Tủ điện tổng KT: 300x200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41cái
10Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.945m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.220m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
19Lắp đặt ống xoắn ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.950m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ ĂN + PHÒNG NGHỈ
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2m2
3Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cọc
4Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
5Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
7Quả cầu sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3quả
8Đo điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2điểm
9Tôn chống dộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1m2
I SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,057100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,271m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,271m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,057100m2
5Tôn úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy mài Mài gạch đá1
8 Tời điện Vận chuyển vật liệu lên cao1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->