Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:19:00 đến ngày 2022-05-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,544,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huiy trưởng công trìn h |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng trung tâm một cửa liên thông, huyện Kim Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,532 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3813 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6458 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0656 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8863 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1905 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5931 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5217 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0016 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5333 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9609 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7762 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1433 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0577 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4641 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5763 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1159 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,974 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9182 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3896 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3378 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3628 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9605 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1683 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0792 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4055 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2137 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5471 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,016 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7897 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3114 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8102 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4758 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1184 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,5902 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,8615 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,485 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9044 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,2643 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2098 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,842 | m2 |
| 66 | Làm trần nhôm thả tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,4744 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,7159 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4136 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0796 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7504 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch thẻ mầu đậm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | m2 |
| 72 | Mua khung bàn chậu rửa KT 2360x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Mua khung bàn chậu rửa KT 2470x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,211 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,048 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3745 | m2 |
| 77 | Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,698 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,428 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,428 | m2 |
| 80 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 81 | Bản lề cửa sổ chữ A loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 82 | Khóa Kim Long loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 83 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 84 | Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,033 | m2 |
| 85 | Vách kính cường lực trang trí mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,367 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 87 | Mua inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,05 | kg |
| 88 | Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | m2 |
| 90 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,36 | kg |
| 91 | Gia công hoa inox cửa(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | m2 |
| 93 | Mua sắt hộp làm lan can, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,74 | kg |
| 94 | Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9142 | m2 |
| 96 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | kg |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 98 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Khóa cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6153 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6153 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2798 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5341 | 100m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,9152 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,1182 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2691 | 100m2 |
| 107 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 109 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4074 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan bể phốt, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 116 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9498 | m3 |
| 117 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3248 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 121 | Đào móng hào chống mối, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất hào chống mối, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 123 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | 1m3 |
| 124 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,5926 | 1m2 |
| 125 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,88 | 1m2 |
| 126 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút ấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 130 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 350x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 132 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp tổ hợp 410x210x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 142 | Mua máy điều hòa 18000btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 166 | Lắp đặt dây tiếp địa M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 167 | Dây cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 168 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 169 | Moden tổng mạng cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Thiết bị chuyển mạch (Swicth) 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Thiết bị phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 174 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 177 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Sư ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh hào chôn dây chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| B | Sân bê tông, bồn cây, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đắp đá mạt nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4494 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 8 | Sơn bồn cây bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 14 | Mua cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m2 |
| 16 | Đào móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố móng trụ cổng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cộ trụ cổng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5622 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1432 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m |
| 29 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1432 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 33 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đắp đất hố móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4968 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2727 | m3 |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,125 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,25 | m2 |
| C | Bể nước, rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể nước, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 7 | Ván khuân giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5671 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,475 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,475 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5396 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0146 | m2 |
| 19 | Nắp bể + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7816 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh nước, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,949 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,469 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,021 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2593 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9812 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,144 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huiy trưởng công trìn h | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | >=0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi