Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518456-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220518360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:18:00 đến ngày 2022-05-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,259,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.077894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.181.754.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, và cầu dầm 1 nhịp dự ứng lực có bước dầm tối thiểu 15m).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu;- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải đá dăm cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 350L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn, đầm cạnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Xe bồn chở nước có cơ cấu phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt cáp, cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
23-Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông -Xe chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Hoàng Học đến mặt bằng Thọ Phật, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Phát Lộc Thành; Đ/c: Số nhà 108A phố Trung Sơn, Phường An Hoạch,thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành;Đ/c: phố Tân Cộng, phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành;Đ/c: phố Tân Cộng, phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Bê tông dầm chủ 40Mpa50m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h0,5075100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4Km đầu bằng ô tô chuyển trộn 6m30,5075100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 16,4Km tiếp theo bằng ô tô chuyển trộn 6m30,5075100m3
5Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm0,27tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm10,86tấn
7Ván khuôn dầm263,44m2
8Thép dự ứng lực D12,7mm2,82tấn
9Keo Epoxy quét đầu dầm7,68m2
10Ống nhựa bọc cáp D15/171,92100m
11Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm)0,1639tấn
12Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm0,1639tấn
13Lắp đặt gối cầu cao su32cái
14Bê tông bản mặt cầu 30Mpa17,25m3
15Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK ≤18mm3,8175tấn
16Ván khuôn bản mặt cầu0,5995100m2
17Bê tông gờ lan can 25Mpa11,06m3
18Lớp phòng nước dạng phun97,5m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,975100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm0,975100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h0,162100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T0,162100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T0,162100tấn
24Sản xuất lan can1,54tấn
25Lắp dựng lan can1,54tấn
26Mạ kẽm1.540kg
27Bu lông M1860bộ
28Lắp đặt khe co giãn dạng ray15m
29Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)2,77m3
30Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm0,6477tấn
31Gia công thép hình, thép bản khe co giãn0,1355tấn
32Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn0,1355tấn
33Bu lông M1240bộ
34Ống thoát nước thép D170/1500,0736100m
35Thép đai định vị0,0055tấn
36Tấm chắn rác bằng gang đúc4bộ
37Bu lông M12; L=708cái
38Bê tông lót móng 12Mpa5,79m3
39Bê tông mố cầu 30Mpa202,05m3
40Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h2,0508100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 4Km đầu bằng ô tô chuyển trộn 6m32,0508100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 16,4Km tiếp theo bằng ô tô chuyển trộn 6m32,0508100m3
43Cốt thép mố ĐK ≤18mm3,75tấn
44Cốt thép mố ĐK >18mm1,368tấn
45Ván khuôn mố2,0748100m2
46Bê tông gờ lan can 25Mpa3,42m3
47Ống tôn dày 2mm0,1462tấn
48Lắp đặt ống tôn0,1462tấn
49Cốt thép D80,3842tấn
50Cốt thép D320,4596tấn
51Mạ kẽm605,8kg
52Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)0,04m3
53Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)180m
54Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)12m
55Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,2m147,64m3
56Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h1,624100m3
57Vận chuyển vữa bê tông 4Km đầu bằng ô tô chuyển trộn 6m31,624100m3
58Vận chuyển vữa bê tông 16,4Km tiếp theo bằng ô tô chuyển trộn 6m31,624100m3
59Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%)150,8m3
60Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm1,32m3
61Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm2,15tấn
62Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm15,64tấn
63Cóc nối M16192cái
64Ống thép D50/541,8100m
65Ống thép D110/1141,902100m
66Cút nối ống D50/5430cái
67Cút nối ống D110/11431,7cái
68Nút bịt ống D5036cái
69Nút bịt ống D11036cái
70Đập đầu cọc khoan nhồi5,77m3
71Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi0,0577100m3
72Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm ( 1 cọc/ 3 mc)181 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
73Khoan kiểm tra mũi cọc2cọc
74Bê tông lót 12Mpa0,5m3
75Bê tông bản quá độ 25Mpa3,2m3
76Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm1,93tấn
77Ván khuôn bản chuyển tiếp3,87100m2
78Đắp đất K950,513100m3
79Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm0,806100m2
80Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm0,806100m2
81Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m20,806100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm0,806100m2
83Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h0,134100tấn
84Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T0,134100tấn
85Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T0,134100tấn
86Đào đất thi công bằng thủ công, đất C258,241m3
87Đắp đất chân khay K950,4489100m3
88Đắp đất tứ nón K950,4926100m3
89Đá dăm đệm1,9m3
90Bê tông chân khay 12Mpa13,16m3
91Ván khuôn chân khay0,4604100m2
92Xây đá hộc gia cố tứ nón VXM M10039,82m3
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,08100m
94Thanh lý bê tông cốt thép35,75m3
95Thanh lý đá hộc xây45m3
96Di chuyển dầm61 dầm/100m
97Cẩu lắp dầm61 dầm
98San ủi mặt bằng công trường6100m3
99Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm1,3100m3
100Láng VXM M100 dày 3cm130m2
101Hoàn trả mặt bằng6100m3
102Đá dăm đệm8,61m3
103Bê tông bệ đúc 25Mpa2,65m3
104Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm0,21tấn
105Ván khuôn bệ đúc4,76100m2
106Thép hình17,06tấn
107Lắp dựng thép hình17,06tấn
108Tháo dỡ thép hình17,06tấn
109Bu lông M24, L=75mm64bộ
110Thanh lý bệ đúc2,65m3
111Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C214,2561m3
112Đào móng thi công mố bằng máy, đất C22,7086100m3
113Gia công hệ đà giáo13,25tấn
114Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)13,25tấn
115Lắp dựng hệ đà giáo thi công26,5tấn
116Tháo dỡ hệ đà giáo thi công26,5tấn
117Gia công ống vách17,928tấn
118Khấu hao ống vách17,928tấn
119Lắp đặt ống vách72m
120Nhổ ống vách0,72100m
121Nâng hạ dầm cầu81 dầm
122Di chuyển dầm cầu81 dầm/100m
123Cẩu lắp dầm cầu81 dầm
124Mua đất đắp K951.036,101m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường vào mỏ L6: hệ số 1,8)103,610110m³
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3Km đường vào mỏ L6: hệ số 1,8+ 8,7Km đường Nghi Sơn- Sao Vàng: hệ số 0,57)103,610110m³
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 35,4km tiếp theo gồm 24km đường loại 1, 10,3km đường loiaj 5, 1,1km đường loại 6103,610110m³
128Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m3,4336100m3
129Vận chuyển đất C1 đổ đi 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km3,4336100m3/1km
130Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,9778100m3
131Vận chuyển phế thải đổ đi 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km0,9778100m3/1km
132San đất bãi thải, máy ủi 110CV4,4114100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công8,671m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,6475100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II76,92951m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II14,6166100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II46,7751m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II8,8873100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,7342100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 1,3km - Cấp đất I1,7342100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II24,931100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 1,3km - Cấp đất II24,931100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CV26,6652100m3
12Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 45,4 Km)18,497100m3
13Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 45,4 Km)10,5916100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6290,88610m³/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 1290,88610m³/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 35,4km tiếp theo gồm 24km đường loại 1, 10,3km đường loiaj 5, 1,1km đường loại 6290,88610m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,5757100m3
18Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,987,546100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,9524100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm15,0919100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm15,0919100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm15,0919100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm22,6258100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)35,6633100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m235,6633100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm35,6633100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h5,9272100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T5,9272100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T5,9272100tấn
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40129,85m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,19m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤426,01m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)83,232m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen9,8838100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm1,7641tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm3,9873tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2891cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên289tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km19,143410 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống289tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4031,212m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9624tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1849tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm4,1616100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,867100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)42,483m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen4,6067100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm2,497tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm2,101tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2891cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên289tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km9,771110 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống289tấn
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,96m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,672m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen1,5035100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,2686tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,6072tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu441cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên44tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,914610 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống44tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,894m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0977tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1368tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,5192100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,132100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,5176m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,242100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5122tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,3216tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu441cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên44tấn
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,26910 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống44tấn
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,88100m
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm0,3036100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm0,6591100m2
48Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 45,4 Km)0,231100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 62,3110m³/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 12,3110m³/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 35,4km tiếp theo gồm 24km đường loại 1, 10,3km đường loiaj 5, 1,1km đường loại 62,3110m³/1km
52Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,1276100m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,0352100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,34m3
55Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)17,484m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen2,5184100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4129tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,7244tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu621cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên62tấn
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km4,021310 tấn/1km
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống62tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,89m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,3044100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5971tấn
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,3484tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu621cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên62tấn
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,354710 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống62tấn
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,72100m
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm0,4212100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm0,4212100m2
74Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 45,4 Km)0,2464100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 62,46410m³/1km
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 12,46410m³/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 35,4km tiếp theo gồm 24km đường loại 1, 10,3km đường loiaj 5, 1,1km đường loại 62,46410m³/1km
78Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,1692100m3
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,0036100m3
80Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,0036100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,6029100m3
82San đất bãi thải, máy ủi 110CV0,6029100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,404m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,716m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp0,8326m2
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,162tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2528tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,764m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,1913100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1037tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0872tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên12tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,405710 tấn/1km
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống12tấn
96Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,0541100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0126100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,1096100m3
99San đất bãi thải, máy ủi 110CV0,1096100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,24m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,37m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp1,7381m2
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0493tấn
104Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6295tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,94m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,1596100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,5438tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
109Mua nắp ga Composit7tấm
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
111Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,404m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,136m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp88,44m2
114Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1332tấn
115Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2534tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,488m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,161100m2
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0934tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0914tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên12tấn
122Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,342210 tấn/1km
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống12tấn
124Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,2556100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0984100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,1572100m3
127San đất bãi thải, máy ủi 110CV0,1572100m3
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,63m3
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,3941100m2
131Bê tông chèn nắp ga0,28m3
132Bê tông láng đáy M2000,14m3
133Mua nắp ga Composit7tấm
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
135Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, H301071 đoạn ống
136Bê tông gối cống M20010,65m3
137Cốt thép gối cống0,5943tấn
138Ván khuôn gối cống2,3153100m2
139Mua gioăng cao su212cái
140Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤47,03m3
141Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30181 đoạn ống
142Bê tông gối cống M2000,46m3
143Cốt thép gối cống0,0226tấn
144Ván khuôn gối cống0,0799100m2
145Mua gioăng cao su14cái
146Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,77m3
147Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,24100m
148Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm0,6336100m2
149Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm0,6336100m2
150Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 45,4 Km)0,3357100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 63,35710m³/1km
152Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loaij 13,35710m³/1km
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 35,4km tiếp theo gồm 24km đường loại 1, 10,3km đường loiaj 5, 1,1km đường loại 63,35710m³/1km
154Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,192100m3
155Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,0444100m3
156Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,456100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,4563100m3
158Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,52m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,27m3
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB401,82m3
161Ván khuôn móng dài0,0973100m2
162Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,08100m2
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,167100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1002100m3
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,68100m
166Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤490m3
167Cát đệm tạo phẳng dày 3cm27m3
168Láng VXM M100# dày 3cm900m2
D BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4018,278m3
2Ván khuôn bê tông đệm móng1,406100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.6,94100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC4030,229m3
5Lắp đặt bó vỉa cong7031cấu kiện
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,652m3
7Ván khuôn bê tông đệm móng0,204100m2
8Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.1,1577100m2
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC404,59m3
10Lắp đặt bó vỉa cong2551cấu kiện
11Bê tông đan rãnh M20019,65m3
12Ván khuôn đan rãnh0,6549100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm59,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm50,05m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm12cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm4cái
5Mua biển báo vuông12cái
6Mua biển báo tam giác4cái
7Mua cột thép mạ kẽm D8018cột
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật8cái
3Biển báo tam giác6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)7,02m2
6Cột đỡ biển báo35m
7Cờ người điều khiển2cái
8Áo phản quang2cái
9Đèn báo ATGT2cái
10Thép góc L50x50x40,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mm70,15m
12Dây phản quang480m
13Bê tông đế cọc tiêu0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mm0,35m3
15Sơn cọc tiêu16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêu611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thông60công
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5389473E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.077894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.181.754.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, và cầu dầm 1 nhịp dự ứng lực có bước dầm tối thiểu 15m).(Kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu;- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước31
5 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
7 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Phù hợp biện pháp thi công1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T5
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5T2
7 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 25T1
8 Máy lu tỉnh Máy lu tỉnh 1
9 Máy rải đá dăm cấp phối Công suất 50 m3/h - 60 m3/h1
10 Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy trộn bê tông Dung tích 350L2
12 Máy trộn vữa Dung tích 150L1
13 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70Kg2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
15 Máy đầm bàn, đầm cạnh Công suất ≥ 1,0kW3
16 Xe bồn chở nước có cơ cấu phun tưới nước Dung tích ≥ 5m31
17 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW4
18 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
19 Máy cắt cáp, cắt tôn Công suất ≥ 10 kW2
20 Máy phát điện Công suất ≥ 4 kW1
21 Máy mài Công suất 2,7 kW2
22 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 240m3/h2
23 Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông -Xe chuyển trộn bê tông Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->