Gói thầu: Vật tư tiêu hao cho thi công cuốn ống, chế tạo bình áp lực, Pig Receiver giàn RC-RB1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao cho thi công cuốn ống, chế tạo bình áp lực, Pig Receiver giàn RC-RB1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:34:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,704,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư tiêu hao cho thi công cuốn ống, chế tạo bình áp lực, Pig Receiver giàn RC-RB1 VSP-Lô 09-1 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD của VSP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 2. Giấy ủy quyền; 3. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Chào thầu kỹ thuật 6. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng); 7. Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 40 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Lầu 7, tòa nhà XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Điện thoại 84-254-3839871 - Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Điện thoại 84-254-3839871 (3063) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Điện thoại 84-254-3839871 (3063) - Fax: 0254.3839796 Mr TrungLQ (3063) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Шлифовальные круги./ Đá mài Ø180х6х22.23 mm - | 150 | Viên | Theo YCKT OCD-RCRB1-TR-27.1 (đính kèm) | ||
| 2 | Шлифовальные круги./ Đá mài Ø150х6х22.23 mm - | 570 | Viên | "nt" | ||
| 3 | Шлифовальные круги/ Cut-off Wheel 180x22.23x3 mm- --A24 Extra 13490 (or Equivalent). - Đá cắt 180x22.23x3 mm | 50 | pce | "nt" | ||
| 4 | Шлифовальные круги/ Cut-off Wheel 150x22.2x2.5 -(or Equivalent) - Đá cắt 150x22.2x2.5mm | 650 | pce | "nt" | ||
| 5 | Đá cắt Ф350x3x25.4mm - Отрезной-круг | 20 | Viên | "nt" | ||
| 6 | Đá mài cho máy mài bàn/ Шлифовальные круги - | 7 | pce | "nt" | ||
| 7 | Đá mài cho máy mài bàn/ Шлифовальные круги - | 7 | pce | "nt" | ` | |
| 8 | Chổi đánh rỉ sợi xoắn Ø125 ( Wire brush Ø125)/ ЩЕТКА ПРОВОЛОЧНАЯ - Шлифовальный круг | 84 | pce | "nt" | ||
| 9 | Bép cắt khí Acetylene No.3 - Acetylene cutting tip size 3 - Сварочный наконечник | 5 | pce | "nt" | ||
| 10 | Bép cắt khí Acetylene No.4 - Сварочный наконечник | 5 | pce | "nt" | ||
| 11 | Kính đen cho mặt nạ hàn kích thước 3x35*105mm. - Черное стекло для сварочной маски | 50 | pce | "nt" | ||
| 12 | Kính trắng cho mặt nạ hàn 3x50x105-VN - Стекло для маски сварщика | 650 | pce | "nt" | ||
| 13 | Đầu cốt đồng T-95/ МЕДНЫЙ ТРУБЧАТЫЙ ТЕРМИНАЛ - | 130 | pce | "nt" | ||
| 14 | Contact nozzle assembly K231-5/32 - Комплект сопла | 20 | pce | "nt" | ||
| 15 | Submerged Arc Contact Nozzle Assembly - K231 - Токопровод | 2 | set | "nt" | ||
| 16 | Nozzle body 9SS10157 - Корпус Сопла/ Thân ống đồng cho K231 | 10 | pce | "nt" | ||
| 17 | Flux cone KP2085-1 - Конус флюсовый/Phễu đầu típ hàn | 10 | pce | "nt" | ||
| 18 | Locking Ferrule 9S T10574 - Фиксирующая втулка | 5 | pce | "nt" | ||
| 19 | Cartridge dust filter for flux recovery system FRU5 - фильтр для системы рекуперации флюса ФРУ5 | 8 | pce | "nt" | ||
| 20 | Carbon brush proper grinder machine BOSCH- GWS 15-150CI - Chổi than cho máy mài/ Угольная щетка для шлифовальной машины | 300 | pce | "nt" | ||
| 21 | Plug 220V/2P+E/16A/IP67 PCE F0132-6 or equivalent - Вилка промышленного электрического разъема | 20 | pce | "nt" | ||
| 22 | Molded-case circuit breakers 3P-250A - Áp tô mát / Автоматический выключатель в литом корпусе | 2 | set | "nt" | ||
| 23 | Molded-case circuit breakers 3P-160A - Áp tô mát / Автоматический выключатель в литом корпусе | 2 | set | "nt" | ||
| 24 | Contactor LC1D258E7/Контактор - | 4 | pce | "nt" | ||
| 25 | Contactor /Контактор DSUB 311; 110V, 50Hz - | 2 | pce | "nt" | ||
| 26 | Contactor, LC1D5011F7+LADN22 110V 50/60Hz (for Demag bridge crane 20T.)/ Контактор - Bộ khởi động từ cấp nguồn có kèm tiếp điểm phụ | 2 | set | "nt" | ||
| 27 | CONTACTOR DSW3TF8633 (Coil voltage 110-115 VAC, 50 Hz)\Контактор - | 2 | pce | "nt" | ||
| 28 | LINE FEED KNKS 4/100 HS (RED/Green). PNo.: 0258270, I=100 A; ED 100%, U 690V0/ Перевод строки (VAHLE) - | 2 | pce | "nt" | ||
| 29 | Wire rope for Aux.hoist 5 ton DH312 H20.PN 82249133; Dia.11 8x19+SES ZS (45.9m). - Трос трос для вспомогательной тали 5т | 1 | set | "nt" | ||
| 30 | Outdoor Electrical Enclosure H900xW600xD350, SS 304/Электрический шкаф, H900xW600xD350, SS 304 - Vỏ tủ điện ngoài trời | 3 | set | "nt" | ||
| 31 | Ổ cắm công nghiệp (nối nhanh) IP67-4P, 380V-32A - Розетка промышленная переносная 4P 32A 380V защита IP67 (быстрый разъем) | 20 | set | "nt" | ||
| 32 | Cầu dao chống dòng rò - RCCB 2P 230V, 40A - Герметичный автоматический выключатель | 5 | pce | "nt" | ||
| 33 | Led flood light/Светодиодный прожектор - Đèn pha chiếu sáng nhà xưởng công nghiệp | 25 | set | "nt" | ||
| 34 | Led flood light/Светодиодный прожектор - Đèn pha led dạng hình chữ nhật | 4 | set | "nt" | ||
| 35 | Bus bar 20x5 mm, thanh cái đồng mạ niken 20x5 mm / шинопровода - | 5 | m | "nt" | ||
| 36 | Bus bar 30x5 mm, thanh cái đồng mạ niken 30x5 mm / шинопровода - | 5 | m | "nt" | ||
| 37 | Sứ đỡ thanh cái SM35/ Фарфор дизлектрический - | 120 | pce | "nt" | ||
| 38 | Mặt kính cường lực thay thế cho đèn pha DPT100W (Manufature:HKLED)/ стекло - | 20 | pce | "nt" | ||
| 39 | Mặt kính cường lực thay thế cho đèn pha DPT150W (Manufature:HKLED)/ стекло - | 10 | pce | "nt" | ||
| 40 | Mặt kính cường lực thay thế cho đèn pha DPT250W (Manufature:HKLED)/ стекло - | 10 | pce | "nt" | ||
| 41 | Mặt kính cường lực thay thế cho đèn pha DPT300W (Manufature:HKLED)/ стекло - | 5 | pce | "nt" | ||
| 42 | 3-poles circuit breaker MCB In 63A, Icu 25kA, 400V AC, with Shunt trip 24V and state auxiliary contact - 3-х полюсный автоматический выключатель | 1 | set | "nt" | ||
| 43 | 2-poles miniature circuit breaker MCCB In 20A, I cu 6kA, 400V AC, with Shunt trip 24V and state auxiliary contact - 2-х полюсный автоматический выключатель | 3 | set | "nt" | ||
| 44 | 6.3kV Current Transformer comply with IEC 60044. 100/5A - Biến thế điện/ Трансформатор напряжения | 1 | pce | "nt" | ||
| 45 | Magnetic Particle Magnaflux 7C Black powder or equivalent - Bột từ Magnaflux 7C Black hoặc tương đương/Магнитный концентрат черный Magnaflux 7C Black порошковый или эквивалент - | 3 | kg | "nt" | ||
| 46 | Magnetic Ink aerosol Magnaflux 7HF or ARDROX 800/3 For magnetic Particle tesing - Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF or ARDROX 800/3 dùng trong kiểm tra bột từ | 15 | CAN (F) | "nt" | ||
| 47 | White contrast paint aerosol-Sơn tương phản WCP-712 - Светоотражающая краска магнитных испытаний MPI | 437 | Bình | "nt" | ||
| 48 | Phim chụp ảnh phóng xạ D7 Pb Vacupac kích thước 10x48cm (100 phim/hộp) - Радиоактивная фотопленка | 5 | Hộp | "nt" | ||
| 49 | Thuốc định hình Fuji Film Hi-RENFIX I hoặc tương đương - Fixer for manual processing (Liquid). - Жидкость для обработки рентгеновской пленки фиксаж | 25 | L | "nt" | ||
| 50 | Thuốc hiện hình Fuji Film Hi-RENDOL I hoặc tương đương - Developer for manual processing (Liquid). - Жидкость для обработки рентгеновской пленки проявитель | 25 | L | "nt" | ||
| 51 | Chất thấm kiểm tra PT Magnaplux SKL-SP1 - | 12 | Chai | "nt" | ||
| 52 | Chất hiện kiểm tra PT Magnaplux SKD-S2, bình 330gr (11.6 oz net weight), thể tích 400mmL. - Проявитель для капиллярной дефектоскопий-SKD-S2 | 12 | Chai | "nt" | ||
| 53 | Solvent cleaner/remover for pre-cleaning Spotcheck SKC-S or equivalent - Chất tẩy rửa Spotcheck SKC-S hoặc tương đương | 12 | Hộp | "nt" | ||
| 54 | Wedge for Conventional TOFD UT probe, 3 mm or 6 mm element diameter, 45° longitudinal wave - Part no. ST1-45L-IHC (set of two) - TOFD клинья 45º, диаметр элемента 3 мм или 6 мм - Part no. ST1-45L-IHC (set of two) | 1 | set | "nt" | ||
| 55 | Wedge for Conventional TOFD UT probe, 3 mm or 6 mm element diameter, 50° longitudinal wave - Part no. ST1-50L-IHC (set of two) - TOFD клинья 50º, диаметр элемента 3 мм или 6 мм - Part no. ST1-50L-IHC (set of two) | 1 | set | "nt" | ||
| 56 | Wedge for Conventional TOFD UT probe, 3 mm or 6 mm element diameter, 70° longitudinal wave - Part no. ST1-70L-IHC (set of two) - TOFD клинья 70º, диаметр элемента 3 мм или 6 мм - Part no. ST1-70L-IHC (set of two) | 1 | set | "nt" | ||
| 57 | Cọ quyét sơn dầu, loại dẹt 2" ( 50mm )/ - | 18 | pce | "nt" | ||
| 58 | Áo ru lô sơn - Шубка для валика | 30 | pce | "nt" | ||
| 59 | Rulô lăn sơn - Малярный валик | 6 | pce | "nt" | ||
| 60 | Dây phun cát 25mm I.D x 39mm O.D x 40m, Ply, Blast hose - Шланг для пескоструйной обработки | 2 | Cuộn | "nt" | ||
| 61 | 3/8" ID Hose, fluid - Graco - Dây sơn - Рукав 3/8 дюйма x50F (9,5 мм x15 м) для безвоздушной окрасочной машины_BlueMax II/ Graco или эквивалент | 2 | pce | "nt" | ||
| 62 | Cleaner Dung môi tẩy rửa tổng hợp - Растворитель | 180 | L | "nt" | ||
| 63 | Sơn màu đen 1 thành phần - Краска, черная | 80 | L | "nt" | ||
| 64 | Sơn màu vàng 1 một thành phần - Краска, желтая | 40 | L | "nt" | ||
| 65 | Sơn màu trắng 1 thành phần - Краска, белая | 40 | L | "nt" | ||
| 66 | Đĩa nhám xếp Ø100mm/ Flap disc Ø100mm. - Лепестковые шлифовальные круги 100мм | 10 | pce | "nt" | ||
| 67 | Tấm mica trong dày 0.2 - Прозрачная слюда 0.2мм | 15 | m2 | "nt" | ||
| 68 | Băng keo giấy 50mmx22 Yard/Бумажный скотч 50mmx22x Yard - | 4 | Cuộn | "nt" | ||
| 69 | Silicone sealant Apolo A300 Tube 310ml or equivalent/ Силиконовый герметик - | 50 | Chai | "nt" | ||
| 70 | Phấn đá/ (МЕЛ) - Каменный мел | 9 | Hộp | "nt" | ||
| 71 | Phấn viết bảng Màu trắng, loại 100viên/hộp/ (МЕЛ) - Мел | 9 | Hộp | "nt" | ||
| 72 | Giẻ lau - Ветощь - Giẻ lau/ветощь | 200 | kg | "nt" | ||
| 73 | Bút trắng để xóa chữ CP-02, hiệu Thiên Long - Замазка | 105 | pce | "nt" | ||
| 74 | Dưỡng marking ống/ (ШАБЛОН ДЛЯ МАРКИРОВКИ) - | 2 | pce | "nt" | ||
| 75 | Bạt xác rắn màu xanh cam, nhựa PE, kích thước 5 x 10m, may viền 40mm và đột lỗ xung quanh. Tỉ trọng: ≥170g/m2. - Пластиковые брезент ткань | 5 | pce | "nt" | ||
| 76 | Dây cảnh báo an toàn, nylon màu trắng và đỏ - Лента оградительная | 15 | Cuộn | "nt" | ||
| 77 | Mũi dùi bằng thép - | 30 | pce | "nt" | ||
| 78 | Grease Gadus S2 V220 2 / 18KГ- Mỡ bôi trơn - Смазка - | 25 | kg | "nt" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi