Gói thầu: Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501241-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220413444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:05:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,304,099,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Yêu cầu về năng lực cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục: Thiết bị văn phòng. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 5.113.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị bộ / Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + máy lạnh và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng
Xây mới trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tây Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: . Trung tâm Quy Hoạch và Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 003 đường Trương Định, khu phố 3, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật). . Công ty CP Xây dựng AR.E. Địa chỉ: Số 03, hẻm 31, đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật). . Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13A – webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị phục vụ thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT và Chương V - E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 CMT8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947 Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,912m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,242m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,248100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,749100m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V261,517m3
7Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,912m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,888m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,489m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,416m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,927m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,012m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,699m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,397m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,572m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,318m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,944100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,029100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,199100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,962100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,661tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,791tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,266tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,293tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
40Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,023m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,949m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,718m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,742m3
45Làm trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V380,305m2
46Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,48m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,891m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.534,11m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,894m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,695m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,802m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,764m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V606,271m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.417,86m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,94m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V606,271m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.701,8m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,36m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,64m
60Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V84,791m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565m2
62Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,139m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,607m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,354m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V31,85m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,25m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
70Công tác ốp gạch inax vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m2
71Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,985m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,97m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,97m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V182,188m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12 mm bản lề sàn CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
76Cung cấp cửa đi sắt CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V61,058m2
77Cung cấp kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V128,817m2
78Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
79Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V86,36m2
80Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
81Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V11,85m2
82Cung cấp khung nhôm kính hệ 700 tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
83Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
84Cung cấp lan can inox chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
85Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V16,434md
86Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ cầu thang theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang chân inox, khung kính 12 ly theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V11,534m2
88Cung cấp và lắp đặt khung sắt treo lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1,265m2
89Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,865m2
90Cung cấp lắp đặt con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V48con
91'Cung cấp lắp đặt trụ cờ bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,995100m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V536,812m2
96Cung cấp, lắp đặt cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2M
97Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12CÁI
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,996m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,877m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
109Gia công cột bằng thép hình thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
110Lắp dựng cột thép thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
111Gia công thép cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69tấn
112Lắp dựng thép cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,441m2
114Bu lông neo M16-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Bu lông neo M16-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,613m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
127Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,212m3
129Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
130Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
131Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
132Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
133Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T lắp âm. KT: 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L, DB-HT lắp âm. KT: 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt MCCB 2P 175A - 65kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 100A - 10kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
11Lắp đặt Đèn Led 3x0,6m lắp âm, máng tán quang. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
13Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
15Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
16Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 9W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. (Chất lượng tđ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (Chất lượng tđ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
21Lắp đặt ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
23Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt mặt nạ 5 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt mặt nạ 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
31Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V97Hộp
32Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
34Kéo rải dây CV-1x25mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Kéo rải dây CV-1x16mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
36Kéo rải dây CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
37Kéo rải dây CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
38Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V792m
39Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296m
40Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
42Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V322m
43Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
44Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
45DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V50con
46Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
47Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
48Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
49Lắp đặt Máy lạnh treo tường inverter 1HP. (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
50Lắp đặt Máy lạnh loại âm trần inverter 2HP. (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
51Lắp đặt MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
52Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Kéo rải dây CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V99m
54Kéo rải dây CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
55Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V363m
56Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
57Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
58Lắp đặt ống đồng D6.4mm dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
59Lắp đặt ống đồng D9.5mm dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
60Lắp đặt ống đồng D12.7mm dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
61Bảo ôn ống đồng D6.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
62Bảo ôn ống đồng D9.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
63Bảo ôn ống đồng D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
64Ống nhựa PVC-D27 dày 1.8mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
65Ống nhựa PVC-D34 dày 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
66Bảo ôn đường ống nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
67Bảo ôn đường ống nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
68Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
69Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Co 45 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
73SimiliMô tả kỹ thuật theo Chương V1
74Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5lon
75Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
76Kệ đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
77DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V20con
78Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
79Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
80Lắp đặt tủ treo tường Rack 6U. MS: VT-ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp đặt cục Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
82Lắp đặt cục Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
89Đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
90Đầu Jack cái cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V453m
92Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switchMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
93Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V405m
94Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
95Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
96Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
8Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
19Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Nối giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
22Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Tee PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
31Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
32Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
33Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
36Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Van nhựa PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Van nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
45Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
46Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
47Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
48Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
49Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
50Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
51Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
52Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
53Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối MS: CD1340 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn. MS: U0221 + BF421G (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn MS:L5153 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế MS: L2152+P2443 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lắp đặt vòi xịt vệ sinh MS: BS304A (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
58Lắp đặt vòi rửa lavabo MS: B104C (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
59Lắp đặt bộ xả lavabo MS: BF602 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox MS: W034-1 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
61Lắp đặt gương soi nhỏ MS: M113 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
62Lắp đặt kệ kính MS: Q7300V (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63Lắp đặt hộp đựng xà bông MS: Q7712V (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh MS: Q7304V (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
65Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
66Lắp đặt bồn đứng bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Chất lượng tđ Đại Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
68Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61100m
70Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
71Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
73Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5lon
74Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
D THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh treo tường inverter 1HP - Loại điều hòa: Điều hòa treo tường - Công suất lạnh: 1.0 Hp (1 Ngựa) - 9.000 Btu/h - Chiều Điều hòa: 1 Chiều Lạnh - Công nghệ Inverter: Có - Môi chất làm lạnh: Gas R32 - Điện áp vào: 1 pha – 220V - Công suất tiêu thụ trung bình: 0.68 kW/h - Kích thước khối trong nhà: 285 × 770 × 226 (mm) - Kích thước khối ngoài trời: 418 x 695 x 244 (mm) - Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
2Máy lạnh âm trần inverter 2HP - Loại điều hòa: Điều hòa âm trần - Công suất lạnh: 2.0 Hp - 17.100 Btu/h - 5.0 kW - Chiều Điều hòa: 1 Chiều Lạnh - Công nghệ Inverter: Có - Môi chất làm lạnh: Gas R32 - Điện áp vào: 1 pha – 220V - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.59 kW - Kích thước khối trong nhà: 260 x 575 x 575 (mm) - Kích thước khối ngoài trời: 595 x 845 x 300 (mm) - Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Thái lanMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
E  NHÀ XE Ô TÔ – NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,044m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,537m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,784m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,326m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,464m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,824m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,161m2
29Trát má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V242,405m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,224m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,544m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,243m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,035m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,224m2
44Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m2
45Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,036m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
48Cung cấp lam Z, L=650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16thanh
49Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5 li, khung bảo vệ (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86M2
50Cung cấp cửa kéo Đài Loan (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2M2
51Cung cấp, lắp đặt kệ bếp treo tường, khung nhôm kính 5 ly (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73M2
52Cung cấp cửa nhôm tủ bếp (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176M2
F HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE Ô TÔ + NHÀ ĂN
1Lắp đặt MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. (Chất lượng tđ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Kéo rải dây CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
13Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
16Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
17Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
18DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V10con
19Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
20Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
21Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
22Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
24Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
31Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
32Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
33Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5lon
34Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
35Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc (Chất lượng tđ Sơn Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa chén lạnh bằng inox MS: SFV-30 (Chất lượng tđ Caesar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
39Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
40Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5lon
44Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
G NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,908m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,242m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,334m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,744m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,781m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
21SXLD bu long phi 14 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
H CỔNG – HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,065m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,085m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,07m2
5Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V226,86m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,444m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,347m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,899m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,659m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,975m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
32Công tác ốp đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,075m2
33Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM mác 75 (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,86m
34Kẻ chỉ âm thân cột (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,2m
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,488m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V280,488m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V67,975m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,71m2
40Cung cấp cổng hàng rào sắt hộp (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,804M2
41Cung cấp khung hàng rào sắt hộp (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,171m2
I SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
J SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,255m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,023m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,3m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V653m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,446m3
8San lắp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V4,809m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,857m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
11Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
12Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,86m3
13Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3m2
14Trồng cây bụi, màu cao 0,5-1m (dền đỏ, chuỗi ngọc,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
15Trồng cây hoàng yến chuông vàng cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,206m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,23m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,288m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,583m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,098m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,725m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,888m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
12Cung cấp cống D400, L1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
L SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m3
2Mua đất cấp 2 khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V184,985m3
M CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện MSB ngoài trời - 600x450x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm hệ thống Busbar . . . (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 2P-175A-65KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 2P-50A-35KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
9Lắp đặt dây đơn 1 ruột CXV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
10Lắp đặt dây đơn 1 ruột CXV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
13Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m3
14Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
15Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m3
16Cosse ép đồng 6-10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Cosse ép đồng 35-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cosse ép đồng 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V720viên
20Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
21Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
22Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
24Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
27Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
28Giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
29Óc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
31Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V9,31m3
32Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
33Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
34Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V304viên
35Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m3
37Đắp cát đường ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m3
38Đắp đất đường ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m3
39Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.216viên
40Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
42Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
43Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
44Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
50Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 375mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
51Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
52Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
53Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
54Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
55Luồn cáp CVV-2x2,5mm2 lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
56Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44đầu cáp
57Đômino 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
60Boulon 6x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Áptomat LS 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
64Sơn đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
65Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
66Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
67Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4choá
68Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41 choá
69Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
70Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
71Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
72Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng DB-NX (Điều khiển đèn chiếu sáng tổng thể, cấp nguồn nhà xe..). Bao gồm MCCB, MCB, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
N CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
5Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt máy bơm nước 2HP. (Chất lượng tđ Pentax)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
19Hộp che máy bơm xây bằng gạch ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Giếng khoan cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Giếng
21Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Luppe đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Kéo rải dây điện điều khiển CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26Đào đất chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
27Đắp cát chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
28Đắp đất chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
29Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
30Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
32Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
34Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
35Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
36Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5lon
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT & BÌNH CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
3Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
4Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones loại thường(Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
6Lắp đặt đầu báo nhiệt (Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
7Lắp đặt đầu báo khói (Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 đầu
8Lắp đặt đèn báo cháy (Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy (Chất lượng tđ Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
11Lắp đặt hộp đế âm để đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
12Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 3W (Chất lượng tđ MPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
14Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) (Chất lượng tđ Santak).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
16Lắp đặt dây đèn chiếu sáng khẩn VCmd-2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
19Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
21Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
23Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
24Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
25Óc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
27Đắp cát mương ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
28Đắp đất mương ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
29Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
30Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Trụ đỡ kim thu sét D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
34Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
36Bulong nở đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Bulong nở đồng D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Hộp đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
39Sơn trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
40Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Chân đỡ trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
47Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
48Giếng tiếp địa 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
49Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
50Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
P THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Ampli - MAIN POWER NANOMAX Professional power amplifier - Sử dụng 48 con transistor của TOSHIBA (JAPAN) - Công suất ra kênh: 2200W x 2 channel at 8 ohms - Hai main công suất chạy độc lập - Hai quạt giải nhiệt khi sử dụng thiết bị cường độ cao - Đáp ứng tần số: 20Hz ~ 45KHz - Tỷ số S/N: 110dB - Tỷ lệ tạp âm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Bàn chủ tọa - Kích thước: 1,2 x 0,60x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu, ếm che phía trước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Bàn họp - Kích thước: 1,2 x 0,45x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
4Bàn họp nhỏ - Kích thước: 1,2 x 0,45x 0,75 (m) - Vật liệu: ván gỗ ghép sấy ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp, có ngăn tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Bàn làm việc 1 thùng - KT: ( 1200 x 700 x 750)mm. Có hộc, 1 ngăn kéo, 1 cánh mở sử dụng tay nắm cao cấp, ray ngăn kéo sử dụng ray bi 3 tầng. Bàn có CPU và bàn phím - Chất liệu, màu sắc: Gỗ vân sồi gam màu sáng: Hiện đại, trẻ trung, màu L2+M12 - Có ke nhựa liên kết cách điệu mặt bàn và chân bàn. Bề mặt sản phẩm có khả năng chống bám bụi, vệ sinh dễ dàng - Mặt bàn phủ màng Laminate dày 28mm chống thấm nước và chống xước cao. Cạnh bàn bo mỏ vịt phía người ngồi, bo tròn phía trước - Chân yếm bàn gỗ Melamine đặc dày 23-25mm (tùy theo từng đơt vật tư và thực tế sản xuất) tạo nên kiểu dáng sản phẩm chắc chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Bàn làm việc lãnh đạo KT: (1800 x 900 x 760)m - Mặt hình chữ nhật, trên mặt có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép hộp ốp nổi phào gỗ hình chữ nhật + soi chỉ trang trí sơn đen. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ , sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản (Hộc + Tủ phụ tuỳ chọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bàn làm việc lãnh đạo 1 KT: (1600 x 800 x 760)m - Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn cách điệu hình chữ M. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bàn làm việc lãnh đạo 2 KT: (1600 x 800 x 760)m - Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn cách điệu hình chữ M. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Bàn phòng họp lớn - Kích thước: 2,0m x 6,0 m x 0,76m - Gỗ tràm phủ veneer dày 18mm sơn PU 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bảng chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”- Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Alu đỏ + chữ nổi mica vàng - Kích thước: 4,6 x 0,45 (m) (SL1) - Kích thước (2): 8,0 x 0,5 (m) (SL1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,07m2
11Bảng khẩu hiệu dọc 2 bên hội trường - Kích thước: 7,0 x 0,5 (m) - Vật liệu: Khung sắt hộp + nền Hiplet đỏ + chữ in màu vàng - Nội dung theo yêu cầu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
12Bảng tên phòng - Kích thước: 0,1x0,4m - Vật liệu: Nền mica chữ decanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Bộ bàn ghế Salon tiếp khách gỗ - Sơn PU cao cấp gồm: 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 2 ghế đơn - Bàn nước: 01 cái. KT: (1,0 x 0,5 x 0,5)m, có lắp kính - Ghế dài: 01 cái. KT: (1,8 x 0,7 x 0,8)m - Ghế đơn: 02 cái. KT: (0,85 x 0,7 x 0,8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Bục để tượng - Kích thước: 0,35 x 0,33 x 1,3 (m) - Vật liệu: gỗ ghép 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bục phát biểu - Kích thước: 0,8 x 0, 6 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ công nghiệp sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cờ Tổ quốc - Vật liệu: vải thun xốp, xếp gấp 3 lần - Kích thước: 1,2 x 3,5 (m) (SL1) - Kích thước (2): 1,2 x 4,2 (m) (SL1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
17Đầu DVD có cổng USB - Đọc được các loại đĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Equalizer - Nanomax EQ-315 - Âm thanh Surround, khả năng triệt tín hiệu tốt - Dễ dàng điểu chỉnh các band âm tần nhờ linh kiện cao cấp - Đèn led hiển thị các dòng tín hiệu - Công suất âm thanh (W) 300W - Tần số thấp nhất (Hz) 40Hz - Tần số cao nhất (kHz) 20kHz - WAY 2WAYMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
20Ghế lãnh đạo - Màu sắc: Đen - Lưng tựa lưới thiết kế thoáng khí ôm trọn và nâng đỡ lưng người ngồi tối đa, có cơ chế ngã hãm nhiều góc độ, tạo tư thế nghỉ ngơi làm việc tùy thuộc nhu cầu người sử dụng - Khung chân thép mạ sáng bóng, cấu trúc 5 sao có kết hợp bánh xe chiệu lực tốt, di chuyển trơn tru bên bề mặt phẳng - Tay thiết kế hình vòm thiết kế độc đáo, khỏe khoắn, đẹp mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Ghế nhân viên - Chân, tay ghế: Được làm bằng sắt xi rất dẹp, bánh lăn có định vị tự động - Chất liệu: Ghế được làm bằng lưới cứng, với chất lượng cải tiến và sử dụng bền lâu, tạo cảm giác thoải mái khi ngồi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Hệ thống kết nối - Dây loa, Jack Bông Sen, Jack 6 Ly Mono, dây AV, dây tín hiệu, Ống nẹp nhựa, ốc vít, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Kệ sắt để âm thanh hội trường Khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Loa NANOMAX - Công suất tối đa: 400w/ Max - Đường kính loa: Treble: 12cm x 2, Bass: 25cm - Độ nhạy: ± 91 dB/ 1M/ 1W - Trở kháng: 4Ω - 8Ω - Dãi tần: 20Hz - 20KHzMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
25Màn chiếu - Loại màn: Màn chiếu điện - Tỉ lệ: 1:1 - Đường chéo: 100" (inches)I - Kích thước: 1.78m x 1.78m - Chất liệu: Mattle White - Chế độ điều khiển: Trực tiếp bằng remoteMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Màn cửa - Vật liệu: Vải thun xốp xếp gấp 3 lần, thanh treo bằng nhuôm hoặc inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V152,41m2
27Máy Chiếu Đa Năng VIEWSONIC - USA Viewsonic PA502X - Công nghệ DLP: Cường độ sáng 3500ANSL- Độ phân giải XGA (1024 x 768) - Độ phân giải hỗ trợ VGA(640 x 480) to Full HD(1920 x 1080) - Độ tương phản 22 000:1- Số màu hiển thị 1,07 tỉ màu - Công suất bóng đèn 190W. Tuổi thọ bóng đèn 5000/15000h(Nor/Super Eco) - Tiêu cự 1.96 ~ 2.15. Kích thước hình ảnh 30” – 300”. Zoom 1.1x - Độ ồn 32dB - Cổng kết nối VGA x 1, Composite x 1, HDMI x 1, - Cổng điều khiển RS232, Mini USB type B - Nguồn 100-240V+/- 10%, 50/60Hz AC - Công suất nguồn Normal: 240W, Standby: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Máy in laser (Tương đương HP/ Canon) - Khổ giấy A4, A5 bộ nhớ min 256MB - In đảo mặt: Có - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI - Dùng mực: Cartridge 051 (1,700 pages), Cartridge 051H (4,100 pages), Drum Cartridge 051 (23,000 pages)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Máy Photocopy Toshiba E-studio 2809A - Chức năng chính: Copy – In Mạng – Scan Màu - Đảo 2 mặt bản sao tự động - Tốc độ: 28 trang/ phút - Khay đựng giấy: 250 tờ x 2 khay - Khay nạp tay: 100 tờ - Dung lượng bộ nhớ: 512 MB (chọn thêm có thể tăng lên 1GB với tự chọn PS) - Công suất: Max. 1.5 kW (220-240V) - Kích thước: 575W x 540D x 402H ( mm) - Trọng lượng: 39 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Máy quét màu (Tương đương EPSON DS530) - Khổ giấy: A4 - Độ phân giải quang: 300 dpi - Tốc độ quét: 35 trang/ phút (trắng/ đen); 70 trang/ phút (màu) - Hỗ trợ 4 nút nhấn: Double Feed Detect Skip, Slow Scan Mode, Scan, Stop- Khay nạp bản gốc: 50 tờ - Chế độ quét: 2 mặt tự động - Hiệu suất làm việc: 400 trang/1 ngày - Định dạng file scan: PDF, JPEG, BMP, TIFF, Multi-TIFF, PNG, and Microsoft Office formats DOCX, XLSX, and PPTX - Chuẩn kết nối: USB 3.0/ Ethernet - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 7,8/ 8.1, 10 - Kích thước: 296 x 169 x 176mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Máy tính bộ để bàn - CPU Intel Core i3 10320 - Mainboard: H510 chipset intel - RAM: DDR4 PC 4G/2666 - Ổ cứng: SSD 120GB, HDD 1TB VGA: ONBOARD HD GRAPHICS - Case, Nguồn: Ximateck - Mouse, Keyboard: Logitech - Màn hình: Dell 22 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
32Micro không dây Shure U830 - Hãng sản xuất SHURE - Loại Micro không dây - Tần số 720MHz~790MHz - Trở kháng (Ohms) 600 - Chất liệu: Nhựa, hợp kim - Loại Micro không dây - Tần số 720MHz~790MHz - Trở kháng (Ohms) 600 - Chất liệu: Nhựa, hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Bàn Mixer Nanomax EQ1206 FX - Nguồn điện áp: 220V - 240V/50Hz - 60Hz - Kích thước: Rộng x Cao x Sâu (442mm x 274mm x 286mm) - Trọng lượng sản phẩm: 8kg - Số kênh: 16 kênh - Thương hiệu: Việt Nam - Sản xuất tại: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Ngôi sao búa liềm - D x R x C: (m) 0,50 x 0,50 - Vật liệu: mi ca nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Phông màn - Kích thước: 4,8 x 3,5 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, có rèm cao 0,35m xếp gấp 3 lầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,025m2
36Phông màn hội trường - Kích thước: 8,4 x 4,2 (m) - Vật liệu: vải thun xốp, có rèm cao 0,35m xếp gấp 3 lầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,22m2
37Tủ hồ sơ - Kt: 1350 x 450 x 2000mm - Vật liệu: Tủ 3 khoang, cánh mở. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính + 1 khoang cánh gỗ, phía dưới chia 3 khoang cánh gỗ toàn bộ - Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
38Tủ để sách báo - Kích thước: 2,0 x 2,0 x 0,4 (m) - Vật liệu: gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Tượng Bác - Vật liệu: thạch cao trắng - Cao 0,7m (SL1) - Cao 0,9m (SL1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Yêu cầu về năng lực cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục: Thiết bị văn phòng. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 5.113.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 10.226.000.000VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 5.113.000.000 VND có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị 1 Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
6 Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị 1 Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử.Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,50 m31
8 Dàn giáo sắt bộ / Việt Nam100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->