Gói thầu: SXKD2022-PTV10: Chăm sóc, duy trì cây xanh cảnh quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV10: Chăm sóc, duy trì cây xanh cảnh quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:19:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,006,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chăm sóc duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị, trồng mới cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu/quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nông, lâm nghiệp.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, 01 năm kinh nghiệm làm quản lý chung/chủ nghiệm gói thầu/quản lý kỹ thuật cho các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV10: Chăm sóc, duy trì cây xanh cảnh quan SXKD điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật như quy định cụ thể tại Bảng tiêu chí đánh giá về kỹ thuật Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 15.2 | Tùy theo kết quả đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cụ thể sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát, dọn cỏ không thuần chủng trong các khu vực trồng keo | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 8 | |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 12 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 12 | |
| 4 | Làm cỏ tạp thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 5 | Bón phân thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 2 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 140 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 10 | Duy trì cây bồn cảnh, mảng màu | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 11 | Tưới cây hàng rào, cây viền, bồn cảnh, mảng màu bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 140 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trồng chậu, đôn hoa | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 13 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu, đôn hoa bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 90 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 150 | |
| 16 | Phát dọn thực bì dọc theo tuyến ống thải xỉ | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Lần | 4 | |
| 17 | Quét dọn, thu gom lá rác hàng ngày các khu vực Nhà máy và Khu QLVH&DVSC | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chăm sóc duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị, trồng mới cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu/quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành nông, lâm nghiệp.- Kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, 01 năm kinh nghiệm làm quản lý chung/chủ nghiệm gói thầu/quản lý kỹ thuật cho các gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi