Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:15:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,202,618,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình trạm biến áp và đường dây có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Đường dây và Trạm biến áp 110kV Lộc Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà
Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy cho nhà điều khiển phân phối, giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện điều khiển, đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước giếng khoan P = 5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm nước sạch từ bể nước lên nhà điều khiển P= 1,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm dự phòng hút nước mương cáp P = 1,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối >= 50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 8 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha -630A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x185mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV ngoài trời cho cáp 3x185mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV trong nhà cho cáp 3x185mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Dây đông nối chống sét van bọc Cu/PVC-1x50mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 12 | Ống thép luồn cáp D100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả phụ kiện trên cột và dưới nền) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa thiết bị và thu sét bằng thép dẹt mạ kẽm 50x5mm (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.085 | m |
| 2 | Giếng tiếp địa sâu 15m/giếng tính từ cốt san nền đường kính D150mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Giếng |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng ống thép mạ kẽm D65/60 dài 15m (thả giếng tiếp địa) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Cọc |
| 4 | Thanh ke liên kết bằng thép dẹt mạ kẽm 50x5mm, dài 0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 299 | Cái |
| 5 | Râu chờ nối lên thiết bị và cột thu sét bằng thép mạ kẽm D12mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 790 | m |
| 6 | Cờ nối đất Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 mạ kẽm 40x4mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 158 | Cái |
| 7 | Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.715,36 | Kg |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho chiếu sáng, ngoài trời, giao tiếp với hệ thống điều khiển trạm (bao gồm phụ kiện điều khiển đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn pha led 220V-100W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn led 220V-100W kèm chụp lắp trên cột chiếu sang quanh trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cột thép bát giác liền cần chiếu sang quanh trạm cao 10m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm, rãnh thoát nước quanh trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, đào và san đất, vận chuyển và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế, trồng cỏ chống sói lở mái taluy | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Rãnh cắt nước quanh trạm xây đá hộc theo chiều dài thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 204,53 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đào, san và đắp đất đường vào trạm theo cắt dọc và cốt thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 800,9 | m² |
| 3 | Rãnh thoát nước 2 bên đường xây đá hộc, tính theo chiều dài xây | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75,64 | m dài |
| 4 | Cống đôi qua đường bằng 2 ống bê tông cốt thép D1000 bao gồm cả xây cửa xả bằng đá hộc 2 dầu, theo chiều dài đường cống và đầu cống | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21,78 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192,5 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m, 3,5m; có kết cấu và diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, Đường trong trạm rộng 4m, 3,5m; có kết cấu và diện tích theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 482 | m² |
| 2 | Rải đá 4x6 sân phân phối dài 15cm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.095 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10 cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 115 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB4-32 cho cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bản MB4-32 cho cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng thanh cái 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV ngăn cầu | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng ngoài trời MC-1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột đền chiếu sáng quanh trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 16 | Nhà chứa cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT1-15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT1-11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6T | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m BTLT-20C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông li tâm KTS-5m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m BTLT-10B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0.4kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD-35kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van LA-35kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI XSI-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ coliê ôm cáp và ông cho 1 cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Biển nguy hiêm và tên trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 46,3 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 93 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35,4 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23,8 | m dài |
| 5 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m, loại B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m, loại 2BQĐ1200 (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,5 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch ngầm xây gạch đặc | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ giếng khoan chứa và từ bể nước chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối (bao gồm cả đào đắp đường ống và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 50 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước từ hố ga trọng trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D600 gối đỡ, gioăng lắp đặt (gồm cả làm cửa xả và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước từ hố ga trọng trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D300 gối đỡ, gioăng lắp đặt (gồm cả làm cửa xả và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62,5 | m dài |
| 3 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48,5 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 95,5 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước các loại | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hố |
| 6 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh và chống sét mái nhà) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy/I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bảo vệ, ắc quy và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế phong nổ phòng ắc quy | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, Áp to mát, hộp đấu dây, đầu cốt, cáp tín hiệu, cấp nguồn...) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.111,4 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 352 | m |
| 3 | Chuối néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND12 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuối néo đơn dây ACSR-300/39 vào xà pooctich, loại ND12PT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuối néo dây ACSR-300/39 và phụ kiện bổ sung kết hợp tận dụng lại chuỗi néo hiện trang thành chuỗi néo loại ND12R | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 7 | Kẹp cáp giữa dây ACSR-300/39 với day ACSR-285/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Ống nối dây dãn ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét, loại NS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 11 | Ống nối dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ống |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp và lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lô | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 445 | m |
| 2 | Chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Quả |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp qung trên cột, loại KCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 3 dầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cung cấp và lắp đặt cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch cao 31,5m N122-31C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Bộ xà thép bổ sung để cải tạo xà néo cột điểm đấu | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 4 | Biển báo số lộ và số thứ tự | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường/II.2.1. Xây dựng móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ cột thép 4T40-40 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS-4 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.2. Tháo và căng lại tuyến ĐZ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công Tháo, hạ và căng lại dây dẫn hiện trạng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 865 | m |
| 2 | Tháo và lắp lại chuỗi néo hiện có vào chuối néo ND12R | Bao gồm thi công Tháo và lắp lại theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.3.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đát cột thép | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Thií nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H,thông |
| X | III. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)\III.1 Tuyến ADSS từ Trạm Lộc Bình đi TBA 220kV Lạng Sơn\III.1.1 Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng néo 300m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 816 | m |
| 2 | Khóa néo cáp cột bê tông tròn 1 khoảng 300m: NTCQ-1-300 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Khóa treo cáp cột bê tông tròn 1 khoảng 300m: TCQ-300 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ trên cột BTLT kèm khóa đai | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp dự phòng trên cột bê tông ly tâm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hàn nối, lắp hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hàn nối, lắp hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Biển báo đọ cao treo cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 9 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 10 | Cáp quang NMOC 24 sợi đi trong trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 11 | Ông nhựa xoắn HDPE D65/50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 12 | Dây nhảy quang dài 20m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | III. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)\III.1 Tuyến ADSS từ Trạm Lộc Bình đi TBA 220kV Lạng Sơn\III.1.2 Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| Z | III. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)\III.2 Tuyến ADSS từ Trạm Lộc Bình đi trạm NĐ 110kV Na Dương\III.2.1 Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng néo 300m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.143 | m |
| 2 | Khóa néo cáp cột bê tông tròn 1 khoảng 300m: NTCQ-1-300 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 3 | Khóa treo cáp cột bê tông tròn 1 khoảng 300m: TCQ-300 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ trên cột BTLT kèm khóa đai | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp dự phòng trên cột bê tông ly tâm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hàn nối, lắp hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hàn nối, lắp hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Biển báo đọ cao treo cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 9 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 10 | Cáp quang NMOC 24 sợi đi trong trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 11 | Ông nhựa xoắn HDPE D65/50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 12 | Dây nhảy quang dài 20m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AA | III. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)\III.2 Tuyến ADSS từ Trạm Lộc Bình đi trạm NĐ 110kV Na Dương\III.2.2 Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình trạm biến áp và đường dây có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Xe lu tải trọng >=10T | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi