Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-26 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.569853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.131.862.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.131.862.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 80CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 80CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110 CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110 CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Phước (Tuyến đường từ ĐT.609 đến Điện An) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1878 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1317 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9622 | 100m2 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4169 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4986 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3988 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,8489 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5427 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4705 | 100m3 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | biển |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 4 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm móng biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| D | Gia cố cuối tuyến | |||
| 1 | Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái tauy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5865 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3007 | 100m3 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1677 | 100m2 |
| 3 | Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8475 | 1m2 |
| 4 | Thép D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| F | Khối lượng đào phá btxm vào nhà dân | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | 100m3 |
| G | CỐNG CO2, CO3 (40XH)CM | |||
| H | Cống bxh(40xh)cm | |||
| 1 | Ống HDPE D300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Thép D8 cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | tấn |
| 3 | Thép D10 cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 4 | Thép D12 cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2084 | tấn |
| 5 | Thép D16 cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2778 | tấn |
| 6 | Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | 100m3 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3945 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| J | Đan Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 3 | Thép D10 đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| K | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái tauy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| L | CỐNG CO1 | |||
| M | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3333 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường nóng mặt ngoài 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| N | Gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2458 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu,móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái tauy, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| O | VÚT NỐI NÚT GIAO ĐT.609 & NÚT GIAO CUỐI TUYẾN | |||
| P | Mặt đường nút | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,9832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co, khe dãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,177 | 10m |
| 4 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | m |
| 5 | Khe co giả mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,72 | m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4499 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9993 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6984 | 100m3 |
| Q | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5157 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7618 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6217 | 100m2 |
| 5 | Bóc hữu cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2069 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | 100m3 |
| R | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m3 |
| S | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8603 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2574 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| T | Xà mũ Hố ga | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ hố ga D6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 3 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6354 | m3 |
| 4 | Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| U | Đan Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4877 | m3 |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80X80X6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| V | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 9 | Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 11 | Khung bulong móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 14 | Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 15 | Dây nối tiếp đất D12X2500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 16 | Bulong M12X30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| W | Đảm bảo giao thông khi thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu di động bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 1m2 |
| 6 | Biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 7 | Biển báo hình tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 8 | Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đèn xoay cảnh báo chạy pin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| X | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | 1km |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| Z | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT (MT1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT (MTĐ-1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột (RC-4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| AA | Phần xà, dây néo | |||
| 1 | Xà néo hạ thế cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Xà néo hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo nạnh hạ thế cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AB | Phần cột các loại: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-160-4,3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Trụ |
| AC | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Giá móc cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai 20x7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 3 | Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn – KN(4x95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn – KT(4x95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 2 bu lông, KR-25-95/0,4kV(2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ct | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bulông cho dây 95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 8 | Kẹp quai nhôm đồng cho dây nhôm – CĐ-ĐS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 9 | Sứ buly hạ thế + ty | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| AD | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Xà hạ thế + 4 sứ buli tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại xà lắp công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn A(4x95)(L/l) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây nhôm bọc 95mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.085 | Mét |
| 5 | Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 695 | Mét |
| 6 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x6) xuống hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 7 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x16) xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | Mét |
| 8 | Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(3x11+1x6) xuống thùng công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| 9 | Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ + 1 công tơ 1pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Thùng |
| 10 | Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thùng |
| 11 | Tháo, lắp lại Thùng composit 4 công tơ + 4 công tơ 1pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Thùng |
| AE | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Trụ |
| 3 | Thu hồi giá móc cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Thu hồi cầu đồng nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| AF | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.569853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.131.862.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.131.862.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường | 2 | - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 80CV(*) | Máy ủi ≥ 80CV(*) | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | Máy đào bánh xích 0,8m3(*) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | Máy lu bánh thép 10 tấn(*) | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn(*) | Máy lu rung 25 tấn(*) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) | 1 |
| 10 | Máy san 110 CV(*) | Máy san 110 CV(*) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình(*) | Máy thủy bình(*) | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ(*) | Máy kinh vĩ(*) | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi