Gói thầu: In sổ, bệnh án, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520639-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu In sổ, bệnh án, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220204828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:08:00 đến ngày 2022-05-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các loại. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng in ấn tài liệu cho cơ sở y tế. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hoá đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Trường hợp E-HSDT không đính kèm các tài liệu trên thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.811.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có kế hoạch, quy trình, phương án cung cấp sản phẩm khi có yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư trong vòng 12 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư thiết kế đồ họa, chế bản
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên Có nhiều năm kinh nghiệm chuyên ngành thiết kế đồ họa, mỹ thuật. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. 01 kĩ sư có nghiệp vụ ngành trong ngành in. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ in
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp in trở lên. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 In sổ, bệnh án, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
In sổ, bệnh án, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam Số 164 Khuất Duy Tiến, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên , địa chỉ: Số 479-Đường Lương NgọcQUyến - TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
- File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - File quét (scan) các Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp thuế hết quý 1/2022; - File quét (scan) Tài liệu chứng minh doanh nghiệp không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN, BHNLĐ, BHNN của cán bộ công nhân viên đến hết quý 1/2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: + Các cam kết theo yêu cầu của HSMT. + Giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực của nhà in (bản sao chứng thực). + Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. - Tất cả các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được sản xuất từ 2022 trở lại đây. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 lâu dài.
E-CDNT 15.2
giấy phép kinh doanh, cam kết bảo hành sản phẩm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, Địa chỉ: 479 Lương Ngọc Quyến, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, Địa chỉ: 479 Lương Ngọc Quyến, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, Địa chỉ: 479 Lương Ngọc Quyến, Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án Bệnh nhiệt đới3.600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
2Bệnh án Cấp cứu3.600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
3Bệnh án COPD1.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
4Bệnh án Da liễu1.200QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
5Bệnh án Đái tháo đường4.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
6Bệnh án mắt1.200QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
7Bệnh án Ngoại khoa18.000QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
8Bệnh án Nhi3.600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
9Bệnh án Nội khoa15.000QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
10Bệnh án Pakinson350QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
11Bệnh án Phụ khoa1.200QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
12Bệnh án Phục hồi chức năng750QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
13Bệnh án sa sút trí tuệ600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
14Bệnh án Sản4.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
15Bệnh án Tạo hình - Thẩm mỹ600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
16Bệnh án Tăng huyết áp4.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
17Bệnh án Thần kinh1.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
18Bệnh án Tim mạch600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
19Bệnh án Ung bướu4.800QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
20Giấy định nhóm máu18.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
21Phiếu cam kết truyền máu và chế phẩm máu1.200TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
22Phiếu chi phí GMHS trong khi mổ18.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
23Phiếu cung cấp máu và thành phần máu600TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
24Phiếu đăng ký hiến máu24.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
25Phiếu đăng ký hiến tiểu cầu máy1.200TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
26Phiếu theo dõi BN sau mổ tim18.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
27Phiếu khám gây mê trước mổ600TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
28Phiếu theo dõi giảm đau sau mổ1.000TờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
29Sổ (trích)biên bản hội chẩn55QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
30Sổ bàn giao bệnh nhân nặng100QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
31Sổ bàn giao dụng cụ - thuốc thường trực75QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
32Sổ bình bệnh án40QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
33Sổ đi buồng đội điều dưỡng400QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
34Sổ điều trị mãn tính A5600QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
35Sổ giao nhận bệnh nhân phẫu thuật50QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
36Sổ giao nhận bệnh phẩm90QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
37Sổ giao nhận đồ vải các khoa bàn giao cho thường trực KSNK30QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
38Sổ họp hội đồng người bệnh60QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
39Sổ kết quả XN trực truyền máu50QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
40Sổ khám bệnh nhỏ A5180.000QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
41Sổ kiểm tra40QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
42Sổ kiểm tra của điều dưỡng trưởng60QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
43Sổ mượn tài sản40QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
44Sổ nhận trả đồ vải180QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
45Sổ phẫu thuật (thủ thuật)110QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
46Sổ thủ thuật30QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
47Sổ thường trực220QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
48Sổ tiếp nhận YCCPCPM và KQXN chéo hòa hợp50QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
49Sổ XN cấy máu30QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
50Sổ XN mô bệnh học30QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
51Sổ XN tế bào học30QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
52Sổ cam đoan chụp cắt lớp có thuốc cản quang120QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
53Sổ ghi chụp XQ60QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
54Túi đựng phim 37x48 cm75.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
55Túi đựng phim nhỏ 26x34cm150.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các loại. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng in ấn tài liệu cho cơ sở y tế. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hoá đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Trường hợp E-HSDT không đính kèm các tài liệu trên thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.811.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có kế hoạch, quy trình, phương án cung cấp sản phẩm khi có yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư trong vòng 12 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư thiết kế đồ họa, chế bản 3 Có trình độ đại học trở lên Có nhiều năm kinh nghiệm chuyên ngành thiết kế đồ họa, mỹ thuật. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32
2 Quản lý in 2 Có trình độ đại học trở lên. 01 kĩ sư có nghiệp vụ ngành trong ngành in. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32
3 Thợ in 10 Có trình độ trung cấp in trở lên. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->