Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:19:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,757,634,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel ≥ 540 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh hơi ≥ 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát vỉa hè đường tỉnh lộ 174 (đoạn từ cầu Vòm đến ngã ba cầu treo) | |||
| B | Đào đắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,6157 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 29,6062 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,0968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,0968 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1795 | m3 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác M250, XM PCB40, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,3401 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPCB40 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 20,8782 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,0351 | m3 |
| 10 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V. E-HSMT | 1,0638 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,0323 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 501,0776 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 25,0539 | m3 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 4,118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 1,1196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép viên bó vỉa, cốt thép tăng cường d | Chương V. E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 133 | m |
| 5 | Bê tông xà mũ M200, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 6,1511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,4814 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,116 | m2 |
| F | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 37,1336 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 3,7134 | 10 tấn/1km |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| G | Kiên cố đường từ UBND thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên | |||
| H | Đào đắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 24,4068 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,1768 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,2207 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5407 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2249 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1012 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 10 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,8261 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,9169 | 100m3 |
| 12 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 3,9652 | m3 |
| 14 | Đào khuôn vỉa hè công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn vỉa hè công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 43,1019 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 39,7664 | m3 |
| I | Vận chuyển dọc để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 8,2128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6,8622 | 100m3 |
| J | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8261 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,5475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.6km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 29,1996 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3847 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,3829 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,0189 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.6km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 23,8401 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3977 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,4532 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,4532 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. E-HSMT | 30,4233 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. E-HSMT | 1,4532 | 100m3 |
| K | Vận chuyển đất đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,1895 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 19,1895 | 100m3 |
| L | KC móng đường chính | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm | Chương V. E-HSMT | 1,6287 | 100m3 |
| M | Kết cấu mặt đường BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 198,3322 | m3 |
| 3 | Bù vênh bê tông móng rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 35,2419 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 32,5623 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,2299 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 586,1207 | m3 |
| N | Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của mặt đường | Chương V. E-HSMT | 123,943 | 10m |
| 2 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 831,2553 | kg |
| 3 | Gỗ làm khe co dãn | Chương V. E-HSMT | 0,207 | m3 |
| O | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chương V. E-HSMT | 6,3145 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 124,0089 | m3 |
| P | Rãnh hộp BTXM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,6415 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 7,0476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 2,3485 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 66,9412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 1,6444 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,3809 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7717 | tấn |
| Q | Tấm bản chịu lực | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,6669 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,9677 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,3393 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 15,795 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| R | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,819 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 236,38 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,0914 | m3 |
| S | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,2033 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu bó vỉa) | Chương V. E-HSMT | 103 | m |
| 4 | Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 16,6945 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 1,6694 | 10 tấn/1km |
| T | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 5,4276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,2526 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè | Chương V. E-HSMT | 0,8224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 41,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường kè | Chương V. E-HSMT | 2,5083 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 55,512 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,2652 | 100m |
| U | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,9424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,0347 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V. E-HSMT | 130 | rọ |
| 5 | Thép D6 làm đai | Chương V. E-HSMT | 956,8 | kg |
| 6 | Thép hình | Chương V. E-HSMT | 704,99 | kg |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 0,345 | 100m |
| V | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 4,5349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,6997 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Chương V. E-HSMT | 5,0805 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 74,9475 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 1,2158 | 100m |
| 7 | Rải bạt dứa lót mái | Chương V. E-HSMT | 11,9475 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. E-HSMT | 202,6284 | m3 |
| W | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, vữa XM M200# đá 1*2 | Chương V. E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 3,1428 | m3 |
| 7 | Sơn phản quang | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| X | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,8939 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,2551 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,555 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,4676 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 4,113 | m3 |
| Y | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V. E-HSMT | 0,5331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, K90 | Chương V. E-HSMT | 0,9061 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1326 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1326 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5331 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| Z | Cải suối | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1835 | 100m3 |
| AA | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 33,45 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 8,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 2,3554 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 126,885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 2,4157 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 71,0552 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| AB | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3404 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,4461 | m3 |
| AC | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,2758 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,5799 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| AD | Ống cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,0863 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 1,2397 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chương V. E-HSMT | 61,4812 | m2 |
| AE | Cống hộp 3x3m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,8921 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ống cống, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4686 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 34,8948 | m3 |
| AF | Đường chợ Trạm Tấu đến khu dân cư Đồng Bằng | |||
| AG | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 7,3406 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,723 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 2,5593 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 11 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| AH | Vận chuyển dọc để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,8904 | 100m3 |
| AI | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,6317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,0421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,2473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,5909 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. E-HSMT | 3,5351 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. E-HSMT | 2,8382 | 100m3 |
| AJ | KC móng đường chính | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 2,3657 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,3324 | 100m3 |
| AK | Kết cấu mặt đường BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đường | Chương V. E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 22,8285 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 21,9872 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,1601 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 351,7949 | m3 |
| AL | Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của mặt đường(k=0.375) | Chương V. E-HSMT | 40,5 | 10m |
| 2 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 349,272 | kg |
| 3 | Gỗ làm khe co dãn | Chương V. E-HSMT | 0,1311 | m3 |
| AM | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,3083 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,8559 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4277 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1511 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,8894 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,8325 | 100m3 |
| AN | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chương V. E-HSMT | 12,3801 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 116,265 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 11,764 | m2 |
| AO | Giằng | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 2 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5352 | tấn |
| AP | Tấm bản | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| AQ | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,5989 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V. E-HSMT | 241 | rọ |
| 4 | Thép D6 làm đai | Chương V. E-HSMT | 1.773,76 | kg |
| 5 | Thép hình | Chương V. E-HSMT | 1.378,08 | kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| AR | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,3165 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 6,93 | m3 |
| AS | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,8074 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 4,8492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,351 | m3 |
| AT | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,28 | m3 |
| AU | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| AV | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5944 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 22,15 | m |
| 4 | Tấm sóng | Chương V. E-HSMT | 22,15 | m |
| 5 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.25m | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.09m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=0.75m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu cong | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Neo thép D12 | Chương V. E-HSMT | 3,24 | kg |
| 10 | Mắt phản quang thép dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Tấm đệm 60x300x5mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| AW | Đường đồi thông | |||
| AX | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,5309 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,1755 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,3775 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3442 | 100m3 |
| 5 | Đào phá nền đường đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 45,2467 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,2045 | 100m3 |
| 8 | Đào phá khuôn đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 23,4351 | m3 |
| AY | Kết cấu mặt đường BTXM | |||
| 1 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 14,096 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 197,344 | m3 |
| AZ | Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của mặt đường(k=0.375) | Chương V. E-HSMT | 35,2 | 10m |
| 2 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 296,352 | kg |
| 3 | Gỗ làm khe co dãn | Chương V. E-HSMT | 0,076 | m3 |
| BA | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0051 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0556 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9264 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| BB | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,8359 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 5,3575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 0,2874 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,186 | m3 |
| BC | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| BD | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≥ 540 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh hơi ≥ 16Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi