Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503676-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 11:35:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,556,294,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334442443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266888488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TP. Thuận An- năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD Tesla; Địa chỉ: Số 1342C, khu phố Tân Mỹ, đường ĐT747, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐDTT) PHẦN MÓNG
1Móng M14-BT1Bảng 23bộ
2Móng M14-BT2Bảng 28bộ
3Móng M12-BT1Bảng 21bộ
4Móng M12-BT2Bảng 21bộ
5Móng M10,5-BT1Bảng 21bộ
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ( ĐDHT) PHẦN MÓNG
1Móng M10,5-BT2Bảng 21bộ
2Móng M8,5BT1Bảng 26bộ
3Móng M8,5BT2Bảng 29bộ
4Bộ móng chằng xuống - neo xòeBảng 21bộ
C ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ… (thủ công + cơ giới)
1Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 23trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 28trụ
3Trụ BTLT 12m đơn - dự ứng lựcBảng 21trụ
4Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lựcBảng 21trụ
5Đà đở thẳng Ic-2000 - 2 ốpBảng 21bộ
6Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 22bộ
7Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
8Đà đở thẳng IL1-2000Bảng 21bộ
9Đà đở góc GL2-2000Bảng 21bộ
10Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
11Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghépBảng 21bộ
12Đà 2xTL2-2000 - trụ ghépBảng 22bộ
13Đà đở thẳng IL2-1500Bảng 21bộ
14Đà đở góc GL2-1500Bảng 22bộ
15Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
16Chân sứ đỉnh (L75x75x8-725)Bảng 21bộ
17Đà FCO -2000 Composit(dùng chung với Đà TL2-2000)Bảng 22bộ
D ĐDTT PHẦN PHỤ KIỆN
1Cáp ACXH-50/8mm2 độ cao lắp > 10m1.144,44m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm21.122m
3Cáp AC-50/8mm2 độ cao lắp 381,48m
4Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2374m
5Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm247m
6Sứ đứng 24k CDĐR 600mm33cục
7Ty sứ đứng36cây
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7023sợi
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 2403sợi
10Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-706sợi
11Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện39bộ
12Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble42sợi
13Khung U + Sứ ống chỉ + bulon19bộ
14Ốc xiết cáp 2/028cái
15Kẹp quai 2/018cái
16Kẹp quai 4/03cái
17Bọc kẹp quai21cái
18Kẹp dây nóng 2/024cái
19Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)10cái
20Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)30cái
21Bảng nguy hiểm - số trụ11cái
22Băng quấn Silicon7cuộn
23Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm24kg
E ĐDTT LẮP ĐẶT HOTLINE
1Sứ đứng 24k CDĐR 600mm3cục
2Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện3bộ
3Kẹp quai 2/03cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (TBA) XDM
1Bộ đà trạm giàn1bộ
2Bộ đà trạm trụ ghép11bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA4bộ
4Đà sắt L8x75x75x2800 - bắt tủ CB1bộ
5Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống8bộ
6Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400)6bộ
7Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống14bộ
8Đà Composit bắt FCO-28001bộ
9Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm2336m
10Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2104m
11Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2380m
12Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2292m
13Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm296m
14Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm248m
15Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2192m
16Đầu cốt đồng 95mm214cái
17Đầu cốt đồng 120mm280cái
18Đầu cốt đồng 150mm2124cái
19Đầu cốt đồng 200mm212cái
20Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ31cục
21Ốc siết cáp 2/032cái
22Kẹp dây nóng 2/046cái
23Kẹp quai U 2/027cái
24Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ15tủ
25Ống PVC 4934m
26Co ống PVC 4934cái
27Ống PVC 114170m
28Co ống PVC 11468cái
29Code trụ bắt ống PVC32cái
30Đai thép + 02 khóa đai68bộ
31Băng keo cách điện43cuộn
32Băng quấn Silicon30cuộn
33Nắp che đầu cực MBA48cái
34Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)48bộ
35Nắp che đầu cực LA48cái
36Hộp composit gắn ĐK 3P16cái
37Bảng nguy hiểm17cái
38Bảng tên trạm (mica)17cái
39Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 217bộ
40Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 216bộ
G TBA LẮP ĐẶT HOT LINE
1Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống1bộ
2Đà sắt L8x75x75-800 + thanh chống2bộ
3Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống1bộ
4Kẹp quai U 4/021cái
H ĐDHT PHẦN TRỤ XDM
1Trụ BTLT 10,5m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 21trụ
2Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lựcBảng 26trụ
3Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 29trụ
I ĐDHT PHẦN CHẰNG, TIẾP ĐỊA , ĐÀ…
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 28bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 222bộ
3Xà U bắt rack sứBảng 211bộ
J ĐDHT PHẦN PHỤ KIỆN
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm21.358,64m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²1.332m
3Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm2443,7m
4Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm²435m
5Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x70mm2126,48m
6Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x70mm²124m
7Cosse ép Cu-Al 120mm²116cái
8Rack 4 sứ11bộ
9Sứ ống chỉ40cái
10Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)24bộ
11Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)16bộ
12Kẹp AC-50-70 02 bulon68cái
13Kẹp AC-95 02 bulon60cái
14Kẹp treo ABC 4x70mm22cái
15Kẹp treo ABC 4x95mm27cái
16Kẹp treo ABC 4x120mm218cái
17Bulon móc 16x2502cây
18Bulon móc 16x30021cây
19Kẹp dừng ABC 4x70mm227cái
20Kẹp dừng ABC 4x95mm224cái
21Kẹp dừng ABC 4x120mm252cái
22Bulon mắt 16x2505cây
23Bulon mắt 16x30046cây
24Bulon mắt 16x45015cây
25Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)148cái
26Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)244cái
27Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3580cái
28Bảng số trụ hạ thế15cái
K ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ
1FCO-24kV-100A6bộ
2Chì 6K6sợi
3Chì 30K3sợi
L TBA PHẦN THIẾT BỊ
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
2MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
3MBT III-160kVA-22/0,4kV3máy
4MBT III-250kVA-22/0,4kV7máy
5MBT III-400kVA-22/0,4kV3máy
6FCO 27kV-100A45bộ
7Chì 6K12sợi
8Chì 8K27sợi
9Chì 12K9sợi
10Chống sét van LA 18kV-10kA45bộ
11TI 0,6kV - 250/5A15cái
12TI 0,6kV - 300/5A27cái
13TI 0,6kV - 600/5A9cái
14MCCB 3P-690V-250A5cái
15MCCB 3P-690V-400A9cái
16MCCB 3P-690V-600A3cái
17Điện kế 220/380V-5A16cái
M TBA PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT HOTLINE
1FCO 27kV-100A3bộ
2Chì 6K3sợi
3Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
N ĐDHT PHẦN THIẾT BỊ
1Hộp Domino 3 CBBảng 216bộ
O ĐDTT PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ
1Đà đở thẳng IL2-20001bộ
2Đà dừng T-2000 (DT-2000)1bộ
3Sứ đứng 24KV + ty sứ4sứ
4Sứ treo 24KV+ phụ kiện6bộ
5Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm)6cái
P ĐDTT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ
1Đà dừng T-2000 (DT-2000)1bộ
2Sứ đứng 24KV + ty sứ4sứ
3Sứ treo 24KV+ phụ kiện6bộ
4Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm)6cái
Q TBA PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ
1Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm213m
2Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm212m
3Kẹp dây nóng 2/03cái
4Ống PVC 492m
5Co ống PVC 492cái
6Ống PVC 11410m
7Co ống PVC 1144cái
8Đai thép + 02 khóa đai4bộ
R TBA PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ
1MBT III-250kVA-22/0,4kV1máy
2Chì 10K3sợi
S HT PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI
1Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm20,33km
2Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm20,11km
3Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x70mm²0,07km
4Rack 4 sứ1bộ
5Kẹp treo ABC 4x70mm23cái
6Kẹp treo ABC 4x95mm22cái
7Kẹp dừng ABC 4x70mm22cái
T HT PHẦN THÁO GỠ
1Rack 4 sứ13bộ
2Cần đèn chiếu sáng1cần
U HT PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Rack 4 sứ13bộ
2Cần đèn chiếu sáng1cần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334442443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266888488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->