Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465458-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220465367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:19:00 đến ngày 2022-05-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,544,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huiy trưởng công trìn h
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng trung tâm một cửa liên thông, huyện Kim Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8635100m3
2Đào móng đài móng rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5321m3
3Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,3813m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6458tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0656tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8863tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,1905100m2
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,18100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4021 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5931m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5217m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0016m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4279m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5333100m2
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3392100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9036100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7046tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9609tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7762tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3084tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1433tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0577m3
29Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4641100m3
30Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5763100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1159m3
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,974m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9182m3
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,3896m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3378m3
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3628m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9605100m2
38Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1683100m2
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0792100m2
40Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9169100m2
41Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6845tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5017tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4055tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2137tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,956tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5471tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,016tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4453tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7897tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3114m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8102m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4758m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1184m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,5902m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,8615m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V575,485m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,9044m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V688,2643m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8m
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,2098m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,842m2
66Làm trần nhôm thả tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V307,4744m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V816,7159m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4136m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0796m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7504m2
71Ốp chân tường gạch thẻ mầu đậm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,845m2
72Mua khung bàn chậu rửa KT 2360x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Mua khung bàn chậu rửa KT 2470x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,211m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,048m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3745m2
77Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,698m2
78Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V197,428m2
79Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V197,428m2
80Bản lề cửa đi 3D Loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
81Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
82Khóa Kim Long loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
83Tay gạt sơn đa điểm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
84Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,033m2
85Vách kính cường lực trang trí mặt chínhMô tả kỹ thuật theo chương V28,367m2
86Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
87Mua inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V117,05kg
88Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
89Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,553m2
90Mua inox 304 làm hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V668,36kg
91Gia công hoa inox cửa(chỉ tính vật liệu que hàn inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828tấn
92Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V96,48m2
93Mua sắt hộp làm lan can, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V860,74kg
94Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8608tấn
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,9142m2
96Sản xuất thép thang lên mái D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,989kg
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
98Cửa thăm mái làm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Khóa cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6153tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6153tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,27981m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5341100m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,9152m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.193,1182m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2691100m2
107Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m3
108Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
109Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4074m3
110Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
111Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
112Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
113Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
114Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
116Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9498m3
117Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3248m2
118Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
120Đắp đất hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
121Đào móng hào chống mối, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248100m3
122Đắp đất hào chống mối, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5248100m3
123Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo chương V52,481m3
124Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V370,59261m2
125Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V487,881m2
126Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
127Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
128Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút ấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
130Lắp đặt hộp kỹ thuật 350x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
132Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
135Lắp đặt hộp tổ hợp 410x210x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
136Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
138Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
140Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17máy
142Mua máy điều hòa 18000btuMô tả kỹ thuật theo chương V17máy
143Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
148Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
149Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt các automat 2 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt các automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
159Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
160Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
161Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
162Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.876m
165Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
166Lắp đặt dây tiếp địa M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
167Dây cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
168Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
169Moden tổng mạng cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Thiết bị phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
174Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V600m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
177Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
181Đào kênh mương, rãnh hào chôn dây chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,621m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
185Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
188Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
200Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
206Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
210Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
214Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
216Lắp đặt Cracco, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt Cracco, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
227Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
228Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
229Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
232Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
233Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
234Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
237Cầu chắn rác D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
B Sân bê tông, bồn cây, cổng, hàng rào
1Đắp đá mạt nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4494100m3
2Mua đá mạt đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V144,936m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V236,124m3
4Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9404m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m3
6Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,644m2
7Trát gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
8Sơn bồn cây bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,644m2
9Đào hố trồng cây, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
10Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
11Mua đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
12Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
13Cọc chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
14Mua cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V584m2
15Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V5,84100m2
16Đào móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
17Đóng cọc tre gia cố móng trụ cổng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
18Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
19Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
20Đổ bê tông cộ trụ cổng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4453m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5622m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1432m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,96m
29Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,1432m2
30Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2852tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
33Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đắp đất hố móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
37Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4968m2
38Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2727m3
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939tấn
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,125m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,25m2
C Bể nước, rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bể nước, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508100m3
2Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
3Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0056m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng bể nước, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4139m3
5Đổ bê tông mặt bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
6Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
7Ván khuân giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
8Ván khuôn mặt bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5671m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,475m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,475m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5396m2
18Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0146m2
19Nắp bể + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,7816m3
21Đào móng rãnh nước, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4336100m3
22Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,949m3
23Đổ bê tông móng rãnh nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,469m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,021m3
25Ván khuôn móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2593tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9812m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,144m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,56m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1721 cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5494100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huiy trưởng công trìn h 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít4
2 Máy cắt uốn thép >=5KW2
3 Máy đào >=0,4m31
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
5 Máy vận thăng >=0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->