Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:07:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu- Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần xe cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà) Nhà đa năng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Có xác nhận hoặc tài liệu về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,101 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,707 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,346 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,346 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,626 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,788 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,543 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,199 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,169 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,169 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,132 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,173 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 88,617 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 88,617 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,912 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108,54 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108,54 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 296,867 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 296,867 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Trát 3 mặt - mặt dưới lát đá Granite) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,907 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,907 | m2 |
| 57 | Lát viền cửa Đá Granite dày 20, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,383 | m2 |
| 58 | Công tác ốp Đá Granit tự nhiên dày 20 màu ghi sẫm quanh cửa Đ1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,714 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,583 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,527 | m2 |
| 61 | Trát trang trí trụ cột, vữa XM mác 75 (Mỗi cột trát trang trí 3 vị trí bao quanh cột) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,049 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,94 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,527 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,227 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng Gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,389 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,558 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,485 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 69 | Vách ngăn chịu nước Compact | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,434 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,888 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 188,754 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 188,754 | m2 |
| 73 | Lát Gạch gốm Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,098 | m2 |
| 74 | Quét Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,098 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,385 | m2 |
| 76 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,385 | m2 |
| 77 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 78 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 79 | Sản xuất bản mã sắt bản | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 81 | Vít D12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Giá Inox hàn đậy lỗ thu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Trần thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,732 | m2 |
| 84 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,732 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít trần thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,732 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,732 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,534 | m2 |
| 88 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,28 | md |
| 89 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tay nắm Inox cửa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Tay nắm âm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Bánh xe treo D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Ray Inox 304 - D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,42 | m |
| 97 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,13 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 101 | Phụ kiện kim khí GQ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,373 | m2 |
| 105 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,783 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,685 | m3 |
| 108 | Lát Đá Granite màu ghi dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 111 | Lát Đá Granite màu ghi dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,618 | m2 |
| 112 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 115 | Lát Đá Granite màu ghi dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,009 | m2 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 118 | Lát Đá Granite màu ghi dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,265 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x450 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,497 | m2 |
| 124 | Lát Đá Granite màu đen dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,406 | m2 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 127 | Đắp vữa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,819 | m2 |
| 131 | Đắp vữa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,819 | m2 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,995 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,644 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,644 | m2 |
| 148 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,644 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,065 | m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 156 | Ống PPR D75 (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Ống PPR D25 (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Ống PPR D20 (PN16) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 159 | Nối góc 90 độ PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Nối góc 90 độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 161 | Nối góc 90 độ PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Nối góc 90 độ ren trong PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Chếch 45 độ ren ngoài PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Ba chạc 90 độ PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Ba chạc 90 độ PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Ba chạc 90 độ PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Đầu nối chuyển bậc PPR D75x25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Đầu nối chuyển bậc PPR D25x20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Zắc co ren trong PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Zắc co ren trong PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Đầu nối thẳng PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Đầu nối thẳng PPR D25 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Van khóa PPR D75 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Van khóa PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Đầu bịt PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Vòi gạt D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chậu tiểu Nam + Van bấm + Ống thải chữ P | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (treo tường) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi (chậu bếp) -Chậu rửa âm bàn L280V + Ống thải P + Ống xả chậu có chặn nước + dây cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 189 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Côn thu PVC D110x42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Phễu thu sàn Inox D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông DLN CB02/L12W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 195 | Quạt trần VINAWIND 1,4m - 80W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Quạt gắn tường VINAWIND 40W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Máng đèn nan huỳnh quang âm trần loại 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Hộp đế nổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 214 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 159 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 219 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 220 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 221 | Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 222 | Hộp nối dây PVC LD662 (6''X6''X3'') | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 223 | Aptomat tổng 1 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Công tơ hữu công 1 pha 380/220V-40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 227 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Bình cứu hỏa MFZ8 + móc treo bình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 229 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 230 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 231 | Dây thép tiếp địa và dây xuống D14 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 232 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 233 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 234 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 235 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 236 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 237 | Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,913 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,501 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,997 | 100m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Xáo sới mặt đất tự nhiên tạo phẳng đầm chặt K=0,9 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,941 | m3 |
| 3 | Bạt kê | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,388 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 327,765 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x200x1000mm, Vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 181 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 150x20 cm, Vữa mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,8 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 11 | Bó bồn cây bằng Viên Đá khối KT 150x150x750 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 19 | Lát Đá Granite dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,026 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép INOX | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | Dòng dọc bao gồm trọn bộ: | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lá cờ 1,5x2,25m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cáp kéo cờ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,001 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,306 | m3 |
| 28 | Lát Đá Thanh Hóa 320x600x30 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,096 | m2 |
| 29 | Lát Đá Thanh Hóa 142x600x20 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 31 | Lát Đá Thanh Hóa 275x600x30 thành bồn hoa, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,459 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,499 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 34 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 35 | Quả cầu Inox D90 dày 2ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49 | quả |
| 36 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 37 | Bu lông D8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 392 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kè đá gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 40 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,908 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,935 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,488 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m |
| 53 | Đào móng bể bằng máy đào | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,633 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,041 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,123 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,694 | tấn |
| 60 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 61 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 68 | Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 69 | Trát trần bể vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,44 | m2 |
| 70 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 71 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 72 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 73 | Trát ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,25 | m2 |
| 74 | Quét nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,25 | m2 |
| 75 | Sản xuất tôn nắp cửa bể dày 2 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 77 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Chốt, móc khóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm làm bậc lên xuống bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 81 | Máy bơm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,822 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,605 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,133 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 253,278 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 489,426 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,239 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,661 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,65 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,054 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 177,704 | m2 |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Cột BG-8 tròn côn liền cần đơn, L=8m hãng HAPULICO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 7 | Đèn cao áp Master 250W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp choá đèn cao áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 choá |
| 9 | Bóng đèn cao áp S250W (OSRAM) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Cột đèn chùm BANIAN-TULIP hãng HAPULICO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 16 | Đèn chùm BANIAN-TULIP CH5-11 hãng HAPULICO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt chùm đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Bu lông M16x480 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Đèn pha P02: 400W (ĐP) Hapulico (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bóng S400W (OSRAM) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,954 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 36 | Cột Bê tông ly tâm BTLT 10B | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột bê tông, cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 38 | Lắp choá đèn cao áp (tận dụng đèn cao áp đã có) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | 1 choá |
| 39 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 213,2 | Kg |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 41 | Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,672 | Kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng AM185 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| 45 | Dây cáp vặn xoán AXLPE 4x185 + (5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 597 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | km/dây |
| 47 | Dây cáp ruột dồng CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 299 | m |
| 48 | Luồn dây cáp 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 49 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x185 - 120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 50 | Dây thép mạ kẽm D4 để treo cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,601 | Kg |
| 51 | Dây thép mạ kẽm D2 để treo cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | Kg |
| 52 | Khung móng cột BG-8 M24x300x300x675 hãng HAPULICO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Khung móng cột đèn chùm BANIAL-TULIP M16x340x340x500 hãng HAPULICO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164,164 | kg |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn (chưa bao gồm kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 56 | Khóa cáp D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 57 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,638 | kg |
| 58 | Kéo dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 59 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III (10%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,698 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất, đất cấp III (90%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,943 | 100 m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 186,986 | m3 |
| 64 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,38 | m3 |
| 65 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 594,5 | m |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,745 | 100m2 |
| 67 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5.350,5 | viên |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,351 | 1000v |
| 69 | Sứ (Mốc) báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | sứ |
| 70 | Rải mốc báo hiệu cáp >20kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 75 | Rải bạt kê lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Trả lại mặt đường bê tông) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 77 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 78 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 79 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 421 | m |
| 80 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 81 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 82 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 83 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D50/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 85 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D130/100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 421 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 87 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,16 | kg |
| 88 | Kéo dải cáp ngầm M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 89 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 94 | Băng cao su non | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 95 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 96 | Băng keo chịu nước PVC | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 97 | Băng dính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 98 | Aptomat 1 pha,A=15Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Aptomat loại 3 pha 380/220V-200A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ghíp nối dây đồng nhôm A185 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 101 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,346 | 1km dây |
| 102 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu- Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần xe cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi