Gói thầu: Gói thầu XL – Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521154-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu XL – Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220516779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:24:00 đến ngày 2022-05-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,198,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL – Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Ban CHQS huyện Bảo Lạc-GĐ2 /Bộ CHQS tỉnh Cao Bằng
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tứ Hợp Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu I, địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2446100m3
2Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,22m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,808100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
7Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,2m2
8Mối nối kè bằng bitum+giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mối
9Lớp lọc ngược đầu ống thoátChương V - Yêu cầu kỹ thuật27vị trí
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
B Cải tạo, nâng cấp nhà trung tâm chỉ huy
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4956100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9099100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5446tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,3964m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,6401m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4739m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5798m3
8Phá dỡ nền gạch tầng 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật696,9716m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật189,8843m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật957,5757m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,095m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.512,855m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,2982m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật695,6838m2
15Tháo dỡ trần T1+T2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4264m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,72m2
17Phá dỡ nền gạch lát WC tầng 1+2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4264m2
18Phá lớp vữa trát tường WC tầng 1+2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,336m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường WC tầng 1+2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,344m2
20Tháo dỡ bệ xí cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
21Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
24Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,803m2
26Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,3071m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,3332m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,334m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5719m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,276m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,1211m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,7772m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,4742m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,063m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,824m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật752,4644m2
37Lát nền tầng 1 gạch viền chân tường 200x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,264m2
38Lát nền phần tường phá dỡ gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,016m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,9m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,426m2
41Ốp tường WC tầng 1+2 gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,72m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,426m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.676,607m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.063,973m2
45Mài, vệ sinh grantô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,6012m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,803m2
47Cửa gỗ T2 cả lắp đặt, bản lề, hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m2
48Khuôn cửa đơn, cả lắp đặt, sơn hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m
49Nẹp cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m
50Khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm để cấy thép cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2741 lỗ khoan
52Keo RAMSET EPCON G5 (hoặc tương đương) -650 mlChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0561100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4957tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0196tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2351m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2403100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8825tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8596tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,7451m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7689100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5278tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6892m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8198m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3212m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3316100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3445tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0746m3
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
72Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2243tấn
73Tăng đơChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Bu lông D18; L40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
75Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,95461m2
77Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
78Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,36m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,361m2
81Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,288tấn
82Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3506100m2
83Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3397100m2
84Máng xối tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,20.0
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,9764m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,1928m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,193m2
88Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,193m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 - khu đặt két nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
90Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm để cấy thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật181 lỗ khoan
91Keo RAMSET EPCON G5 (hoặc tương đương) - 650 mlChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
92Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2669100m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2065tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1633tấn
95Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7725m3
96Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8482m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,778m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4312m2
99Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,82kg
100Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,778m2
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,9917m3
102Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,088m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3958tấn
106Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4163m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật449,3507m2
108Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,94m
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,58m2
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật795,4818m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,6235m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6256m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,668m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,6713m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.109,4m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật673,494m2
117Xỉ than tôn nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7928m3
118Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,793m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4867m3
120Vữa đệm sàn dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,6805m2
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật349,5277m2
122Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,49m2
123Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,096m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,616m2
125Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x1200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật282,042m2
126Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hợp kim 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95m2
127Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0134100m2
128Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1m2
129Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
130Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,44m2
131Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
132Hoa sắt cửa sổ cả lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,44m2
133Cửa đi nhôm thường dày 0,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
134Khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
135Cửa sổ nhôm thường dày 0,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
136Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,36410m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,64m2
138Biển tên bằng ALUMINIUM dày 3 ly nền đổ chữ vàng (30x60 (cm))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
139Biển tên bằng ALUMINIUM dày 3 ly nền đổ chữ vàng (20x40 (cm))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
140Quân hiệu quân đội nhân dân Việt Nam chất liệu MICA - bán kính 500(mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W-220V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
142Lắp đặt đèn Led 2x1,2m (2x20W-220V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1,2m (1x20w-220v) ( phòng hội trường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
144Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
145Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
148Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
150Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
151Lắp đặt quạt trần mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
152Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
153Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
154Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
157Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
158Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m
164Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 25mm (đặt chìm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật306m
165Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
166Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật175,04m
169Đế sứ lót chân kim (bầu sứ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
171Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
172Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
173Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
175thép inoc giữ ống, cả lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
176Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm (thoát tràn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m
178Lắp đặt Vòi tắm hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
179Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
180Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
181Lắp đặt vòi chậu rửa (lavabo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
182Lắp đặt vòi xịt rửa sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
184Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
185Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
187Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
188Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
189Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
194Lắp đặt phễu thu INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
195Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
196Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
197Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
198Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
200Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
201Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
202Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
203Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
204Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
205Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm; PN 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm; PN 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm; PN 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
210Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
211Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
212Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
213Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật84cái
214Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
215Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
216Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
217Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
218Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 15x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
219Lắp đặt Thông tứ nhựa PPR đường kính 15x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
220Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
221Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
222Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
223Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 20x15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
224Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
225Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
226Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 76x34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
227Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
228Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
229Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
230Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật82cái
231Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
232Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
233Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
234Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
235Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
236Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
237Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
238Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,5283m3
239Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,126710m2
240Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3903tấn
241Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0848tấn
242Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8089100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->