Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:33:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 837,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2555E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.295.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.590.000.000 VNĐ. Trong đó 58.590.000.000 = 2x 29.295.000.000.Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.295.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA. Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho các thiết bị chính như: Hệ thống điều khiển máy tính, BCU, Rơle, Cáp, Tủ bảng, … |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường (trạm biến áp 500kV Long Thành, tại Trung tâm vận hành và các Trạm biến áp 500kV, 220kV hiện hữu liên quan), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Trong trường hợp chào chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp phải chào đầy đủ cho chi phí điện nước phục vụ thi công, chi phí lưu kho bãi, các chi phí vận chuyển VTTB từ kho của chủ đầu tư đến công trường (TRẠM BIẾN ÁP 220kV NĂM CĂN VÀ ĐƯỜNG DÂY 220kV NĂM CĂN - CÀ MAU 2, tại Trung tâm vận hành và các Trạm biến áp 220kV hiện hữu liên quan) liên quan trong quá trình thực hiện các biện pháp thi công để hoàn tất công việc lắp đặt. + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu trong gói thầu này. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính do nhà thầu chào cho gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 837.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình điện miền Nam – chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM
Điện thoại: (028) 22100719
Fax: (028) 38361096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực AT1"AT1=D01+F201" | TĐKBV1 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A-Phạm vi cung cấp (mục 1) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp lực, "AT1=AT1+F301" | TĐKBV2 | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 2) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ Ngăn lộ ra 220kV (Cà Mau 2 =D02+F202; Cà Mau 1 =D04+F204 | TĐKBV3 | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 3) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Hộp đấu dây cho các biến điện thế phía 220kV | VT220kV | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 4) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời | MK220 | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 5) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | MK cho xuất tuyến 220kV |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ ra 110kV ("Năm Căn=E01+F101", "Tân Hưng Tây=E02+F102", "Điện Gió Khai Long=E05+F105", ""Điện Gió Khai Long=E07+F107", "Năm Căn=E06+F106", "Năm Căn=E08+F108", Nguyễn Huân=E13+F113", Nguyễn Huân=E14+F114") | TĐKBV6 | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 6) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp lực AT1"=E10+F110" | TĐKBV7 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 7) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy cắt kết giàn 110kV "=E11+F111" | TĐKBV8 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 8) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường vòng 110kV (đường vòng =E09+F109) | TĐKBV9 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 9) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV "=E00+F100" | TĐKBV10 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 10) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV bao gồm 11 xuất tuyến như sau:+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (3×1 A) cho 01 điểm đo đếm chính tại hai ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV+ 08 công tơ cấp chính xác 0,5 (3×1 A) cho 08 điểm đo đếm dự phòng tại 08 xuất tuyến của ngăn lộ đường dây 110kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (3×1 A) cho 01 điểm đo đếm chính tại ngăn đường vòng 110kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (3×1 A) cho 01 điểm đo đếm dự phòng tại ngăn liên lạc 110kV+ 01 lô khối thử nghiệm Testblock và Test plug+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ (Tủ có dự phòng vị trí và mạch nội bộ để lắp đặt thêm 07 công tơ) | ĐĐ110 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 11) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Hộp đấu dây biến điện áp cho phía 110kV | VT110 | 13 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 12) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Hộp đấu dây biến dòng điện phía 110kV | CT110 | 11 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 13) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Tủ đấu dây ngoài trời cho 09 ngăn xuất tuyến 110kV (trừ ngăn kết giàn và máy cắt vòng) và TU thanh cái C11, C12 và 01 ngăn tự dùng 24kV | MK110 | 12 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 14) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Hệ thống máy tính bao gồm các chức năng có số lượng như sau: Data server (01), HMI (01), Gateway (02), HIS (01), trong đó cho phép các chức năng trên có thể tích hợp trên cùng 1 máy tính nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng vận hành liên tục, ổn định của hệ thống | HTMT1 | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 15) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tham khảo Sơ đồ phương thức bảo vệ, điều khiển của Hệ thống máy tính tại bản vẽ số 419048F-TR-Đ2-04. (trang 74/76 file pdf) |
| 16 | Máy tính kỹ thuật (Engineering) | HTMT2 | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 16) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Hệ thống máy tính thu thập dữ liệu hệ thống đo đếm | HTMT3 | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 17) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Máy in laser A3 | HTMT4 | 1 | máy | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 18) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Các thiết bị ngoại vi phục vụ cho xuất dữ liệu để giao tiếp hệ thống khác | HTMT5 | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 19) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Hệ thống GPS | HTMT6 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (20) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Hệ thống cáp quang và các thiết bị khác. | HTMT7 | 1 | Trọn bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (21) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn xoay chiều 220V/380V, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD1 | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (22) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Dự kiến 02 tủTD1Hệ thống các tủ phân phối nguồn xoay chiều 220V/380V |
| 23 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn 220Vdc, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD2 | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (23) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Dự kiến 02 tủTD2Hệ thống các tủ phân phối nguồn 220VDC |
| 24 | Hệ thống tủ phân phối AC 220/380V cho các thiết bị | TD3 | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (24) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Hệ thống tủ phân phối 220Vdc cho các thiết bị | TD4 | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (25) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Máy nạp accu 120A với điện áp vào 220/380Vac, điện áp ra 220Vdc | TD5 | 2 | máy | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (26) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Hệ thống giàn accu Nikel-cadium, loại kín, 220Vdc 300A/5h, bao gồm cầu dao chuyển nguồn nhiều vị trí có khóa và cầu chì | TD6 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (27) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Hệ thống giám sát accu cho 02 dàn 220Vdc và 01 giàn 48Vdc bao gồm bộ điều khiển chính có thể kết nối khoảng 390 modul giám sát cho các bình Nikel-cadium | TD7 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (28) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Hệ thống giám sát chạm đất DC | TD8 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (29) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Cáp nguồn và cáp điều khiển | C | 1 | lô | Các loại cáp có như 3Cx240+150mm2, 1cx35mm2, 4x16mm2, 4x4mm4, 4x2.5mm2, 12cx2.5mm2, 7x1.5mm2, 19cx1.5mm2….. Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (30) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Phụ kiện đấu cáp: | PK | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (31) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Tủ thông tin quang | TT1 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 32) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | STM4 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 33) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Giá phối dây DDF/MDF | DDF | 2 | Giá | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 34) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 35) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | TT2 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 36) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 37) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703 | OE | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 38) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Tủ thiết bị mạng | TT3 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 39) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Router (OT-WAN) | RTR | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 40) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | SCADA Firewall | FW | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 41) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Ethernet Switch Layer 2 (OT-WAN) | IESW | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 42) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEE1 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 43) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Tủ máy nạp ắc quy 220VAC/48VDC-70A | CH48 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 44) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Ắc quy 48VDC-200Ah | BATT 48VDC | 1 | Giàn | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 45) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Chống sét nguồn ngõ vào | CS | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 46) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC - 48VDC | ACDC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 47) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Máy điện thoại analog | AP | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 48) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ | IP1 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 49) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài ngành điện | IP2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 50) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Máy FAX | FAX | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 51) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 220kV Năm Căn | VL1 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 52) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Tủ thông tin quang | TT | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 53) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | STM4 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 54) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Giá phối dây DDF/MDF | DDF | 2 | Giá | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 55) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 56) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 57) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703 | OE | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 58) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC - 48VDC | ACDC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 59) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 60 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 220kV Cà Mau | VL2 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 60) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 61 | Module quang STM-4/SFP S-4.1 bổ sung cho thiết bị HiT7070 | SFP4 | 1 | module | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 61) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 62 | Dây nhảy quang LC/PC-FC/PC | FO1 | 1 | sợi | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 62) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 63 | Ethernet/E1 Converter | FEE1 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 63) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Vật liệu cáp thông tin tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Nam (A2) | VL3 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 64) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Ethernet/E1 Converter | FEE1 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 65) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Vật liệu cáp thông tin tại Công ty Truyền tải Điện 4 (PTC4) | VL4 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (Mục 66) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2555E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.295.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.590.000.000 VNĐ. Trong đó 58.590.000.000 = 2x 29.295.000.000.Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.295.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi