Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:35:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,556,294,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334442443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266888488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TP. Thuận An- năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương
- Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐDTT) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 3 | Móng M12-BT1 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Móng M12-BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 5 | Móng M10,5-BT1 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ( ĐDHT) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng M10,5-BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT1 | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 4 | Bộ móng chằng xuống - neo xòe | Bảng 2 | 1 | bộ |
| C | ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ… (thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lực | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 2 | 8 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m đơn - dự ứng lực | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lực | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 5 | Đà đở thẳng Ic-2000 - 2 ốp | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 7 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Đà đở thẳng IL1-2000 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 9 | Đà đở góc GL2-2000 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 10 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 11 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 12 | Đà 2xTL2-2000 - trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 13 | Đà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Đà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 15 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 16 | Chân sứ đỉnh (L75x75x8-725) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 17 | Đà FCO -2000 Composit(dùng chung với Đà TL2-2000) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| D | ĐDTT PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ACXH-50/8mm2 độ cao lắp > 10m | 1.144,44 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2 | 1.122 | m | |
| 3 | Cáp AC-50/8mm2 độ cao lắp | 381,48 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2 | 374 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm2 | 47 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 33 | cục | |
| 7 | Ty sứ đứng | 36 | cây | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 23 | sợi | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 3 | sợi | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 6 | sợi | |
| 11 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 39 | bộ | |
| 12 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 42 | sợi | |
| 13 | Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | 19 | bộ | |
| 14 | Ốc xiết cáp 2/0 | 28 | cái | |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | 18 | cái | |
| 16 | Kẹp quai 4/0 | 3 | cái | |
| 17 | Bọc kẹp quai | 21 | cái | |
| 18 | Kẹp dây nóng 2/0 | 24 | cái | |
| 19 | Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815) | 10 | cái | |
| 20 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | 30 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 11 | cái | |
| 22 | Băng quấn Silicon | 7 | cuộn | |
| 23 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | 4 | kg | |
| E | ĐDTT LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 3 | cục | |
| 2 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (TBA) XDM | |||
| 1 | Bộ đà trạm giàn | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ đà trạm trụ ghép | 11 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 4 | bộ | |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2800 - bắt tủ CB | 1 | bộ | |
| 5 | Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống | 8 | bộ | |
| 6 | Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400) | 6 | bộ | |
| 7 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 14 | bộ | |
| 8 | Đà Composit bắt FCO-2800 | 1 | bộ | |
| 9 | Cáp đồng bọc CXH-24kV-25mm2 | 336 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 104 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 380 | m | |
| 12 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 292 | m | |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2 | 96 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 48 | m | |
| 15 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 192 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 14 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 80 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 124 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng 200mm2 | 12 | cái | |
| 20 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ | 31 | cục | |
| 21 | Ốc siết cáp 2/0 | 32 | cái | |
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | 46 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | 27 | cái | |
| 24 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 15 | tủ | |
| 25 | Ống PVC 49 | 34 | m | |
| 26 | Co ống PVC 49 | 34 | cái | |
| 27 | Ống PVC 114 | 170 | m | |
| 28 | Co ống PVC 114 | 68 | cái | |
| 29 | Code trụ bắt ống PVC | 32 | cái | |
| 30 | Đai thép + 02 khóa đai | 68 | bộ | |
| 31 | Băng keo cách điện | 43 | cuộn | |
| 32 | Băng quấn Silicon | 30 | cuộn | |
| 33 | Nắp che đầu cực MBA | 48 | cái | |
| 34 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 48 | bộ | |
| 35 | Nắp che đầu cực LA | 48 | cái | |
| 36 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 16 | cái | |
| 37 | Bảng nguy hiểm | 17 | cái | |
| 38 | Bảng tên trạm (mica) | 17 | cái | |
| 39 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2 | 17 | bộ |
| 40 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Bảng 2 | 16 | bộ |
| G | TBA LẮP ĐẶT HOT LINE | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 2 | Đà sắt L8x75x75-800 + thanh chống | 2 | bộ | |
| 3 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | 21 | cái | |
| H | ĐDHT PHẦN TRỤ XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực | Bảng 2 | 6 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 2 | 9 | trụ |
| I | ĐDHT PHẦN CHẰNG, TIẾP ĐỊA , ĐÀ… | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọc | Bảng 2 | 22 | bộ |
| 3 | Xà U bắt rack sứ | Bảng 2 | 11 | bộ |
| J | ĐDHT PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2 | 1.358,64 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 1.332 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm2 | 443,7 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm² | 435 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x70mm2 | 126,48 | m | |
| 6 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x70mm² | 124 | m | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 116 | cái | |
| 8 | Rack 4 sứ | 11 | bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ | 40 | cái | |
| 10 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 24 | bộ | |
| 11 | Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 16 | bộ | |
| 12 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 68 | cái | |
| 13 | Kẹp AC-95 02 bulon | 60 | cái | |
| 14 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 15 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 7 | cái | |
| 16 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 2 | cây | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 21 | cây | |
| 19 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 27 | cái | |
| 20 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 24 | cái | |
| 21 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 52 | cái | |
| 22 | Bulon mắt 16x250 | 5 | cây | |
| 23 | Bulon mắt 16x300 | 46 | cây | |
| 24 | Bulon mắt 16x450 | 15 | cây | |
| 25 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 148 | cái | |
| 26 | Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 244 | cái | |
| 27 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 80 | cái | |
| 28 | Bảng số trụ hạ thế | 15 | cái | |
| K | ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO-24kV-100A | 6 | bộ | |
| 2 | Chì 6K | 6 | sợi | |
| 3 | Chì 30K | 3 | sợi | |
| L | TBA PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 2 | MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 3 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 4 | MBT III-250kVA-22/0,4kV | 7 | máy | |
| 5 | MBT III-400kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 6 | FCO 27kV-100A | 45 | bộ | |
| 7 | Chì 6K | 12 | sợi | |
| 8 | Chì 8K | 27 | sợi | |
| 9 | Chì 12K | 9 | sợi | |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 45 | bộ | |
| 11 | TI 0,6kV - 250/5A | 15 | cái | |
| 12 | TI 0,6kV - 300/5A | 27 | cái | |
| 13 | TI 0,6kV - 600/5A | 9 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-690V-250A | 5 | cái | |
| 15 | MCCB 3P-690V-400A | 9 | cái | |
| 16 | MCCB 3P-690V-600A | 3 | cái | |
| 17 | Điện kế 220/380V-5A | 16 | cái | |
| M | TBA PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 3 | bộ | |
| 2 | Chì 6K | 3 | sợi | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 3 | bộ | |
| N | ĐDHT PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp Domino 3 CB | Bảng 2 | 16 | bộ |
| O | ĐDTT PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 2 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 4 | sứ | |
| 4 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 6 | bộ | |
| 5 | Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm) | 6 | cái | |
| P | ĐDTT PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 4 | sứ | |
| 3 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp dừng dây AC95-120 (5U-3mm) | 6 | cái | |
| Q | TBA PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 13 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2 | 12 | m | |
| 3 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Ống PVC 49 | 2 | m | |
| 5 | Co ống PVC 49 | 2 | cái | |
| 6 | Ống PVC 114 | 10 | m | |
| 7 | Co ống PVC 114 | 4 | cái | |
| 8 | Đai thép + 02 khóa đai | 4 | bộ | |
| R | TBA PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT III-250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chì 10K | 3 | sợi | |
| S | HT PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm2 | 0,33 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm2 | 0,11 | km | |
| 3 | Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x70mm² | 0,07 | km | |
| 4 | Rack 4 sứ | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| T | HT PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Rack 4 sứ | 13 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng | 1 | cần | |
| U | HT PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| 1 | Rack 4 sứ | 13 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng | 1 | cần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1334442443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266888488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thủy lực | 3 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 10 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi