Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh tòa nhà văn phòng Tổng Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh tòa nhà văn phòng Tổng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Phát điện 3 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 410 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:50:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,682,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.068.144.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 747.700.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh tòa nhà văn phòng Tổng Công ty Thuê dịch vụ bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh tòa nhà văn phòng Tổng Công ty 410 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Phát điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; - Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật; - Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.682.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh thường xuyênNội dung công việc bao gồm:1.Khu vực ngoại cảnh:+ Quét lá cây, quét rác và thu gom rác hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra thu gom rác hàng ngày;+ Vệ sinh lối đi xung quanh khu vực hàng ngày;+ Quét rác khu vực xuống hầm hàng ngày;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Xịt rửa sàn bằng máy phun rửa áp lực cao hàng quý.2.Khu vực hầm:+ Quét rác và thu gom rác hàng ngày;+ Làm sạch vết dơ dầu nhớt hàng ngày;+ Quét mạng nhện trần hàng ngày.3.Khu vực bên trong:3.1.Sảnh+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Lau kính cửa ra vào (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra và làm sạch dấu tay trên cửa kính (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên đẩy bụi, duy trì làm sạch bề mặt sàn hàng ngày;+ Thu gom rác từ thùng đựng rác hàng ngày;+ Vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Chà sàn bằng máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.2.Sảnh thang máy+ Quét và lau sàn hàng ngày;+ Lau, làm sạch cửa thang máy, nút bấm và bảng hiệu hàng ngày;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét màng nhện trần hàng quý.3.3.Buồng thang máy+ Làm sạch vết dơ, dấu tay, bụi trên cửa thang hàng ngày;+ Lau các nút điều khiển và bảng hiệu hàng ngày;+ Lau sàn thang máy hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra làm sạch vết dơ trên cửa thang và tường buồng thang máy hàng ngày;+ Đánh bóng các chi tiết inox hàng tuần;+ Hút bụi rãnh thang máy hàng tuần;+ Chà sàn buồng thang máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.4.Hành lang công cộng (từ Sảnh 1 đến Tầng 5)+ Quét, lau sàn và thu gom rác hàng ngày;+ Lau cửa ra vào, tay nắm cửa hàng ngày;+ Lau bụi công tắc điện hàng ngày;+ Lau kính trong tầm với hàng ngày;+ Lau bình cứu hỏa hàng ngày;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét mạng nhện trần, tường hàng quý.3.5.Nhà vệ sinh nam, nữ (tất cả các tầng)+ Lau gương hàng ngày;+ Lau cửa ra vào hàng ngày;+ Vệ sinh bồn rửa tay hàng ngày;+ Vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu hàng ngày;+ Thu gom rác từ các sọt rác hàng ngày;+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra thay xà phòng rửa tay hàng ngày;+ Tổng vệ sinh hàng tuần;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét mạng nhện, lau bụi quạt thông gió hàng quý.3.6.Các tầng có chức năng+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Lau bàn ghế hàng ngày;+ Lau kính cửa ra vào (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra và làm sạch dấu tay trên cửa kính (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên đẩy bụi, duy trì làm sạch bề mặt sàn hàng ngày;+ Thu gom rác từ thùng đựng rác hàng ngày;+ Vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày;+ Hút bụi thảm hàng tuần;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Chà sàn bằng máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.7.Cầu thang bộ các tầng+ Quét và lau bậc thang bộ hàng ngày;+ Lau tay vịn hàng ngày;+ Thu gom rác hàng ngày;+ Lau cửa ra vào hàng tuần;+ Tổng vệ sinh thang bộ hàng tháng;+ Quét mạng nhện trần, tường hàng quý. | Dịch vụ vệ sinh thường xuyênNội dung công việc bao gồm:1.Khu vực ngoại cảnh:+ Quét lá cây, quét rác và thu gom rác hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra thu gom rác hàng ngày;+ Vệ sinh lối đi xung quanh khu vực hàng ngày;+ Quét rác khu vực xuống hầm hàng ngày;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Xịt rửa sàn bằng máy phun rửa áp lực cao hàng quý.2.Khu vực hầm:+ Quét rác và thu gom rác hàng ngày;+ Làm sạch vết dơ dầu nhớt hàng ngày;+ Quét mạng nhện trần hàng ngày.3.Khu vực bên trong:3.1.Sảnh+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Lau kính cửa ra vào (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra và làm sạch dấu tay trên cửa kính (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên đẩy bụi, duy trì làm sạch bề mặt sàn hàng ngày;+ Thu gom rác từ thùng đựng rác hàng ngày;+ Vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Chà sàn bằng máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.2.Sảnh thang máy+ Quét và lau sàn hàng ngày;+ Lau, làm sạch cửa thang máy, nút bấm và bảng hiệu hàng ngày;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét màng nhện trần hàng quý.3.3.Buồng thang máy+ Làm sạch vết dơ, dấu tay, bụi trên cửa thang hàng ngày;+ Lau các nút điều khiển và bảng hiệu hàng ngày;+ Lau sàn thang máy hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra làm sạch vết dơ trên cửa thang và tường buồng thang máy hàng ngày;+ Đánh bóng các chi tiết inox hàng tuần;+ Hút bụi rãnh thang máy hàng tuần;+ Chà sàn buồng thang máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.4.Hành lang công cộng (từ Sảnh 1 đến Tầng 5)+ Quét, lau sàn và thu gom rác hàng ngày;+ Lau cửa ra vào, tay nắm cửa hàng ngày;+ Lau bụi công tắc điện hàng ngày;+ Lau kính trong tầm với hàng ngày;+ Lau bình cứu hỏa hàng ngày;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét mạng nhện trần, tường hàng quý.3.5.Nhà vệ sinh nam, nữ (tất cả các tầng)+ Lau gương hàng ngày;+ Lau cửa ra vào hàng ngày;+ Vệ sinh bồn rửa tay hàng ngày;+ Vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu hàng ngày;+ Thu gom rác từ các sọt rác hàng ngày;+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra thay xà phòng rửa tay hàng ngày;+ Tổng vệ sinh hàng tuần;+ Chà sàn hàng tháng;+ Quét mạng nhện, lau bụi quạt thông gió hàng quý.3.6.Các tầng có chức năng+ Quét, lau sàn hàng ngày;+ Lau bàn ghế hàng ngày;+ Lau kính cửa ra vào (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên kiểm tra và làm sạch dấu tay trên cửa kính (trong tầm tay với) hàng ngày;+ Thường xuyên đẩy bụi, duy trì làm sạch bề mặt sàn hàng ngày;+ Thu gom rác từ thùng đựng rác hàng ngày;+ Vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày;+ Hút bụi thảm hàng tuần;+ Vệ sinh thùng rác hàng tuần;+ Chà sàn bằng máy hàng tháng;+ Quét màng nhện hàng quý.3.7.Cầu thang bộ các tầng+ Quét và lau bậc thang bộ hàng ngày;+ Lau tay vịn hàng ngày;+ Thu gom rác hàng ngày;+ Lau cửa ra vào hàng tuần;+ Tổng vệ sinh thang bộ hàng tháng;+ Quét mạng nhện trần, tường hàng quý. | Tháng | 12 | |
| 2 | Dịch vụ vệ sinh canopy- 2 lần/tháng vào ngày Thứ Sáu (trừ các ngày Lễ, Tết). | Dịch vụ vệ sinh canopy- 2 lần/tháng vào ngày Thứ Sáu (trừ các ngày Lễ, Tết). | Tháng | 12 | |
| 3 | Dịch vụ bảo dưỡng cây xanhNội dung công việc bao gồm:- Công tác tưới nước cho các loại cây tầm cao, tầm trung, thảm cỏ, tiểu cảnh và cây nội thất;- Công tác bón phân, phun thuốc trừ sâu;- Công tác cắt cỏ, nhổ cỏ tại các bồn hoa, chậu hoa; cắt tỉa, tạo dáng cây, bồn hoa; dọn vệ sinh thu gom;- Thường xuyên kiểm tra và thay thế kịp thời cây cảnh bị chết, héo úa, kém phát triển trong khuôn viên Cơ quan Tổng Công ty (bao gồm cây nội thất, cây để bàn trong phòng khách, phòng họp và cây ngoài trời) đảm bảo các cây luôn xanh tươi.- Các loại cây chăm sóc theo danh mục đính kèm. | Dịch vụ bảo dưỡng cây xanhNội dung công việc bao gồm:- Công tác tưới nước cho các loại cây tầm cao, tầm trung, thảm cỏ, tiểu cảnh và cây nội thất;- Công tác bón phân, phun thuốc trừ sâu;- Công tác cắt cỏ, nhổ cỏ tại các bồn hoa, chậu hoa; cắt tỉa, tạo dáng cây, bồn hoa; dọn vệ sinh thu gom;- Thường xuyên kiểm tra và thay thế kịp thời cây cảnh bị chết, héo úa, kém phát triển trong khuôn viên Cơ quan Tổng Công ty (bao gồm cây nội thất, cây để bàn trong phòng khách, phòng họp và cây ngoài trời) đảm bảo các cây luôn xanh tươi.- Các loại cây chăm sóc theo danh mục đính kèm. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.068144E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.068.144.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 747.700.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi