Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường THCS Xuyên Mộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518835-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường THCS Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20220478678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:22:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,776,273,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1,700m m x 1,250mm
- Số lượng tối thiểu 200
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị – đá công suất: 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường THCS Xuyên Mộc
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hội, xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn – XD An Phương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
B PHẦN THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,237m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,8m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,94m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt242,33m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt283,964m2
7Tháo dỡ cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,64m2
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,52m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,36m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,553m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016100m3/km
C PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,237m2
2Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,8m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370,15m2
4Sơn sê nô, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt506,387m2
5Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,8m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt283,964m2
7Đắp đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,94m3
8Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,37m3
9Bê tông đá đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,685m3
10Lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,64m2
11Gia công, cung cấp cửa cổng Inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,64m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,52m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,856m3
14Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,952m3
15Xây tường thẳng gạch block (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,386m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,138m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,72m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,64m2
19Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,712m2
20Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,72m3
D PHẦN NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,64m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,98m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,214100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,384100m2
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,14m3
6Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,84m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,069tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,099tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,465tấn
10Cung cấp bulong D20 L500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64con
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,059100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,124100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,124100m3/km
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,455tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,455tấn
16Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,56tấn
17Gia công giằng mái thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,56tấn
18Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,734tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,734tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,526tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,526tấn
22Cung cấp thép 40x80x1,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt368md
23Cung cấp thép 30x60x1,4mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt233,2md
24Cung cấp thép 30x30x1,2mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt103,72md
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt151,138m2
26Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,78m3
27Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt152,1m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,69100m2
E KHỐI NHÀ CHÍNH
F PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.073,49m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.193,5m
3Phá dỡ song sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt767,22m2
4Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.784,496m2
5Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,969m3
6Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt344,88m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt564,8m2
8Phá dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,804m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,12m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt368,06m2
11Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,44m2
12Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44bộ
13Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22bộ
14Tháo dỡ bệ xí, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66bộ
15Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài 50% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.068,1m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường trong (20%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt660,475m2
17Cạo bỏ lớp sơn sê nô (50%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt453,35m2
18Cạo bỏ lớp sơn cột (50%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt630,025m2
19Cạo bỏ lớp sơn dầm (20%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,06m2
20Cạo bỏ lớp sơn trần (20%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt763,959m2
21Cạo bỏ lớp sơn lam (50%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt261,807m2
22Cạo bỏ lớp sơn ô văng (50%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,78m2
23Phá dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt137,475m2
24Đục nhám mặt tường lan can để xây nângTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,65m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,662m3
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt492,72m2
27Tháo dỡ ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,125100m
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,486100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,486100m3/km
G PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt402,88m2
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,324m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt213,2m2
4Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.014,33m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt644,67m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.281,051m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.063,355m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lam, sê nô (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.333,984m2
9Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7.274,831m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8.060,351m2
11Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt272,175m2
12Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,005m2
13Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt506,35m2
14Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,32m2
15Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,36m2
16Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,12m2
17Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt644,67m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.763,256m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt344,88m2
20Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt187,184m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt822,96m2
22Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,595m2
23Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox304 D60x2 (thanh đứng D34x1,4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt266,5md
24Gia công, cung cấp lan can Inox304 cầu thang (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,62m2
25Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt368,06m2
26Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt355,6m2
27Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,72m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt781,04m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,125100m
30Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,421100m2
H CẤP ĐIỆN- CẤP THOÁT NƯỚC
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79bộ
2Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86bộ
3Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt179bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt185cái
5Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc ba một chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140hộp
11Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86cái
12Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127cái
14Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.300m
15Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.100m
16Lắp đặt nẹp nhựa 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.200m
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
6Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72cái
7Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt468cái
9Lắp đặt Tê giảm D27x21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt156cái
10Lắp đặt Tê giảm D34x27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
11Lắp đặt Co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt156cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
15Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
16Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56bộ
18Lắp đặt vòi đồng độc lập D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
19Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
20Lắp đặt van đồng D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
21Lắp đặt van đồng D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy hàn – công suất 23kw1
4 Dàn giáo 1,700m m x 1,250mm200
5 Máy cắt gạch – đá công suất: 1,7 kw2
6 Máy khoan bê tông - công suất 0,62 kw1
7 Xe Ô tô tải tự đổ - Tải trọng: 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->