Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518726-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220344908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:42:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,423,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.197.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/công trình thủy lợi.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo đường, xây dựng hệ thống thoát nước xã Cổ Đông tuyến từ Cổ Liễn đi QL21A
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024-33.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024-33.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024-33.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH (L=4054,83M) VÀ TUYẾN NHÁNH VUỐT NỐI (L=77,15M)
1Đào vét hữu cơ, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,7055m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5071100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,33m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7233100m3
5Đào móng, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.241,905m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5625100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8565100m3
8Mua đất đắp nền đường K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật408,9583m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6191100m3
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.308m
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,2016100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,77100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,9766100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,9766100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,9766100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,1438m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,189100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,225100m2
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật877,812m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,626m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,878m3
22Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,388100m2
23Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,7072m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.716,96m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,406tấn
26Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6048100m2
27Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,8384m3
28Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,123tấn
29Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0936tấn
30Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,938100m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,3776m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.7961 cấu kiện
33Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,0952m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2591100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m3
36Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8658m3
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5974m3
38Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5457100m2
39Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,529m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,23m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9928tấn
42Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3614100m2
43Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6665m3
44Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6545tấn
45Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7063tấn
46Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3386100m2
47Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0268m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật851 cấu kiện
49Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8845m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0206100m3
52Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3435m3
53Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0304m3
54Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m2
55Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0501m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6944m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
58Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0961100m2
59Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753m3
60Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
61Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0498tấn
62Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0239100m2
63Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
65Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8735m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
67Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m3
68Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932m3
69Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8795m3
70Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0293100m2
71Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7523m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7984m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0541tấn
74Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0746100m2
75Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5864m3
76Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0458tấn
77Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
78Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
79Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4462m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
81Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8735m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
83Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m3
84Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932m3
85Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8795m3
86Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0293100m2
87Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5341m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8064m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0541tấn
90Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0746100m2
91Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5864m3
92Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0458tấn
93Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
94Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
95Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4462m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
97Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,5264m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5469100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5884100m3
100Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0505m3
101Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5757m3
102Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741100m2
103Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3509m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,76m2
105Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0518tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2025tấn
107Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m2
108Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5752m3
109Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
110Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2686tấn
111Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
112Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667tấn
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667tấn
116Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7053m3
117Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m3
118Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1177100m3
119Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6101m3
120Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9151m3
121Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m2
122Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2968m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,964m2
124Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
126Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
127Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151m3
128Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
129Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
130Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
131Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
133Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
134Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
135Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7053m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m3
137Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1177100m3
138Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6101m3
139Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9151m3
140Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m2
141Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3584m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,244m2
143Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
145Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
146Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151m3
147Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
148Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
149Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
150Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
152Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
153Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
154Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,95m3
156Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m3
157Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,5475m3
158Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9955100m3
159Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4135100m3
160Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
161Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m2
162Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,22m3
163Mua cống hộp BTCT BxH=600X600 mác 300, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
164Lắp đặt cống hộp BxH=600X600, L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đoạn cống
165Nối cống hộp BTCT BxH=600x600 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16mối nối
166Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
167Nhấc tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5771 cấu kiện
168Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,433m3
169Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7443100m3
170Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8472m3
171Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1225100m3
172Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6236tấn
173Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,462100m2
174Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,388m3
175Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4797tấn
176Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2094tấn
177Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2269100m2
178Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3848m3
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581 cấu kiện
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5191 cấu kiện
181Nhấc tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.1031 cấu kiện
182Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,3515m3
183Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7135100m3
184Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5108m3
185Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3993100m3
186Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8717tấn
187Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,414100m2
188Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,554m3
189Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1084tấn
190Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0185tấn
191Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9324100m2
192Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,42m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2101 cấu kiện
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.8931 cấu kiện
195Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,66m2
196Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
199Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
200Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m2
201Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
202Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
203Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
204Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
206Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m3
207Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
208Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
209Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
210Ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
211Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1589tấn
212Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
213Sơn trắng cọc tiêu (sơn 2 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7m2
214Sơn đỏ phản quang cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
B TUYẾN NHÁNH 1 (L=1124,44M)
1Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m3
4Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật913,8525m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1385100m3
6Mua đất đắp nền đường K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,9325m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0525100m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật904m
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5103100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,41100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1714100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0446100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0446100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,947m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3389100m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,064m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,192m3
18Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,832100m2
19Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,9872m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.170,56m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2014tấn
22Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3072100m2
23Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4576m3
24Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8069tấn
25Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4078tấn
26Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6929100m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3664m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9441 cấu kiện
29Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0948m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1065100m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7746m3
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3238m3
34Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1771m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,9744m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3621tấn
38Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4965100m2
39Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8901m3
40Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2387tấn
41Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
42Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1235100m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5627m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311 cấu kiện
45Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2948m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0061100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069100m3
48Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1145m3
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3435m3
50Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
51Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0683m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7056m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
54Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
55Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
56Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
57Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
58Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1653m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
61Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,505m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1033100m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m3
64Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4404100m
65Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6101m3
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9151m3
67Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m2
68Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4534m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,676m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
72Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
73Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151m3
74Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0127tấn
75Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
76Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
81Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,379m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1215100m3
83Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1423100m3
84Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9594100m
85Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7398m3
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1098m3
87Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
88Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3948m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
92Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m2
93Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3563m3
94Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
95Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
96Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
97Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6273m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
101Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2106m3
102Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0521100m3
103Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5232100m
104Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3808m3
105Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
106Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638100m2
107Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2299m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5546m2
109Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,716m3
110Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m3
111Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1703100m
112Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7926m3
113Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6074m3
114Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0797100m2
115Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8403m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2849m2
117Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1210m
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
119Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258100m3
120Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,042m3
121Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3204100m3
122Mua đất đắp nền đường K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2669m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m3
124Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
125Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
126Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m2
127Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
128Mua cống hộp BTCT BxH=600X600 mác 300, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
129Lắp đặt cống hộp BxH=600X600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
130Nối cống hộp BTCT BxH=600x600 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
131Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
132Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
133Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
134Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
135Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1613100m2
136Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m
137Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
138Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
139Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
140Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,13m3
141Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,72m3
142Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
143Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
144Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
145Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
146Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
147Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9265m3
148Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
149Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0543100m3
150Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6718m3
151Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3
C TUYẾN NHÁNH 2 (L=705,36M)
1Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,52m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1752100m3
4Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,4315m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7743100m3
6Mua đất đắp nền đường K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,9594m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8138100m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật568m
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,0623100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, Bù vênh bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép htb=1 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,73100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8669100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8669100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8669100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8936m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1954100m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5805m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,7415m3
18Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,109100m2
19Xây gạch không nung 6,0x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,3376m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.096,68m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8735tấn
22Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1864100m2
23Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,4912m3
24Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8138tấn
25Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5378tấn
26Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7501100m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,1468m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7031 cấu kiện
29Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2103m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0859100m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4311m3
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2934m3
34Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1605100m2
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,334m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,44m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
38Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4004100m2
39Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1372m3
40Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1925tấn
41Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2078tấn
42Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0996100m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0667m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
45Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6524m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
48Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0572m3
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717m3
50Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
51Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5099m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7868m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
54Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
55Bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1255m3
56Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
57Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
58Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu di động, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
2Ván khuôn cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
3Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
4Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2058m3
5Dán giấy phản quang vào cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,752m2
6Thép D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83kg
7Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
8Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m
9Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
11Mua biển báo hình tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
16Gia công Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06m2
18Lắp dựng Barrie đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
19Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
20Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.197.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/công trình thủy lợi.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤7 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
14 Cần trục sức nâng tối thiểu 6 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->