Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470495-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 21:57:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,969,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0196E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Ghi chú:Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ôtô chở giám sát
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
19-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).
Đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt
330 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47.201kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT283.206kg
2Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49.792kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT497.920kg
3Đ52-79II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 79m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74.850 kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT74.850kg
4N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74.849kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT74.849kg
5N522-59BII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 45 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 102.747 kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT102.747kg
6N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 136.566 kg/01 vị trí.Chương V của E-HSMT136.566kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160Chương V của E-HSMT84Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160Chương V của E-HSMT18Chuỗi
3Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300Chương V của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300Chương V của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 (bao gồm tạ bù 300kg/quả)Chương V của E-HSMT30Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70Chương V của E-HSMT17Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120Chương V của E-HSMT6Chuỗi
8Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod)Chương V của E-HSMT120Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 330/43Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn 300/43, khung định vị cho dây lèo 300/43 ... ).
202,049km
2Dây chống sét PASTEL 147Chương V của E-HSMT(Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng với chiều dài đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, Ống sửa chữa dây chống sét [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án]... )8,4188km
3Kéo dây vượt đường dây 220kVChương V của E-HSMT1VỊ trí
4Kéo dây vượt đường dây trung thếChương V của E-HSMT5VỊ trí
5Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tinChương V của E-HSMT2VỊ trí
6Kéo dây vượt đường nhựa bề rộng >3m đến ≤5mChương V của E-HSMT1VỊ trí
7Kéo dây vượt sông 10m ≤bChương V của E-HSMT26VỊ trí
8Kéo dây vượt sông >100mChương V của E-HSMT1VỊ trí
9Cảnh giới vượt kênhChương V của E-HSMT2Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, Kẹp cuộn cáp quang trên cột, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...)
8.734,9m
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655Chương V của E-HSMT2Bộ
E Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT583,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT76,12m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT6.552,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT26.045,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT24.798,74kg
6Bu lông neo M72Chương V của E-HSMT32bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT2
8Đắp đấtChương V của E-HSMT2
F Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT1.182,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT152,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT14.224kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT52.090,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT51.316,28kg
6Bu lông neo M72Chương V của E-HSMT64bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT4
8Đắp đấtChương V của E-HSMT4
G Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT2.841,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT370,98m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT31.893,48kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT125.417,61kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT117.523,89kg
6Bu lông neo M72Chương V của E-HSMT144bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT9
8Đắp đấtChương V của E-HSMT9
H Móng MB109 20-188x218B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT319,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT41,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT3.823,63kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT13.935,29kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT13.487,91kg
6Bu lông neo M72Chương V của E-HSMT16bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT1
8Đắp đấtChương V của E-HSMT1
9Cát đệmChương V của E-HSMT136,72m3
10Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng)Chương V của E-HSMT16,74m3
11Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng)Chương V của E-HSMT14,4m
12Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT247,66kg
13Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT566,38kg
14Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng)Chương V của E-HSMT513,26kg
I Móng MB133 20-240x265 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT498,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT63,46m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT5.014,37kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT34.542,84kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT22.986,69kg
6Bu lông neo M90Chương V của E-HSMT16bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT1
8Đắp đấtChương V của E-HSMT1
9Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng)Chương V của E-HSMT37,32m3
10Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng)Chương V của E-HSMT38,4m
11Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT1.262,7kg
12Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT1.464,84kg
13Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng)Chương V của E-HSMT997,86kg
J Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT465,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT172,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT5.502,79kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT24.346,29kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT19.544,51kg
6Bu lông neo M90Chương V của E-HSMT16bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT1
8Đắp đấtChương V của E-HSMT1
9Cát đệmChương V của E-HSMT660,82m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT755,47m2
K Móng 2xMB119 20-220 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT946m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT501,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT11.649,69kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT31.733,95kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT22.852,75kg
6Đào đấtChương V của E-HSMT1
7Đắp đấtChương V của E-HSMT1
8Cát đệmChương V của E-HSMT1.856,25m3
9Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.350m2
L Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V của E-HSMT1.313,93m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT381,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT15.872,23kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT84.713,99kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT52.878,9kg
6Đào đấtChương V của E-HSMT1
7Đắp đấtChương V của E-HSMT1
8Cát đệmChương V của E-HSMT3.646,73m3
9Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT2.051,67m2
M CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RS1 RS1Chương V của E-HSMT18Bộ
2Tiếp địa loại RS2 RS2Chương V của E-HSMT2Bộ
3Bảng số trụChương V của E-HSMT22Cái
4Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT22Cái
5Bảng phân mạch và tên đường dâyChương V của E-HSMT44Cái
6Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành langChương V của E-HSMT7Nhà
7Biển báo vượt sôngChương V của E-HSMT2Vị trí
N CÁC VẬT LIỆU KHÁC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sôngChương V của E-HSMT4Bộ
2Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLAChương V của E-HSMT6Bộ
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT20Bộ
2Hệ thống cáp quangChương V của E-HSMT1
3Thí nghiệm Chống sét van đường dâyChương V của E-HSMT1
P KHÁC
1ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNGChương V của E-HSMT1trọn bộ
2PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂYChương V của E-HSMT1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0196E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Ghi chú:Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T xe3
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái2
3 Máy ép cọc (nếu có) cái1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy6
5 Đầm dùi các loại cái8
6 Máy hàn Máy6
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy2
8 Máy kéo dây Máy2
9 Máy hãm dây Máy2
10 Tời máy dựng cột cái2
11 Giá đỡ bành cáp cái2
12 Máy đầm đất Máy2
13 Máy ủi Máy2
14 Máy phát điện Máy2
15 Máy bộ đàm cầm tay Máy4
16 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ Bộ1
17 Máy kéo và hãm cáp quang Máy1
18 Ôtô chở giám sát Xe1
19 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->