Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515881-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà)
Số hiệu KHLCNT 20220515467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:07:00 đến ngày 2022-05-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu- Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần xe cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung (nhà ăn bếp, san nền, ngoại thất, kè đá, điện ngoài nhà)
Nhà đa năng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc - Quy hoạch - Xây dựng Lào Cai (Địa chỉ: Số 180, phố Cốc Lếu, phường Cốc Lếu, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km2, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Có xác nhận hoặc tài liệu về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cài, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143840071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,768100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,01100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,92m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,204m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,158100m2
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,202m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,054tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,589tấn
11Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,215m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,061m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,193100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,101m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,836100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,231tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,452tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,747tấn
20Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,615m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,569m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,707m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,252m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,346m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,346m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,626100m3
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,788m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,622100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,139tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,534tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,543m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,199100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,531tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,937tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,727tấn
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT109,169m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT109,169m2
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,132m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,173100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,585tấn
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT88,617m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT88,617m2
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,811m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,124100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,036tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064tấn
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,912m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,496m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT108,54m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT108,54m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT296,867m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT296,867m2
55Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Trát 3 mặt - mặt dưới lát đá Granite)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,907m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,907m2
57Lát viền cửa Đá Granite dày 20, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,383m2
58Công tác ốp Đá Granit tự nhiên dày 20 màu ghi sẫm quanh cửa Đ1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,714m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,583m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT87,527m2
61Trát trang trí trụ cột, vữa XM mác 75 (Mỗi cột trát trang trí 3 vị trí bao quanh cột)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,049m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,94m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT87,527m2
64Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic 600x600mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT145,227m2
65Lát nền, sàn bằng Gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,389m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600 mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,558m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,485m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,542100m3
69Vách ngăn chịu nước CompactTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,434m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,888m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT188,754m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT188,754m2
73Lát Gạch gốm Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT145,098m2
74Quét Sika chống thấm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT145,098m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,385m2
76Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,385m2
77Ống PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,085100m
78Ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
79Sản xuất bản mã sắt bảnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,28m2
81Vít D12Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
82Giá Inox hàn đậy lỗ thuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
83Trần thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105,732m2
84Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105,732m2
85Bả bằng matít trần thạch caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105,732m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105,732m2
87Cửa đi 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,534m2
88Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,28md
89Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
90Khóa sàn VVPTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
91Tay nắm Inox cửa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
92Tay nắm âmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
93Kẹp góc L VVPTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
94Kẹp kính trên dưới VVPTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
95Bánh xe treo D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
96Ray Inox 304 - D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,42m
97Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,312m2
98Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,13m2
99Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,75m2
100Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép ARTWINDOW (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,98m2
101Phụ kiện kim khí GQ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
102Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,079tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,75m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,373m2
105Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,783m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45m3
107Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,685m3
108Lát Đá Granite màu ghi dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,7m2
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,094m3
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,184m3
111Lát Đá Granite màu ghi dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,618m2
112Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,269m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,249m3
115Lát Đá Granite màu ghi dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,009m2
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091m3
118Lát Đá Granite màu ghi dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,265m2
119Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,321m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017tấn
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,14m3
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x450 mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,497m2
124Lát Đá Granite màu đen dày 20 mặt bệ các loại, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,406m2
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,953m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,32m2
127Đắp vữa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,32m2
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,258m3
130Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,819m2
131Đắp vữa trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,168m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,819m2
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,061m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,275100m3
135Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,134m3
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,014100m2
137Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,001m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083tấn
140Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,191m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,11100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,159tấn
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,244m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,995m2
146Trát tường trong, dày 1 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,644m2
147Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,644m2
148Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,644m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,065m2
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,015m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,087tấn
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,103100m3
156Ống PPR D75 (PN16)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m
157Ống PPR D25 (PN16)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
158Ống PPR D20 (PN16)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
159Nối góc 90 độ PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
160Nối góc 90 độ PPR D25 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
161Nối góc 90 độ PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
162Nối góc 90 độ ren trong PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
163Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
164Chếch 45 độ ren ngoài PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
165Ba chạc 90 độ PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
166Ba chạc 90 độ PPR D25 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
167Ba chạc 90 độ PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
168Đầu nối chuyển bậc PPR D75x25 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
169Đầu nối chuyển bậc PPR D25x20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
170Zắc co ren trong PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
171Zắc co ren trong PPR D25 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
172Đầu nối thẳng PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
173Đầu nối thẳng PPR D25 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
174Van khóa PPR D75 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
175Van khóa PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
176Van phao D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
178Đầu bịt PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
179Vòi gạt D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
180Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
181Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
182Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
183Lắp đặt Chậu tiểu Nam + Van bấm + Ống thải chữ PTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
184Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (treo tường)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
185Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi (chậu bếp) -Chậu rửa âm bàn L280V + Ống thải P + Ống xả chậu có chặn nước + dây cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
187Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
188Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
189Cút PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
190Cút PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
191Chếch PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
192Côn thu PVC D110x42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
193Phễu thu sàn Inox D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
194Đèn Led ốp trần chống bụi Rạng Đông DLN CB02/L12W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
195Quạt trần VINAWIND 1,4m - 80W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
196Quạt gắn tường VINAWIND 40W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
197Máng đèn nan huỳnh quang âm trần loại 2 bóng 1,2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
198Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
199Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
200Aptomat loại 1 pha,A=30 AmpeTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
201Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12hộp
202Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
203Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
204Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
205Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
206Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9hộp
207Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
208Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
209Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
210Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
211Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
213Hộp đế nổi nhựaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
214Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20m
215Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT81m
216Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT159m
217Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66m
218Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT208m
219Ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT142m
220Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT51m
221Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14hộp
222Hộp nối dây PVC LD662 (6''X6''X3'')Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5hộp
223Aptomat tổng 1 pha 40ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
224Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
225Công tơ hữu công 1 pha 380/220V-40ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
226Băng dínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cuộn
227Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
228Bình cứu hỏa MFZ8 + móc treo bìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bình
229Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bảng
230Con sơn đón điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Bộ
231Dây thép tiếp địa và dây xuống D14 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT52m
232Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cọc
233Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40m
234Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT65m
235Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27m
236Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT51m
237Đào móng chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,784m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,784m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m3
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,913100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,501100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,997100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,997100m3
C NGOẠI THẤT
1Xáo sới mặt đất tự nhiên tạo phẳng đầm chặt K=0,9Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,278100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81,941m3
3Bạt kêTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,388100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu Chương V E-HSMT327,765m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,224m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,963100m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 150x200x1000mm, Vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT181m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 150x20 cm, Vữa mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT59,8m
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,35m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243m3
11Bó bồn cây bằng Viên Đá khối KT 150x150x750Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m
12Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,296m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,588m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,19m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,095m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,708m3
19Lát Đá Granite dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,026m2
20Sản xuất cột bằng thép INOXTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03tấn
22Dòng dọc bao gồm trọn bộ:Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
23Lá cờ 1,5x2,25mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
24Cáp kéo cờTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21m
25Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,001m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,24m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,306m3
28Lát Đá Thanh Hóa 320x600x30 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,096m2
29Lát Đá Thanh Hóa 142x600x20 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,224m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,368m3
31Lát Đá Thanh Hóa 275x600x30 thành bồn hoa, Vữa mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,459m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,499m2
33Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,798m3
34Gia công lan can InoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,14tấn
35Quả cầu Inox D90 dày 2lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49quả
36Gia công lan can InoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,415tấn
37Bu lông D8Theo yêu cầu Chương V E-HSMT392cái
38Lắp dựng lan canTheo yêu cầu Chương V E-HSMT55,52m2
39Phá dỡ kè đá gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44m3
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,892m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,12m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,908m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,935m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,367m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60,76m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60,76m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60,76m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,488m2
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,169100m
53Đào móng bể bằng máy đào Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,633100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,368100m3
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,041m3
56Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,123m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,114100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,042tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,694tấn
60Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46,24m2
61Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,16m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,69100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,837tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,745tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,48m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,319tấn
68Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,8m2
69Trát trần bể vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,44m2
70Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT83,56m2
71Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT83,56m2
72Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT83,56m2
73Trát ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT75,25m2
74Quét nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT75,25m2
75Sản xuất tôn nắp cửa bể dày 2 lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,046tấn
76Lắp đặt tônTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,046tấn
77Bản lềTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
78Chốt, móc khóaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm làm bậc lên xuống bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m
80Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,265100m3
81Máy bơmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
D KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,086100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,822m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT203,605m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT47,133m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT253,278m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT489,426m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,116100m3
8Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,239100m
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,631100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,45m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,661m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,65m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT145,054m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36,8m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT177,704m2
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,018100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,353m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,448m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084100m2
5Cột BG-8 tròn côn liền cần đơn, L=8m hãng HAPULICO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
6Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 cột
7Đèn cao áp Master 250W (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
8Lắp choá đèn cao ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31 choá
9Bóng đèn cao áp S250W (OSRAM) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,023100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,479m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,845m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,125100m2
14Cột đèn chùm BANIAN-TULIP hãng HAPULICO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cột
15Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71 cột
16Đèn chùm BANIAN-TULIP CH5-11 hãng HAPULICO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
17Lắp đặt chùm đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71 cần đèn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,392m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,036100m2
23Bu lông M16x480Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
24Đèn pha P02: 400W (ĐP) Hapulico (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
25Bóng S400W (OSRAM) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,147100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,954m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,46m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,66m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,374100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,228100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,47m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,75m3
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,4m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,533100m2
36Cột Bê tông ly tâm BTLT 10BTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15cột
37Lắp dựng cột đèn bằng máy,Cột bê tông, caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT151 cột
38Lắp choá đèn cao áp (tận dụng đèn cao áp đã có)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT151 choá
39Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT213,2Kg
40Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu Chương V E-HSMT201 bộ
41Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,672Kg
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
43Đầu cốt đồng AM185Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1610 đầu cốt
45Dây cáp vặn xoán AXLPE 4x185 + (5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT597m
46Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597km/dây
47Dây cáp ruột dồng CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT299m
48Luồn dây cáp 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,99100m
49Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x185 - 120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40bộ
50Dây thép mạ kẽm D4 để treo cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,601Kg
51Dây thép mạ kẽm D2 để treo cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,125Kg
52Khung móng cột BG-8 M24x300x300x675 hãng HAPULICO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
53Khung móng cột đèn chùm BANIAL-TULIP M16x340x340x500 hãng HAPULICO (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7bộ
54Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT164,164kg
55Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn (chưa bao gồm kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cọc
56Khóa cáp D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48bộ
57Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,638kg
58Kéo dây tiếp địa mạ kẽm D10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14m
59Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
60Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
61Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III (10%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,698m3
62Đào xúc đất, đất cấp III (90%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,943100 m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT186,986m3
64Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50,38m3
65Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT594,5m
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,745100m2
67Gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5.350,5viên
68Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,3511000v
69Sứ (Mốc) báo hiệu cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40sứ
70Rải mốc báo hiệu cáp >20kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40cái
71Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,64m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,128100m2
73Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029tấn
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,96m3
75Rải bạt kê lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056100m2
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Trả lại mặt đường bê tông)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,96m3
77Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT294m
78Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,94100m
79Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT421m
80Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,21100m
81Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT90m
82Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9100m
83Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D50/40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT294m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,94100m
85Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D130/100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT421m
86Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,21100m
87Dây đồng trần M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,16kg
88Kéo dải cáp ngầm M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,94100m
89Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
90Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44cái
91Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,810 đầu cốt
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
94Băng cao su nonTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cuộn
95Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cuộn
96Băng keo chịu nước PVCTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cuộn
97Băng dínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cuộn
98Aptomat 1 pha,A=15AmpeTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
99Aptomat loại 3 pha 380/220V-200ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
100Ghíp nối dây đồng nhôm A185Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32bộ
101Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3461km dây
102Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu- Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần xe cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->