Gói thầu: Gói 05: Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cấp xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513196-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói 05: Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cấp xã
Số hiệu KHLCNT 20220477590
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 16:16:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,788,734,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.028.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu 01 hợp đồng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hoặc cơ sở dữ liệu địa chính 01 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.252.114.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.504.228.834 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm -quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý,- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói 05: Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính cấp xã
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính huyện Thanh Sơn giai đoạn 2021 - 2025 và các năm tiếp theo
390 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0210 3847911
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng – Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0210 3847911


E-CDNT 10.1(a)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực đo đạc địa chính còn hiệu lực.
E-CDNT 15.2
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực hoặc quyết định thành lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự. (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan định kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong qua trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0210 3847911
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0210 3847911
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0210 3847911
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
3 Thu thập tài liệu, dữ liệu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính
4 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
5 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
6 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 220.256 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
7 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
8 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
9 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 220.256 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
10 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 147.262 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
11 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất K=1,0) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 32.903 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
12 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 181.608 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
13 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 69.557 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
14 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
15 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 220.256 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
16 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
17 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
18 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 284.068 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 9. Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
19 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
20 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
21 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
22 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
23 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 2. Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
24 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A3 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 158.016 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
25 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A4 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 327.522 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
26 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang 485.538 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
27 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 220.256 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
28 Thu thập tài liệu, dữ liệu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.625 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ II. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
29 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.625 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ II. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận/ 2. Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
30 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.625 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ II. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
31 Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.625 A. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,2/ II. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
32 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
33 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
34 Thu thập tài liệu, dữ liệu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính
35 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
36 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
37 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 47.489 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
38 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật  Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
39 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
40 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 47.489 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
41 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 35.238 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
42 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất K=1,0) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.066 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
43 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 42.668 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
44 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 9.081 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
45 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
46 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 47.489 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
47 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
48 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
49 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 55.815 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 9. Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
50 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
51 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
52 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
53 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
54 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 2. Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
55 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A3 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 19.072 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
56 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A4 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 39.654 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
57 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang 58.726 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
58 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 47.489 B. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,3/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
59 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
60 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 1. Công tác chuẩn bị
61 Thu thập tài liệu, dữ liệu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính
62 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
63 Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
64 Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 43.872 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 3. Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
65 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa  46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
66 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 4. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
67 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên(thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 43.872 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
68 Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 39.465 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
69 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất K=1,0) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 2.481 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
70 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 40.209 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
71 Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận K=0,5) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 4.190 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 5. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
72 Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
73 Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 43.872 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 6. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
74 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
75 Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 7. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
76 Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 46.880 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.1 Xây dựng CSDL địa chính/ 9. Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
77 Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
78 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
79 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
80 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 1. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
81 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.2 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền / 2. Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
82 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A3 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 11.256 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
83 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A4 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 24.876 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
84 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang 36.132 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
85 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL (thửa đã cấp GCN + thửa đã đăng ký) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thửa 43.872 C. Xây dựng CSDL địa chính phụ cấp khu vực 0,4/ I. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận/ I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.028.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.028.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu 01 hợp đồng về Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hoặc cơ sở dữ liệu địa chính 01 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.252.114.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.504.228.834 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm -quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý,- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)108
2 Đội trưởng 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)75
3 Nhân sự thực hiện 30 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->