Gói thầu: Đại tu lò hơi 6 (Các trường lọc bụi lò 6) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi 6 (Các trường lọc bụi lò 6) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 18:10:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,594,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.392.363.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.078.472.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đại tu sửa chữa hệ thống lọc bụi tĩnh điện trong nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 937.000 m3/h.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị là ≥ 6.797.454.500VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.797.454.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điều khiển.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công it nhất 01 công trình hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu lò hơi 6 (Các trường lọc bụi lò 6) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 02203.881.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | CÁC BẢN CỰC VÀ HỆ THỐNG KHUNG, DẦM TRƯỜNG LỌC BỤI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | HỆ THỐNG KHUNG DẦM 8 TRƯỜNG LỌC BỤI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Mở cửa trường, bắc giàn giáo phục vụ thi công. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Trường | 8 | |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ các tấm bản cực, khung dầm, hành lang, đầu vào, đầu ra lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Gia cố hệ thống khung dầm các trường lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 8 | |
| 7 | Gia cố các tai treo, mã cố định phía trên và dưới các bản phóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 8 | |
| 8 | CÁC BẢN CỰC PHÓNG 8 TRƯỜNG LỌC BỤI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 9 | Đại tu, sửa chữa các hư hỏng, gia cố các thanh gai cực phóng 8 trường lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Giàn | 480 | |
| 10 | CÁC BẢN CỰC LẮNG 8 TRƯỜNG LỌC BỤI. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 11 | Sửa chữa các hư hỏng, hàn gia cố các mã cố định phía dưới và tai treo phía trên các bản cực lắng 8 trường lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Giàn | 248 | |
| 12 | TƯỜNG CHIA KHÓI VÀ CÁC TẤM PHÂN DÒNG ĐẦU VÀO CÁC TRƯỜNG LỌC BỤI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 13 | Bóc, bọc bảo ôn phần vát trên đầu vào trường lọc bụi, dựng hành lang an toàn (cos 30m) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M2 | 40 | |
| 14 | Mở các cửa thăm phía đầu vào trường lọc bụi (Cos 35m) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M2 | 20 | |
| 15 | Tháo bu lông mở cửa thăm tại điểm giãn nở đầu vào các trường lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Nhánh | 2 | |
| 16 | Hàn gia cố các thanh khung đỡ tấm chia khói Tháo bu lông nối khung đỡ tấm chia khói với trần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Bắc giáo giữa tấm chia khói tròn và vuông phục vụ cho việc thay tấm chia khói vuông và tấm phân dòng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Nhánh | 2 | |
| 18 | Đại tu, sửa chữa các tấm tường chia khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lớp | 4 | |
| 19 | Tháo các tấm phân dòng, cẩu ra ngoài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Nhánh | 2 | |
| 20 | Cẩu lắp đặt, căn chỉnh các tấm phân dòng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Nhánh | 2 | |
| 21 | Tháo giáo, hàn kín các cửa thăm, bắt xiết các bu lông giãn nở | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Nhánh | 2 | |
| 22 | HỆ THỐNG RUNG GÕ VÀ SẤY SỨ CÁC TRƯỜNG LỌC BỤI | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 23 | Các động cơ truyền động hệ thống rung gõ và sấy sứ lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 24 | Đại tu các động cơ hệ thống rung gõ cs | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 28 | |
| 25 | Đại tu các động cơ quạt sấy sứ; 5.3kW; 400V/3pha/ 11.5A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 26 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 30 | |
| 27 | Bảo dưỡng, sửa chữa quạt + bộ sấy sứ lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 28 | Các cơ cấu rung gõ trường lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu rung gõ cực phóng lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Hệ thống | 16 | |
| 30 | Đại tu bộ cam quay nâng hạ giàn búa cực phóng bản vẽ B1.8-022E/0240E (Cam) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 31 | Đại tu cơ cấu dẫn hướng cam quay nâng hạ giàn búa cực phóng bản vẽ B1.8-022E/0240E (Needle bearing; Release element; Roller;Flanged roller; Pedestal bearing; Cam shaft) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 32 | Đại tu Bộ gá đe cho búa gõ cực phóng bản vẽ B1.8-0530E (Clamp-mounted anvil) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 240 | |
| 33 | Đại tu bộ phụ kiện lắp búa gõ cực phóng bản vẽ B1.8-0530E/0511E (Clip; Hanger;Clamping sleeve; Tension bush;Washer; Hexagon nut with prevalling; Hexagon bolt; Self-locking hexagon nut) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 240 | |
| 34 | Đại tu bộ tăng đơ căn chỉnh hệ thống thanh kéo giàn búa cực phóng bản vẽ B1.8-022E (Turnbuckle;) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 35 | Đại tu bộ thanh kéo phía dưới giàn búa cực phóng bản vẽ B1.8-022E/032E (Lower tie-rod; Hexagon bolt M6; Spring-type straight pin 12x45) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 36 | Đại tu bộ thanh kéo phía trên giàn búa cực phóng bản vẽ B1.8-022E/032E (Upper tie-rod; ; Hexagon bolt M6; Spring-type straight pin 12x45) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 37 | Đại tu bộ thanh liên kết giàn búa cực phóng trên dưới bản vẽ B1.8-022E (Interconnecting linkage). | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 38 | Đại tu bạc dẫn hướng bản vẽ B1.8-022E (Bushing) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 39 | Đại tu cánh tay đòn nâng giàn búa cực phóng bản vẽ B1.6-0111E (Lift arm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 40 | Đại tu bộ bạc trục hệ thống cực Lắng-cực Phóng bản vẽ B2.8-043E/0420E (Tension bush) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 180 | |
| 41 | Đại tu bộ bạc gối hệ thống cực Lắng-cực Phóng bản vẽ B2.8-043E/0420E (Half shell) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 180 | |
| 42 | Đại tu bộ phụ kiện lắp búa gõ cực lắng bản vẽ B2.8-022E/032E/0310E (Self locking hexagon nut; Clip;Haenger; Tension bush; Clamping sleeve; Washer) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 252 | |
| 43 | Đại tu đe cho các búa gõ cực lắng bản vẽ B2.8-022E /014E /0120E(Anvil). | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 252 | |
| 44 | Đại tu cơ cấu hộp giảm tốc rung gõ điện cực lắng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cơ cấu | 12 | |
| 45 | Thí nghiệm, vệ sinh sứ cách điện 110kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 46 | CHI PHÍ VẬT TƯ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Vật tư | 0 | |
| 47 | Bản cực lắng ZT24 cho trường lọc bụi BS930 (15.425x1,25mm; Vật liệu DC01-A-m) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 12,8 | |
| 48 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cuộn | 15 | |
| 49 | Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600 oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cuộn | 110 | |
| 50 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M3 | 5 | |
| 51 | Bu lông inox M12x70 đến 80 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 128 | |
| 52 | Bu lông thép M20 x 80mm (gồm đai ốc) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 200 | |
| 53 | Bulông + êcu chịu nhiệt M12x100 (cho lọc bụi DC2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 700 | |
| 54 | Bulông + êcu chịu nhiệt M14x35 (cho lọc bụi DC2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 700 | |
| 55 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 56 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lít | 5 | |
| 57 | Đá cắt 125x22x2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 422 | |
| 58 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 194 | |
| 59 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bình | 10 | |
| 60 | Dầu GR-XP220 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lít | 112 | |
| 61 | Dây cu roa SPZX 710 (tương đương dây XPZ 690) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 62 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 63 | Dây thừng đay phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mét | 80 | |
| 64 | Đinh rút ĐK4, 8 mm, rãnh 9,5mm (G17-22-002) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Túi | 2 | |
| 65 | Đinh vít 8 x 65 (G17-09-005) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 200 | |
| 66 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Tờ | 35 | |
| 67 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 68 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Tuýp | 20 | |
| 69 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 476 | |
| 70 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Chai | 158 | |
| 71 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 72 | Nhôm múi bọc bảo ôn tường lò dầy 0,9mm CLASSIC 38/200/1000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | m | 10 | |
| 73 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 180 | |
| 74 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lít | 20 | |
| 75 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lít | 20 | |
| 76 | Sứ treo cực phóng trong bản vẽ B1.8-032E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Quả | 5 | |
| 77 | Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M2 | 60 | |
| 78 | Thép tấm C45 D=8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M2 | 2 | |
| 79 | Thép tấm dày 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 150 | |
| 80 | Thép tấm XAR 600 chịu mài mòn 6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | M2 | 75 | |
| 81 | Thép tròn CT3 phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 25 | |
| 82 | Tôn mạ kẽm 1mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Kg | 460 | |
| 83 | Vải lau trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 84 | Vải nhám thô khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mét | 2 | |
| 85 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lít | 25 | |
| 86 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Thiết bị | 0 | |
| 87 | Bạc cụm búa gõ cực phóng (bao gồm bạc chữ C + chốt chữ C), vật liệu thép 30X13 & 65Γ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 240 | |
| 88 | Bạc dẫn hướng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 89 | Bạc trục và bạc gối trong bản vẽ B2.8-043E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 180 | |
| 90 | Bộ gá đe cho búa gõ cực phóng (bản vẽ B1.8-0530E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 240 | |
| 91 | Bộ phụ kiện lắp búa gõ cực lắng (bản vẽ B2.8-022E/032E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 252 | |
| 92 | Bộ phụ kiện lắp búa gõ cực phóng (bản vẽ B1.8-0530E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 240 | |
| 93 | Bộ tăng đơ căn chỉnh hệ thống thanh kéo giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 94 | Bộ thanh kéo phía dưới giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 95 | Bộ thanh kéo phía trên giàn búa cực phóng (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 96 | Bộ thanh liên kết giàn búa cực phóng trên dưới (bản vẽ B1.8-022E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 97 | Búa gõ cực lắng và phụ kiện trong bản vẽ B2.8-022E, B2.8-032E/0310E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 32 | |
| 98 | Cánh tay đòn nâng giàn búa cực phóng bản vẽ B1.6-0111E (Lift arm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 99 | Chốt trục cụm nâng hạ búa gõ cực phóng D24x100, GEA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 100 | Đe cho các búa gõ cực lắng (bản vẽ B2,8-022E/032E) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 252 | |
| 101 | Điện trở sấy Type:D-58809-803/23;23kW; 400V/3pha/IP56 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 102 | Động cơ rung gõ loại KG33G062-22/P678-178-S; 0,02kW; Y400VAC; 0,34A; n1/n2:650/0,27v/p; IP65 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 103 | Ổ bi 6001-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 104 | Ổ bi 609 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 105 | Ổ bi 6202 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 106 | Ổ bi 629 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 107 | Ổ bi 6306-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 108 | Phớt chặc dầu động cơ búa gõ cực lắng C012-20-7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ | 12 | |
| 109 | Tấm lỗ hoa thị giàn chia khói 1800x 1400x 3mm, vật liệu thép 16ΓC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 110 | Trục treo giàn búa cực lắng, cả tay nâng, vật liệu thép 40X | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 111 | Trục treo giàn búa cực phóng, cả tay nâng, vật liệu thép 40X | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 112 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 113 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 6,88 | |
| 114 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 530,2 | |
| 115 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 5,36 | |
| 116 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 10,8 | |
| 117 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 6,88 | |
| 118 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 650,6 | |
| 119 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 8,4 | |
| 120 | Máy mài tay 1.2 kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 541 | |
| 121 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 2.074,6 | |
| 122 | Cẩu bánh xích chuyên dùng 100 tấn; tầm vươn cao 50m;COBELCO 7080 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 1 | |
| 123 | Súng bắn đinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | ca | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.03923635E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.078.472.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.392.363.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.078.472.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đại tu sửa chữa hệ thống lọc bụi tĩnh điện trong nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 937.000 m3/h.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị là ≥ 6.797.454.500VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.797.454.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điều khiển.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) | 23 | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công it nhất 01 công trình hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi