Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519718-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220519661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:19:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,757,634,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel ≥ 540 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường nội thị thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lát vỉa hè đường tỉnh lộ 174 (đoạn từ cầu Vòm đến ngã ba cầu treo)
B Đào đắp
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,4812100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,6157100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT29,6062m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,0968100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2961100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,0968100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2961100m3
C Hố trồng cây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1795m3
D Rãnh dọc
1Bê tông rãnh tam giác M250, XM PCB40, đá 1x2Chương V. E-HSMT2,3401m3
2Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPCB40Chương V. E-HSMT0,64m3
3Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,057tấn
4Ván khuôn thép tấm bảnChương V. E-HSMT0,0288100m2
5Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT101 cấu kiện
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT20,8782m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2088100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2088100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT14,0351m3
10Đệm CPĐD loại 2Chương V. E-HSMT1,0638m3
11Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT0,617100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT15,0323m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT501,0776m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT25,0539m3
E Bó vỉa
1Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT4,118m3
2Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡChương V. E-HSMT1,1196100m2
3Cốt thép viên bó vỉa, cốt thép tăng cường dChương V. E-HSMT0,0141tấn
4Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT133m
5Bê tông xà mũ M200, XM PCB40Chương V. E-HSMT6,1511m3
6Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,4814100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,116m2
F Tháo dỡ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. E-HSMT37,1336tấn
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT3,713410 tấn/1km
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1231 cấu kiện
G Kiên cố đường từ UBND thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
H Đào đắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT24,4068100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT13,1768100m3
3Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT1,2207100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,051m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT4,5407m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,025100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,2249100m3
8Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,1012100m3
9Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,813100m3
10Vét bùn bằng máy, tính đất cấp IChương V. E-HSMT0,8261100m3
11Đào khuôn đường, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,9169100m3
12Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,1313100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT3,9652m3
14Đào khuôn vỉa hè công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0281100m3
15Đào khuôn vỉa hè công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,479100m3
16Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT43,1019100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT39,7664m3
I Vận chuyển dọc để đắp
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,2128100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT6,8622100m3
J Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8261100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,5475100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0922100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1864100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT29,1996100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3259100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,247100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.3km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3847100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,3829100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,0189100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT23,8401100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,3977100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,313100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0846100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,4532100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,4532100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V. E-HSMT30,4233100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V. E-HSMT1,4532100m3
K Vận chuyển đất đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT19,1895100m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT19,1895100m3
L KC móng đường chính
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cmChương V. E-HSMT1,6287100m3
M Kết cấu mặt đường BTXM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT0,967100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT198,3322m3
3Bù vênh bê tông móng rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT35,2419m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. E-HSMT32,5623100m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT2,2299100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT586,1207m3
N Khe co giãn
1Cắt khe 1x4 của mặt đườngChương V. E-HSMT123,94310m
2Ma tít chèn kheChương V. E-HSMT831,2553kg
3Gỗ làm khe co dãnChương V. E-HSMT0,207m3
O Rãnh dọc hình thang
1Ván khuôn rãnh bê tôngChương V. E-HSMT6,3145100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT124,0089m3
P Rãnh hộp BTXM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,6415100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT7,0476m3
3Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT2,3485100m2
4Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT66,9412m3
5Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT1,6444100m2
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,3809m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7717tấn
Q Tấm bản chịu lực
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,6669100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,9677tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT1,3393tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT15,795m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1171 cấu kiện
R Vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,819m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT236,38m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT7,0914m3
S Bó vỉa
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,4721100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT3,2033m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu bó vỉa)Chương V. E-HSMT103m
4Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT30,9m2
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT16,6945tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT1,669410 tấn/1km
T Tường chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3033100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT5,4276100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,2526100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT5,14m3
5Ván khuôn móng kèChương V. E-HSMT0,8224100m2
6Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT41,12m3
7Ván khuôn tường kèChương V. E-HSMT2,5083100m2
8Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT55,512m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT9,4m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mmChương V. E-HSMT0,2652100m
U Kè rọ đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2722100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,9424100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,0347100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. E-HSMT130rọ
5Thép D6 làm đaiChương V. E-HSMT956,8kg
6Thép hìnhChương V. E-HSMT704,99kg
7Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT0,345100m
V Gia cố mái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4007100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT4,5349100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT3,6997100m3
4Ván khuôn chân khayChương V. E-HSMT5,0805100m2
5Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT74,9475m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT1,2158100m
7Rải bạt dứa lót máiChương V. E-HSMT11,9475100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT202,6284m3
W Cọc tiêu
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, đất cấp 3Chương V. E-HSMT3,456m3
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V. E-HSMT0,2476tấn
3Ván khuôn cọc tiêuChương V. E-HSMT0,135100m2
4Bê tông cọc tiêu, vữa XM M200# đá 1*2Chương V. E-HSMT0,7992m3
5Lắp đặt cọc tiêuChương V. E-HSMT541 cấu kiện
6Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Chương V. E-HSMT3,1428m3
7Sơn phản quangChương V. E-HSMT16,2m2
X Hố móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,8939m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,2551m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,418100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,555100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. E-HSMT2,4676100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT4,113m3
Y Mương dẫn dòng
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V. E-HSMT0,5331100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, K90Chương V. E-HSMT0,9061100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1326100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1326100m3
5Thanh thải, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5331100m3
6Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT6đoạn ống
Z Cải suối
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1835100m3
AA Móng, thân tường cánh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT4,46m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT33,45100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT8,444m3
4Ván khuôn móngChương V. E-HSMT2,3554100m2
5Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT126,885m3
6Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT2,4157100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT71,0552m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,0414100m2
AB Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1292tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0419tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,3404100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,4461m3
AC Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,2758100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,1396tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V. E-HSMT0,5799tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT5,676m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT191 cấu kiện
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,0658100m2
AD Ống cống
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT0,145tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT1,0863tấn
3Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT1,2397100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT9,24m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT11đoạn ống
6Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V. E-HSMT61,4812m2
AE Cống hộp 3x3m
1Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V. E-HSMT0,176tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V. E-HSMT2,8921tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ống cống, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4686100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Chương V. E-HSMT34,8948m3
AF Đường chợ Trạm Tấu đến khu dân cư Đồng Bằng
AG Nền đường
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1498100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT7,3406100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,699100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,723100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V. E-HSMT0,0647100m3
6Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT2,5593100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,3498100m3
8Vét bùn bằng máy, tính đất cấp IChương V. E-HSMT0,6233100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0165100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,896100m3
11Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,0651100m3
AH Vận chuyển dọc để đắp
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,8904100m3
AI Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,56100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0633100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6317100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,238100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,0421100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2473100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,5909100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V. E-HSMT3,5351100m3
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V. E-HSMT2,8382100m3
AJ KC móng đường chính
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 12cmChương V. E-HSMT2,3657100m3
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,3324100m3
AK Kết cấu mặt đường BTXM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đườngChương V. E-HSMT0,1226100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT22,8285m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. E-HSMT21,9872100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT2,1601100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT351,7949m3
AL Khe co giãn
1Cắt khe 1x4 của mặt đường(k=0.375)Chương V. E-HSMT40,510m
2Ma tít chèn kheChương V. E-HSMT349,272kg
3Gỗ làm khe co dãnChương V. E-HSMT0,1311m3
AM Đào đắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,3083m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,8559m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT0,4277m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1511100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,8894100m3
6Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. E-HSMT0,2096100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,8325100m3
AN Rãnh dọc hình thang
1Ván khuôn rãnh bê tôngChương V. E-HSMT12,3801100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT116,265m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT11,764m2
AO Giằng
1Ván khuôn giằngChương V. E-HSMT0,2712100m2
2Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,904m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5352tấn
AP Tấm bản
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0525100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0692tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,024m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT201 cấu kiện
AQ Kè rọ đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,5989100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1824100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. E-HSMT241rọ
4Thép D6 làm đaiChương V. E-HSMT1.773,76kg
5Thép hìnhChương V. E-HSMT1.378,08kg
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT0,72100m
AR Hố móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,208m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,3165m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1019100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1551100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0956100m3
6Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT6,93m3
AS Móng, thân tường cánh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT0,8074m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,088100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT4,8492m3
4Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT0,1106100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT1,351m3
AT Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0498tấn
2Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,1024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,28m3
AU Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0506100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,052tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V. E-HSMT0,1035tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT81 cấu kiện
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,0192100m2
AV Hộ lan mềm
1Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,5944m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. E-HSMT22,15m
4Tấm sóngChương V. E-HSMT22,15m
5Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.25mChương V. E-HSMT10cái
6Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.09mChương V. E-HSMT1cái
7Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=0.75mChương V. E-HSMT1cái
8Đầu congChương V. E-HSMT1cái
9Neo thép D12Chương V. E-HSMT3,24kg
10Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V. E-HSMT12cái
11Bu lông M16x150Chương V. E-HSMT12cái
12Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT96cái
13Tấm đệm 60x300x5mmChương V. E-HSMT12cái
AW Đường đồi thông
AX Nền đường
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,5309100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT2,1755100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,3775100m3
4Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,3442100m3
5Đào phá nền đường đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVChương V. E-HSMT45,2467m3
6Đào khuôn đường, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1713100m3
7Đào khuôn đường, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,2045100m3
8Đào phá khuôn đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVChương V. E-HSMT23,4351m3
AY Kết cấu mặt đường BTXM
1Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. E-HSMT14,096100m2
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT1,979100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT197,344m3
AZ Khe co giãn
1Cắt khe 1x4 của mặt đường(k=0.375)Chương V. E-HSMT35,210m
2Ma tít chèn kheChương V. E-HSMT296,352kg
3Gỗ làm khe co dãnChương V. E-HSMT0,076m3
BA Hố móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,1464m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,0051m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,0556m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0717100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2555100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0272100m3
7Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT0,9264m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1301100m3
BB Móng, thân tường cánh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT0,8359m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1154100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT5,3575m3
4Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT0,2874100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,186m3
BC Xà mũ cống
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0311tấn
2Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,064100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT0,8m3
BD Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,066100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0526tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V. E-HSMT0,0596tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT61 cấu kiện
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,012100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí diezel ≥ 540 m3/h Hoạt động tốt1
8 Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph Hoạt động tốt1
9 Lu bánh hơi ≥ 16Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn Hoạt động tốt1
11 Máy ủi Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->