Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 13:38:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,333,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.534.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân thi công có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu 5-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: Xây dựng lộ ra 22kV cho máy 2 trạm 110kV Giồng Trôm và đường dây cấp điện cho Cụm công nghiệp Phong Nẫm | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép hỡ - MBT14-2 ( Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất LBS - loại 5 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 5 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 40 | Trụ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 26 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | bộ |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (4.318,68 mét) | VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình) | 4.319 | mét |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27: (1.439,53 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1.440 | mét |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 28 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 114 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN kết hợp ball eye và socket eye(dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 30 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP120)Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | chuỗi |
| 16 | Giáp nối cho dây ACKP185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 17 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 90 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 24 | mét |
| 19 | Ống nối lèo cho dây ACKP120 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 20 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | Mét |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 22 | DS 24KV 630A 1P O.D | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | bộ |
| 23 | LBS 24KV 630A OD | VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình) | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | bộ |
| 25 | Móng cột 16m ghép 02 đà cản 1,5m + bê tông - M16bb-2+BT(M) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | Móng |
| 26 | Móng cột 16m - MBT16 (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 49 | Móng |
| 27 | Móng cột 14m ghép hỡ - MBT14-2 ( Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 31 | Móng |
| 28 | Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 93 | Móng |
| 29 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Bộ |
| 30 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | Bộ |
| 31 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 14 | Bộ |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 85 | Cột |
| 33 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 155 | Trụ |
| 34 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | Bộ |
| 35 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | Bộ |
| 36 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 37 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 145 | Bộ |
| 38 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 14 | Bộ |
| 39 | Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch 2/3 - X-20KL2/3.2 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 84 | Bộ |
| 40 | Bộ tháp kép 3600 cột đơn - TS-36K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 14 | Bộ |
| 41 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 38 | Bộ |
| 42 | Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 29 | bộ |
| 43 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | bộ |
| 44 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Bộ |
| 45 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (22.289,04 mét) | VT A cấp (Nhà thầu, vận chuyển vật tư và lắp đặt tại công trình) | 22.289 | mét |
| 46 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27: (7.429,68 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7.430 | mét |
| 47 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 140 | bộ |
| 48 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | bộ |
| 49 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 987 | bộ |
| 50 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACKP120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | chuỗi |
| 51 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | chuỗi |
| 52 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC120) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | chuỗi |
| 53 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP120)Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-T2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 60 | chuỗi |
| 54 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN kết hợp ball eye và socket eye(dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 183 | chuỗi |
| 55 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 46 | cái |
| 56 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 45 | Mét |
| 57 | Giáp nối cho dây ACKP185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | cái |
| 58 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | bộ |
| 59 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 51 | mét |
| 60 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 832 | cái |
| 61 | Ống nối lèo cho dây ACKP120 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 19 | cái |
| 62 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 45 | cái |
| 63 | Giáp nối cho dây ACKP185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | cái |
| 64 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 65 | FuseLink 30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 66 | DS 24KV 630A 1P O.D | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | Bộ |
| 67 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 3 cọc đầu cáp ngầm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 70 | Cáp ngầm 1 pha-CXV/S-DATA-1x300mm²-24kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 419,22 | mét |
| 71 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 135 | mét |
| 72 | Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 73 | Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 74 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 75 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | cái |
| 76 | Ống HDPE Ø105 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 34 | mét |
| 77 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 78 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 9 | mét |
| 79 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 80 | Phụ kiện di dời 50 hộp 1 công tơ hiện hữu | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện di dời 70 hộp 2 công tơ hiện hữu | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện di dời 40 hộp 4 công tơ hiện hữu | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 83 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 79 | bộ |
| 84 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | bộ |
| 85 | Bulông M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 174 | bộ |
| 86 | Bulông M16x320 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 20 | bộ |
| 87 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 96 | cái |
| 88 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 44 | cái |
| 89 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 120 | bộ |
| 90 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 51 | cái |
| 91 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 37 | cái |
| 92 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 24 | cái |
| 93 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | cái |
| 94 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer ) | VT thu hồi | 6 | Sứ |
| 95 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tháo và lắp lại | 410 | Sứ |
| 96 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | VT thu hồi | 30 | Bộ |
| 97 | Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | VT thu hồi | 10 | Bộ |
| 98 | Tháo và lắp Nth - T | Tháo và lắp lại | 27 | Bộ |
| 99 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Tháo và lắp lại | 96 | Bộ |
| 100 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | VT thu hồi | 6 | Bộ |
| 101 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo và lắp lại | 59 | Chuỗi |
| 102 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | VT thu hồi | 47 | Chuỗi |
| 103 | Tháo bộ chằng | VT thu hồi | 24 | Bộ |
| 104 | Cắt cột bêtông 8,5 m | VT thu hồi | 75 | Bộ |
| 105 | Cắt cột bêtông 12 m | VT thu hồi | 115 | Bộ |
| 106 | Tháo xà thép X-20Đ | VT thu hồi | 32 | Bộ |
| 107 | Tháo xà thép X-24Đ | VT thu hồi | 2 | Bộ |
| 108 | Tháo & lắp lại xà thép X-24K | Tháo và lắp lại | 3 | Bộ |
| 109 | Tháo & lắp lại xà thép X-24K.2 | Tháo và lắp lại | 3 | Bộ |
| 110 | Tháo xà thép X-8ĐL | VT thu hồi | 22 | Bộ |
| 111 | Tháo xà thép X-20ĐL | VT thu hồi | 60 | Bộ |
| 112 | Tháo tháp sắt | VT thu hồi | 42 | Bộ |
| 113 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Tháo và lắp lại | 4,778 | Km |
| 114 | Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | VT thu hồi | 5,045 | Km |
| 115 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC70 | VT thu hồi | 6,012 | Km |
| 116 | Tháo thu hồi dây ACXH120 | VT thu hồi | 0,657 | Km |
| 117 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50 | Tháo và lắp lại | 6,632 | Km |
| 118 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 3x50 | Tháo và lắp lại | 2,682 | Km |
| 119 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x50 | Tháo và lắp lại | 1,422 | Km |
| 120 | Tháo & Lắp đặt DS | Tháo và lắp lại | 2 | Cái |
| 121 | Tháo & Lắp đặt LA | Tháo và lắp lại | 32 | Cái |
| 122 | Tháo & lắp TU + TI | Tháo và lắp lại | 2 | Cái |
| 123 | Tháo FCO (LBFCO) | VT thu hồi | 4 | Cái |
| 124 | Tháo và lắp lại áptomat điện kế | Tháo và lắp lại | 350 | Cái |
| 125 | Tháo và lắp lại điện năng kế 1 pha | Tháo và lắp lại | 350 | Cái |
| 126 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Tháo và lắp lại | 17 | Cái |
| 127 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Tháo và lắp lại | 11 | Cái |
| 128 | Tháo & lắp điện năng kế 3 pha phần trạm biến áp | Tháo và lắp lại | 6 | Cái |
| 129 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | Tháo và lắp lại | 35 | Cái |
| 130 | Tháo lắp Recloser | Tháo và lắp lại | 1 | Cái |
| 131 | Tháo và lắp máy biến áp 50.pha | Tháo và lắp lại | 4 | Máy |
| 132 | Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 pha | Tháo và lắp lại | 21 | Máy |
| 133 | Tháo và lắp máy biến áp 15KVA - 1 pha | Tháo và lắp lại | 6 | Máy |
| 134 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Tháo và lắp lại | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế và cáp ngầm trung thế.Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trên không, đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6.534.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | công nhân thi công | 1 | công nhân thi công có chứng chỉ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp do các Đơn vị/Tổ chức đào tạo cấp (Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM, nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm hoặc các tổ chức đào tạo chuyên nghiệp khác). Thi công chủng loại đầu cáp, hộp nối cáp của nhà sản xuất nào thì chứng chỉ/chứng nhận phải thể hiện rõ nội dung đào tạo, tập huấn của chủng loại đó, nhà sản xuất đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu 5-10 Tấn | Xe cần cẩu 5-10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 ml | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi