Gói thầu: Gói thầu XL – Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL – Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:24:00 đến ngày 2022-05-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,198,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL – Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Ban CHQS huyện Bảo Lạc-GĐ2 /Bộ CHQS tỉnh Cao Bằng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu I, địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2446 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m2 |
| 8 | Mối nối kè bằng bitum+giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 9 | Lớp lọc ngược đầu ống thoát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | vị trí |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| B | Cải tạo, nâng cấp nhà trung tâm chỉ huy | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4956 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9099 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5446 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3964 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6401 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4739 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5798 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 696,9716 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,8843 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 957,5757 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,095 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.512,855 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,2982 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 695,6838 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần T1+T2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4264 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát WC tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4264 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường WC tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,336 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường WC tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,344 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,803 | m2 |
| 26 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,3071 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,3332 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,334 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5719 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,276 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,1211 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,7772 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4742 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,063 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,824 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 752,4644 | m2 |
| 37 | Lát nền tầng 1 gạch viền chân tường 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m2 |
| 38 | Lát nền phần tường phá dỡ gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,9 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,426 | m2 |
| 41 | Ốp tường WC tầng 1+2 gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,72 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,426 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.676,607 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.063,973 | m2 |
| 45 | Mài, vệ sinh grantô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,6012 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,803 | m2 |
| 47 | Cửa gỗ T2 cả lắp đặt, bản lề, hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa đơn, cả lắp đặt, sơn hoàn chỉnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 49 | Nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 50 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm để cấy thép cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Keo RAMSET EPCON G5 (hoặc tương đương) -650 ml | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0561 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4957 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0196 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2351 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2403 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8825 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8596 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7451 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7689 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5278 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6892 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8198 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3212 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3316 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3445 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0746 | m3 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 73 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Bu lông D18; L40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,9546 | 1m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,36 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,36 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,288 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3506 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3397 | 100m2 |
| 84 | Máng xối tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | 0.0 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,9764 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,1928 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,193 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,193 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 - khu đặt két nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 90 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm để cấy thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 lỗ khoan |
| 91 | Keo RAMSET EPCON G5 (hoặc tương đương) - 650 ml | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2669 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2065 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1633 | tấn |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7725 | m3 |
| 96 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8482 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,778 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4312 | m2 |
| 99 | Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,82 | kg |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,778 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9917 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,088 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3958 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4163 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,3507 | m2 |
| 108 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,94 | m |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,58 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 795,4818 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,6235 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6256 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,668 | m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6713 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.109,4 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 673,494 | m2 |
| 117 | Xỉ than tôn nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7928 | m3 |
| 118 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,793 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4867 | m3 |
| 120 | Vữa đệm sàn dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,6805 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,5277 | m2 |
| 122 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,096 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,616 | m2 |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x1200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,042 | m2 |
| 126 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 127 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0134 | 100m2 |
| 128 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 130 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 132 | Hoa sắt cửa sổ cả lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 133 | Cửa đi nhôm thường dày 0,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 134 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 135 | Cửa sổ nhôm thường dày 0,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 136 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,364 | 10m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,64 | m2 |
| 138 | Biển tên bằng ALUMINIUM dày 3 ly nền đổ chữ vàng (30x60 (cm)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Biển tên bằng ALUMINIUM dày 3 ly nền đổ chữ vàng (20x40 (cm)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 140 | Quân hiệu quân đội nhân dân Việt Nam chất liệu MICA - bán kính 500(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W-220V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m (2x20W-220V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1,2m (1x20w-220v) ( phòng hội trường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt trần mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 164 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 25mm (đặt chìm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | m |
| 165 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 166 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,04 | m |
| 169 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 175 | thép inoc giữ ống, cả lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm (thoát tràn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi chậu rửa (lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm; PN 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm; PN 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm; PN 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 15x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt Thông tứ nhựa PPR đường kính 15x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 20x15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 76x34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 231 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 237 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 238 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,5283 | m3 |
| 239 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,1267 | 10m2 |
| 240 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3903 | tấn |
| 241 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0848 | tấn |
| 242 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8089 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi