Gói thầu: Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:05:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,304,099,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Yêu cầu về năng lực cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục: Thiết bị văn phòng. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 5.113.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ / Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng Xây mới trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tây Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13A – webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị phục vụ thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT và Chương V - E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh;
Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
Điện thoại: 0276.2240005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 CMT8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947 Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,912 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,749 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,517 | m3 |
| 7 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,912 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,888 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,489 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,927 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,012 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,699 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,397 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,199 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,962 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,791 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,266 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,023 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,949 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,718 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,742 | m3 |
| 45 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,305 | m2 |
| 46 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,48 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,891 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.534,11 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,894 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,695 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,802 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,764 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,271 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417,86 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,94 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,271 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.701,8 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,36 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,64 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,791 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,607 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,354 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch inax vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,985 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,97 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,97 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,188 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12 mm bản lề sàn CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi sắt CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,058 | m2 |
| 77 | Cung cấp kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,817 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 79 | Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,36 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m2 |
| 82 | Cung cấp khung nhôm kính hệ 700 tiết theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can inox chi tiết theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,434 | md |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ cầu thang theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang chân inox, khung kính 12 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,534 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt treo lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,865 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | con |
| 91 | 'Cung cấp lắp đặt trụ cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,995 | 100m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,812 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | M |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | CÁI |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,996 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,877 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thép thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 111 | Gia công thép cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | tấn |
| 112 | Lắp dựng thép cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,441 | m2 |
| 114 | Bu lông neo M16-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Bu lông neo M16-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 129 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 130 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 131 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 133 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T lắp âm. KT: 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L, DB-HT lắp âm. KT: 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 175A - 65kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 100A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led 3x0,6m lắp âm, máng tán quang. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 9W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. (Chất lượng tđ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (Chất lượng tđ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 34 | Kéo rải dây CV-1x25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Kéo rải dây CV-1x16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 36 | Kéo rải dây CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 37 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 38 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 39 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 44 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | con |
| 46 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 47 | Ty D6 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 48 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 49 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường inverter 1HP. (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 50 | Lắp đặt Máy lạnh loại âm trần inverter 2HP. (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Kéo rải dây CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 54 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 55 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng D9.5mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng D9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC-D27 dày 1.8mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC-D34 dày 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Bảo ôn đường ống nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 67 | Bảo ôn đường ống nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Simili | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 74 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | lon |
| 75 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 76 | Kệ đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 78 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 79 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 80 | Lắp đặt tủ treo tường Rack 6U. MS: VT-ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cục Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt cục Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Model ADSL wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 89 | Đầu Jack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 90 | Đầu Jack cái cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | m |
| 92 | Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 94 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 95 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 96 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 31 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Tee PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Van nhựa PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Van nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 45 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 46 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 47 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 49 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 50 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 51 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 52 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối MS: CD1340 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn. MS: U0221 + BF421G (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn MS:L5153 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế MS: L2152+P2443 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh MS: BS304A (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo MS: B104C (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ xả lavabo MS: BF602 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox MS: W034-1 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi nhỏ MS: M113 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính MS: Q7300V (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà bông MS: Q7712V (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MS: Q7304V (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bồn đứng bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Chất lượng tđ Đại Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 68 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 100m |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 71 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 73 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | lon |
| 74 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường inverter 1HP - Loại điều hòa: Điều hòa treo tường - Công suất lạnh: 1.0 Hp (1 Ngựa) - 9.000 Btu/h - Chiều Điều hòa: 1 Chiều Lạnh - Công nghệ Inverter: Có - Môi chất làm lạnh: Gas R32 - Điện áp vào: 1 pha – 220V - Công suất tiêu thụ trung bình: 0.68 kW/h - Kích thước khối trong nhà: 285 × 770 × 226 (mm) - Kích thước khối ngoài trời: 418 x 695 x 244 (mm) - Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 2 | Máy lạnh âm trần inverter 2HP - Loại điều hòa: Điều hòa âm trần - Công suất lạnh: 2.0 Hp - 17.100 Btu/h - 5.0 kW - Chiều Điều hòa: 1 Chiều Lạnh - Công nghệ Inverter: Có - Môi chất làm lạnh: Gas R32 - Điện áp vào: 1 pha – 220V - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.59 kW - Kích thước khối trong nhà: 260 x 575 x 575 (mm) - Kích thước khối ngoài trời: 595 x 845 x 300 (mm) - Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Thái lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| E | NHÀ XE Ô TÔ – NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,824 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,161 | m2 |
| 29 | Trát má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,405 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,224 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,544 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,243 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,035 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,224 | m2 |
| 44 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,036 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp lam Z, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | thanh |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5 li, khung bảo vệ (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | M2 |
| 50 | Cung cấp cửa kéo Đài Loan (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt kệ bếp treo tường, khung nhôm kính 5 ly (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | M2 |
| 52 | Cung cấp cửa nhôm tủ bếp (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | M2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE Ô TÔ + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. (Chất lượng tđ Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 18 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 20 | Ty D6 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 21 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 33 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | lon |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc (Chất lượng tđ Sơn Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa chén lạnh bằng inox MS: SFV-30 (Chất lượng tđ Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | lon |
| 44 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,334 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,781 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 21 | SXLD bu long phi 14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| H | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,085 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,899 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,659 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,975 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,075 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM mác 75 (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,86 | m |
| 34 | Kẻ chỉ âm thân cột (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,2 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,488 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,488 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,975 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,71 | m2 |
| 40 | Cung cấp cổng hàng rào sắt hộp (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,804 | M2 |
| 41 | Cung cấp khung hàng rào sắt hộp (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,171 | m2 |
| I | SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | m3 |
| 8 | San lắp đất đào còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,809 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,86 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m2 |
| 14 | Trồng cây bụi, màu cao 0,5-1m (dền đỏ, chuỗi ngọc,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 15 | Trồng cây hoàng yến chuông vàng cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,206 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,583 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,098 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,725 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,888 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 12 | Cung cấp cống D400, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| L | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,985 | m3 |
| M | CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MSB ngoài trời - 600x450x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-175A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-50A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột CXV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m3 |
| 14 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Cosse ép đồng 6-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Cosse ép đồng 35-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 29 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 31 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 32 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 33 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | viên |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m3 |
| 37 | Đắp cát đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m3 |
| 38 | Đắp đất đường ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 39 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | viên |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 44 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 50 | Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 375mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 52 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 53 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 54 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 55 | Luồn cáp CVV-2x2,5mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | đầu cáp |
| 57 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Áptomat LS 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 64 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 65 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 66 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 67 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | choá |
| 68 | Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 69 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 70 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 72 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng DB-NX (Điều khiển đèn chiếu sáng tổng thể, cấp nguồn nhà xe..). Bao gồm MCCB, MCB, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| N | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tee PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP. (Chất lượng tđ Pentax) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Hộp che máy bơm xây bằng gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Giếng |
| 21 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Luppe đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây điện điều khiển CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 27 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 29 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 35 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 36 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | lon |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT & BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones loại thường(Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói (Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chất lượng tđ Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 12 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 3W (Chất lượng tđ MPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) (Chất lượng tđ Santak). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng khẩn VCmd-2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 24 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 25 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 27 | Đắp cát mương ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 29 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Trụ đỡ kim thu sét D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 36 | Bulong nở đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Bulong nở đồng D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Hộp đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Sơn trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Chân đỡ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 47 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 48 | Giếng tiếp địa 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| P | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Ampli - MAIN POWER NANOMAX Professional power amplifier - Sử dụng 48 con transistor của TOSHIBA (JAPAN) - Công suất ra kênh: 2200W x 2 channel at 8 ohms - Hai main công suất chạy độc lập - Hai quạt giải nhiệt khi sử dụng thiết bị cường độ cao - Đáp ứng tần số: 20Hz ~ 45KHz - Tỷ số S/N: 110dB - Tỷ lệ tạp âm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chủ tọa - Kích thước: 1,2 x 0,60x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu, ếm che phía trước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Bàn họp - Kích thước: 1,2 x 0,45x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 4 | Bàn họp nhỏ - Kích thước: 1,2 x 0,45x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bàn làm việc 1 thùng - KT: ( 1200 x 700 x 750)mm. Có hộc, 1 ngăn kéo, 1 cánh mở sử dụng tay nắm cao cấp, ray ngăn kéo sử dụng ray bi 3 tầng. Bàn có CPU và bàn phím - Chất liệu, màu sắc: Gỗ vân sồi gam màu sáng: Hiện đại, trẻ trung, màu L2+M12 - Có ke nhựa liên kết cách điệu mặt bàn và chân bàn. Bề mặt sản phẩm có khả năng chống bám bụi, vệ sinh dễ dàng - Mặt bàn phủ màng Laminate dày 28mm chống thấm nước và chống xước cao. Cạnh bàn bo mỏ vịt phía người ngồi, bo tròn phía trước - Chân yếm bàn gỗ Melamine đặc dày 23-25mm (tùy theo từng đơt vật tư và thực tế sản xuất) tạo nên kiểu dáng sản phẩm chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo KT: (1800 x 900 x 760)m - Mặt hình chữ nhật, trên mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép hộp ốp nổi phào gỗ hình chữ nhật + soi chỉ trang trí sơn đen. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ , sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản (Hộc + Tủ phụ tuỳ chọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc lãnh đạo 1 KT: (1600 x 800 x 760)m - Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn cách điệu hình chữ M. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc lãnh đạo 2 KT: (1600 x 800 x 760)m - Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn cách điệu hình chữ M. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn phòng họp lớn - Kích thước: 2,0m x 6,0 m x 0,76m - Gỗ tràm phủ veneer dày 18mm sơn PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”- Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Alu đỏ + chữ nổi mica vàng - Kích thước: 4,6 x 0,45 (m) (SL1) - Kích thước (2): 8,0 x 0,5 (m) (SL1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | m2 |
| 11 | Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên hội trường - Kích thước: 7,0 x 0,5 (m) - Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Hiplet đỏ + chữ in màu vàng - Nội dung theo yêu cầu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 12 | Bảng tên phòng - Kích thước: 0,1x0,4m - Vật liệu: Nền mica chữ decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bộ bàn ghế Salon tiếp khách gỗ - Sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn - Bàn nước: 01 cái. KT: (1,0 x 0,5 x 0,5)m, có lắp kính - Ghế dài: 01 cái. KT: (1,8 x 0,7 x 0,8)m - Ghế đơn: 02 cái. KT: (0,85 x 0,7 x 0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Bục để tượng - Kích thước: 0,35 x 0,33 x 1,3 (m) - Vật liệu: gỗ ghép 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bục phát biểu - Kích thước: 0,8 x 0, 6 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ công nghiệp sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cờ Tổ quốc - Vật liệu: vải thun xốp, xếp gấp 3 lần - Kích thước: 1,2 x 3,5 (m) (SL1) - Kích thước (2): 1,2 x 4,2 (m) (SL1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 17 | Đầu DVD có cổng USB - Đọc được các loại đĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Equalizer - Nanomax EQ-315 - Âm thanh Surround, khả năng triệt tín hiệu tốt - Dễ dàng điểu chỉnh các band âm tần nhờ linh kiện cao cấp - Đèn led hiển thị các dòng tín hiệu - Công suất âm thanh (W) 300W - Tần số thấp nhất (Hz) 40Hz - Tần số cao nhất (kHz) 20kHz - WAY 2WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 20 | Ghế lãnh đạo - Màu sắc: Đen - Lưng tựa lưới thiết kế thoáng khí ôm trọn và nâng đỡ lưng người ngồi tối đa, có cơ chế ngã hãm nhiều góc độ, tạo tư thế nghỉ ngơi làm việc tùy thuộc nhu cầu người sử dụng - Khung chân thép mạ sáng bóng, cấu trúc 5 sao có kết hợp bánh xe chiệu lực tốt, di chuyển trơn tru bên bề mặt phẳng - Tay thiết kế hình vòm thiết kế độc đáo, khỏe khoắn, đẹp mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ghế nhân viên - Chân, tay ghế: Được làm bằng sắt xi rất dẹp, bánh lăn có định vị tự động - Chất liệu: Ghế được làm bằng lưới cứng, với chất lượng cải tiến và sử dụng bền lâu, tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Hệ thống kết nối - Dây loa, Jack Bông Sen, Jack 6 Ly Mono, dây AV, dây tín hiệu, Ống nẹp nhựa, ốc vít, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Kệ sắt để âm thanh hội trường Khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Loa NANOMAX - Công suất tối đa: 400w/ Max - Đường kính loa: Treble: 12cm x 2, Bass: 25cm - Độ nhạy: ± 91 dB/ 1M/ 1W - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Dãi tần: 20Hz - 20KHz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Màn chiếu - Loại màn: Màn chiếu điện - Tỉ lệ: 1:1 - Đường chéo: 100" (inches)I - Kích thước: 1.78m x 1.78m - Chất liệu: Mattle White - Chế độ điều khiển: Trực tiếp bằng remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Màn cửa - Vật liệu: Vải thun xốp xếp gấp 3 lần, thanh treo bằng nhuôm hoặc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,41 | m2 |
| 27 | Máy Chiếu Đa Năng VIEWSONIC - USA Viewsonic PA502X - Công nghệ DLP: Cường độ sáng 3500ANSL- Độ phân giải XGA (1024 x 768) - Độ phân giải hỗ trợ VGA(640 x 480) to Full HD(1920 x 1080) - Độ tương phản 22 000:1- Số màu hiển thị 1,07 tỉ màu - Công suất bóng đèn 190W. Tuổi thọ bóng đèn 5000/15000h(Nor/Super Eco) - Tiêu cự 1.96 ~ 2.15. Kích thước hình ảnh 30” – 300”. Zoom 1.1x - Độ ồn 32dB - Cổng kết nối VGA x 1, Composite x 1, HDMI x 1, - Cổng điều khiển RS232, Mini USB type B - Nguồn 100-240V+/- 10%, 50/60Hz AC - Công suất nguồn Normal: 240W, Standby: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Máy in laser (Tương đương HP/ Canon) - Khổ giấy A4, A5 bộ nhớ min 256MB - In đảo mặt: Có - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI - Dùng mực: Cartridge 051 (1,700 pages), Cartridge 051H (4,100 pages), Drum Cartridge 051 (23,000 pages) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Máy Photocopy Toshiba E-studio 2809A - Chức năng chính: Copy – In Mạng – Scan Màu - Đảo 2 mặt bản sao tự động - Tốc độ: 28 trang/ phút - Khay đựng giấy: 250 tờ x 2 khay - Khay nạp tay: 100 tờ - Dung lượng bộ nhớ: 512 MB (chọn thêm có thể tăng lên 1GB với tự chọn PS) - Công suất: Max. 1.5 kW (220-240V) - Kích thước: 575W x 540D x 402H ( mm) - Trọng lượng: 39 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy quét màu (Tương đương EPSON DS530) - Khổ giấy: A4 - Độ phân giải quang: 300 dpi - Tốc độ quét: 35 trang/ phút (trắng/ đen); 70 trang/ phút (màu) - Hỗ trợ 4 nút nhấn: Double Feed Detect Skip, Slow Scan Mode, Scan, Stop- Khay nạp bản gốc: 50 tờ - Chế độ quét: 2 mặt tự động - Hiệu suất làm việc: 400 trang/1 ngày - Định dạng file scan: PDF, JPEG, BMP, TIFF, Multi-TIFF, PNG, and Microsoft Office formats DOCX, XLSX, and PPTX - Chuẩn kết nối: USB 3.0/ Ethernet - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 7,8/ 8.1, 10 - Kích thước: 296 x 169 x 176mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Máy tính bộ để bàn - CPU Intel Core i3 10320 - Mainboard: H510 chipset intel - RAM: DDR4 PC 4G/2666 - Ổ cứng: SSD 120GB, HDD 1TB VGA: ONBOARD HD GRAPHICS - Case, Nguồn: Ximateck - Mouse, Keyboard: Logitech - Màn hình: Dell 22 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 32 | Micro không dây Shure U830 - Hãng sản xuất SHURE - Loại Micro không dây - Tần số 720MHz~790MHz - Trở kháng (Ohms) 600 - Chất liệu: Nhựa, hợp kim - Loại Micro không dây - Tần số 720MHz~790MHz - Trở kháng (Ohms) 600 - Chất liệu: Nhựa, hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bàn Mixer Nanomax EQ1206 FX - Nguồn điện áp: 220V - 240V/50Hz - 60Hz - Kích thước: Rộng x Cao x Sâu (442mm x 274mm x 286mm) - Trọng lượng sản phẩm: 8kg - Số kênh: 16 kênh - Thương hiệu: Việt Nam - Sản xuất tại: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ngôi sao búa liềm - D x R x C: (m) 0,50 x 0,50 - Vật liệu: mi ca nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phông màn - Kích thước: 4,8 x 3,5 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, có rèm cao 0,35m xếp gấp 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,025 | m2 |
| 36 | Phông màn hội trường - Kích thước: 8,4 x 4,2 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, có rèm cao 0,35m xếp gấp 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 37 | Tủ hồ sơ - Kt: 1350 x 450 x 2000mm - Vật liệu: Tủ 3 khoang, cánh mở. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính + 1 khoang cánh gỗ, phía dưới chia 3 khoang cánh gỗ toàn bộ - Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Tủ để sách báo - Kích thước: 2,0 x 2,0 x 0,4 (m) - Vật liệu: gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Tượng Bác - Vật liệu: thạch cao trắng - Cao 0,7m (SL1) - Cao 0,9m (SL1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Yêu cầu về năng lực cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục: Thiết bị văn phòng. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 5.113.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 8 | Dàn giáo sắt | bộ / Việt Nam | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi