Gói thầu: Mua vật tư, vật chất bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ PTĐ theo Đề án 324-KT - Sư đoàn 367

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517552-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Mua vật tư, vật chất bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ PTĐ theo Đề án 324-KT - Sư đoàn 367
Số hiệu KHLCNT 20220513844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:45:00 đến ngày 2022-05-18 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,240,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờ tính cả ngày nghỉ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư Đoàn 367
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, vật chất bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ PTĐ theo Đề án 324-KT - Sư đoàn 367
Mua vật tư, vật chất bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ PTĐ theo Đề án 324-KT - Sư đoàn 367
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Tài Chính Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0988321045


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367 , địa chỉ: 19 A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.Cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì... Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; SĐT: 0982001233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0988321045.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì ống 0,25A-250V0,25A-250V200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
2Cầu chì ống 0,5A-250V0,5A-250V200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
3Cầu chì ống 1A -250V1A -250V250ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
4Cầu chì ống 1A -250V1A -250V250ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
5Cầu chì ống 3A -250V3A -250V300ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
6Cầu chì ống 5A-250V5A-250V300ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
7Điện trở 0,25-10 kΩ0,25-10 kΩ2.000ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
8Điện trở 0,25-1 kΩ0,25-1 kΩ2.020ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
9Điện trở 0,25-10 kΩ0,25-10 Ω2.000ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
10Điện trở 0,15-105 Ω0,15-105 Ω2.000ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
11Điện trở 0,15-15 kΩ0,15-15 kΩ2.500ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
12Điện trở 0,15-5 kΩ0,15-5 kΩ2.000ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
13Điện trở 0,25-10 kΩ0,25-20 Ω200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
14Điện trở 0,15-12 kΩ0,15-12 kΩ300ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
15Điện trở 0,15-8 kΩ0,15-8 kΩ300ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
16Điện trở 0,15-1 kΩ0,15-1 kΩ200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
17Điện trở 0,15-2,2 kΩ0,15-2,2 kΩ200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
18Điện trở 0,25-100 Ω0,25-100 Ω200ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
19Điện trở 2W-5%2W-5%101ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
20Pin tiểu 1,5V1,5V1.953CụcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
21Pin trung 1,5V1,5V2.801CụcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
22Pin đại 1,5V1,5V1.775CụcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
23Pin vuông 9V9V1.540CụcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
24Dây đo cao áp SK6163SK616314ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
25Dây nguồn 3 chấu V252V252120ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
26Dây tín hiệu (hai đầu cài) CP-50CP-5060ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
27Dây tín hiệu (một đầu cài, hai đầu cắm) CP-50CP-5086ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
28Dây đo osilo 100 MHz100 MHz150ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
29Dây đo đồng hồ ST-505ST-505100ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
30Đầu kẹp cá sấu SK6163SK6163500ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
31Dây điện Panasonic CV2.5CV2.5100MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
32Dây điện Panasonic CV2.5CV4.0104MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
33Bộ Dây đo đồng hồ đo điện trở đất 41054105.030BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
34Hộp mực máy in laser HP 1010HP 10104HộpMục 2 Chương VHàng mới 100 %
35Băng mực máy in kim LQ 300LQ 3006BăngMục 2 Chương VHàng mới 100 %
36Giấy in A4 định lượng A4 80GSMA4 80GSM20RamMục 2 Chương VHàng mới 100 %
37Bút bi TL025TL025100ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
38Sổ ghi chép A4A4212QuyểnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
39Bấm ghimtrung11ChiếcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
40Xà phòng OMOOMO200KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
41Mỡ bảo quản VazơlinVazơlin590KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờ tính cả ngày nghỉ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->