Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 21:57:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,969,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0196E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Ghi chú:Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ôtô chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8). Đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47.201kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 283.206 | kg |
| 2 | Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49.792kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 497.920 | kg |
| 3 | Đ52-79II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 79m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74.850 kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 74.850 | kg |
| 4 | N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74.849kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 74.849 | kg |
| 5 | N522-59BII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 45 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 102.747 kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 102.747 | kg |
| 6 | N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 136.566 kg/01 vị trí. | Chương V của E-HSMT | 136.566 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 | Chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 (bao gồm tạ bù 300kg/quả) | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 | Chương V của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn 300/43, khung định vị cho dây lèo 300/43 ... ). | 202,049 | km |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 147 | Chương V của E-HSMT(Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng với chiều dài đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, Ống sửa chữa dây chống sét [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án]... ) | 8,4188 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | VỊ trí |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 5 | VỊ trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin | Chương V của E-HSMT | 2 | VỊ trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng >3m đến ≤5m | Chương V của E-HSMT | 1 | VỊ trí |
| 7 | Kéo dây vượt sông 10m ≤b | Chương V của E-HSMT | 26 | VỊ trí |
| 8 | Kéo dây vượt sông >100m | Chương V của E-HSMT | 1 | VỊ trí |
| 9 | Cảnh giới vượt kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, Kẹp cuộn cáp quang trên cột, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...) | 8.734,9 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 583,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 76,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 6.552,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 26.045,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 24.798,74 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| F | Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 1.182,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 152,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 14.224 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 52.090,12 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 51.316,28 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 4 | lô |
| G | Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 2.841,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 370,98 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 31.893,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 125.417,61 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 117.523,89 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 9 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 9 | lô |
| H | Móng MB109 20-188x218B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 319,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 3.823,63 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 13.935,29 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 13.487,91 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 136,72 | m3 |
| 10 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 247,66 | kg |
| 13 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 566,38 | kg | |
| 14 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 513,26 | kg |
| I | Móng MB133 20-240x265 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 498,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 63,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 5.014,37 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 34.542,84 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 22.986,69 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 37,32 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 1.262,7 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 1.464,84 | kg | |
| 13 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) | Chương V của E-HSMT | 997,86 | kg |
| J | Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 465,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 172,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 5.502,79 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 24.346,29 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 19.544,51 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 660,82 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 755,47 | m2 |
| K | Móng 2xMB119 20-220 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 946 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 501,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 11.649,69 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 31.733,95 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 22.852,75 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1.856,25 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m2 |
| L | Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V của E-HSMT | 1.313,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 381,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 15.872,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 84.713,99 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 52.878,9 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 3.646,73 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 2.051,67 | m2 |
| M | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1 RS1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2 RS2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Chương V của E-HSMT | 7 | Nhà |
| 7 | Biển báo vượt sông | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| N | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| P | KHÁC | |||
| 1 | ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 2 | PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0196E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Ghi chú:Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | xe | 3 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | cái | 2 |
| 3 | Máy ép cọc (nếu có) | cái | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy | 6 |
| 5 | Đầm dùi các loại | cái | 8 |
| 6 | Máy hàn | Máy | 6 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy | 2 |
| 8 | Máy kéo dây | Máy | 2 |
| 9 | Máy hãm dây | Máy | 2 |
| 10 | Tời máy dựng cột | cái | 2 |
| 11 | Giá đỡ bành cáp | cái | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | Máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | Máy | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy | 2 |
| 15 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy | 4 |
| 16 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | Bộ | 1 |
| 17 | Máy kéo và hãm cáp quang | Máy | 1 |
| 18 | Ôtô chở giám sát | Xe | 1 |
| 19 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi