Gói thầu: Sửa chữa trường THCS Hòa Hội, THCS Bàu Lâm, THCS Bình Châu, TH Hồ Tràm, TH Trần Đại Nghĩa, THPT Hòa Hội, THPT Hòa Bình được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trường THCS Hòa Hội, THCS Bàu Lâm, THCS Bình Châu, TH Hồ Tràm, TH Trần Đại Nghĩa, THPT Hòa Hội, THPT Hòa Bình được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:37:00 đến ngày 2022-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,637,933,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,700mm x1,250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | – đá công suất: 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trường THCS Hòa Hội, THCS Bàu Lâm, THCS Bình Châu, TH Hồ Tràm, TH Trần Đại Nghĩa, THPT Hòa Hội, THPT Hòa Bình được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung Sửa chữa các trường học được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung trên địa bàn huyện Xuyên Mộc 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường THCS Hòa Hội (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 853,398 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 853,398 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.468,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ các phòng học | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 368,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 368,16 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 368,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn led 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thay mới bóng đèn tuýt 2x1,2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Tháo dỡ ốc vít, tích ke… | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | bộ |
| 24 | Sửa chữa, gia cố, thay mới bản lề và tay vịn vách ngăn compac | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| B | Trường THCS Bàu Lâm (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 978,386 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 978,386 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.526,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn, quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn led 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Thay mới bóng đèn tuýt 2x1,2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp 120W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Tháo dỡ ốc vít, tích ke… | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68 | bộ |
| 22 | Sửa chữa, gia cố, thay mới bản lề và tay vịn vách ngăn compac | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,89 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,388 | m3 |
| 25 | Đào đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,664 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,888 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch terrazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,89 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,098 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,82 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,82 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,82 | m2 |
| C | Trường THCS Bình Châu (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 581,184 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 581,184 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.078,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn led 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co ren ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| D | Trường Tiểu học Hồ Tràm (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 224,525 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 224,525 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.194,496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co ren ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,761 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,761 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,112 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,873 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108,802 | m2 |
| E | Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( tính luân chuyển 12 lần) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,068 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 544,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 544,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.064,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thay mới bóng đèn led | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Thay mới bóng đèn tuýt 1x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 22 | sửa chữa, gia cố, thay mới bản lề chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | 1bộ |
| F | Trường THPT Hòa Bình (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn, quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thay mới quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 6 | Thay mới bóng đèn tuýt 2x1,2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,15 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Tháo dỡ ốc vít, tích ke… | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | bộ |
| G | Trường THPT Hòa Hội (Phòng học, điện, nước) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (40% diện tích sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn tuýt 2x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi cấp và thoát nước chậu valabo 1 vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ cấp xả nước chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ cấp nước vòi xịt vệ sinh chậu xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ ốc vít, tích ke… | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | bộ |
| 21 | sửa chữa, gia cố, thay mới bản lề và tay vịn vách ngăn compac | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, Tất cả có photo công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn kW | - công suất: 1,0 | 1 |
| 3 | Máy hàn | – công suất 23kw | 1 |
| 4 | Dàn giáo | 1,700mm x1,250mm | 50 |
| 5 | Máy cắt gạch | – đá công suất: 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - công suất 0,62 kw | 1 |
| 7 | Xe Ô tô tải tự đổ | - Tải trọng: 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi