Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy, trạm nguồn đợt 4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521085-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy, trạm nguồn đợt 4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220504881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:05:00 đến ngày 2022-05-17 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy, trạm nguồn đợt 4 năm 2022
Mua sắm vật tư phụ tùng xe máy, trạm nguồn đợt 4 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cổ cao su cáp điện lực Ф4250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bìa các tông trần xe dày 3mm20Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bình ắc quy12v-135AH4BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bình ắc quy12v-185AH2BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bình ắc quy12v-75AH2BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bình ắc quy12V-100AH4BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bơm xăng131-11060103CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bóng đèn 3 chân9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bút xôngVK-40A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Cảm biến áp suất dầu (0÷10kg/cm²)MM355-38290102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Cảm biến gài cầuMИ125Д2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Cảm biến nhiên liệuCЯMИ8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Cần chổi gạt mưaC 100-52050306BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Cao su chịu dầu SRC dày 1mm1Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Cao su cổ cong bầu lọc gióBПM-33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Cao su đỡ nhípKogel-01650812CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Cao su giảm sóc2915486.024CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Cao su xốp dày 5mmx30mm10mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Cầu đấu dây 5 vítTB-25128CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Chìa khóa điệnBK-3502CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Chổi than khởi độngCT-10316CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Chổi than khởi độngCT-23012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Chổi than máy phátГ-2506CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Chổi than máy phátГ-2734CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Chụp đèn bầuФ110100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Chụp đèn bầuФ98150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Cốc lọc tinh131H-1117011-011CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Còi điệnC56-Г1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Công tắc 2 ngảП20-A29CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cụm chia khíPП 101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cụm đèn bầuФ1102BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Cụm đèn hoa thịTH1598CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Cút nước chữ LФ100-131-13030303CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Cút nước cong Ф45 nhánh trên130-1303030 - Б23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Cút nước cong Ф50 nhánh dưới130-1303025 - Б23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Đầu vòi phunA-267.1112010-114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Dây báo tốc độЛЭT3-0151671CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Dây đai1108x173CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Dây đai1650x206CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Dây đai17x9002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Dây đai17x9504CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Dây kéo ga (25x25x1470)mmKLORY-1108120-F023CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Dây kéo le L=590mm131T-11081003CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Dây khí nén 2 lớp lõi thépKT (Ф8x Ф16) DN 10 3/8'' WP 330 BAR20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Đệm cao su trải sàn xe (5x1000)mm30Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Đệm cao su tấm chịu dầu 2 ly1Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Đệm dàn cò131-10030206CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Đệm dàn còP 2361002258A34CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Đệm đáy dầu236-1009040-A2 KCM2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Đệm đáy dầuПOДДOHA -131-10090403CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Đệm ghế chính phụИЛ-1316BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Đệm mặt máy66-01-1003020-016CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Đệm mu rùa131-100206412CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đệm nắp máy236-1003210-B44CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đèn chỉ huyПЛT67-A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đèn hậu 3 ngănПф1016CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đèn láchП-1313CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Đèn nóc xeYП101Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Đèn soi máy130T-3715060A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Đèn táp lôA12-86CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Đèn trầnПK2-3714204-A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đèn xi nhan, đèn nócYП101Б5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đĩa ma sát ly hợp131-16010143CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đồng hồ228 ЧП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đồng hồ (0÷250)kg/cm²MT-T31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đồng hồ tốc độ (0÷3000v/f )ИЗM1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đồng hồ (0÷120ºc)TПП2-B3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đồng hồ (40÷0÷120)KWД80021CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đồng hồ (40÷120ºc)УK-166 (40÷120ºc)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Giắc cắm tiết chế PP-132PP-1322CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Giắc co Ф8, 1 đầu ren ngoài18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Giắc co Ф8, 1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Gioăng cao su cánh cửa chữ U24mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Gioăng cao su chữ L ( cánh cửa)24mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Gioăng cao su đầu dẹt tròn Ф8x2050mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Gioăng cao su đệm giữa cánh cửa Ф18x356mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Gioăng cao su nắp ca bô7,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Gioăng cao su xốp đầu dẹt tròn Ф10x25x350mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Gioăng phớt bơm trợ lực lái309754П3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Gối đỡUCP 2076CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Gương chiếu hậu131-43141082016CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Hộp giảm tốcHWSiZe 602BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Khóa gạt mưaKP30Б-5205010 CБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Khóa mở hơi rơ - moocPAA3-00282251CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Khóa thùng xăngBK-25Б3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Khóa xả nước thân máyЗИЛ-1316CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Kính đèn soi biển sốфП1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Lò xo Inox 304 Ф12x1,2x3000mm10SợiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Lõi lọc nhiên liệu thôT73012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Lõi lọc nhiên liệu tinhT6301M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Lốp + Săm + Yếm 1200-209BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Lưới lọc thùng xăng131-1104712-B6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Má phanh 6 lỗ 100x200x104CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Má phanh tayAKKOP 1313501090,(25x40x12)mm6TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Máy hút bụi 1600W2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Nắp che ly hợpTPИAЛ-53011CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Nến điện ống A11A1122CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Ống cao su Ф16x2mm100mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Ống cao su Ф27x2mm100mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Ống cao su Ф21x4mm1mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Ống cao su Ф34x5mm1mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Ống cao su Ф42x5mm1mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Ống muống thùng xăng130-1104712-B6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Pha đènфГ140-37112016CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Phớt chặn dầu cầu giữa, cầu sau62x90x12-169CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Phớt chặn mỡ đầu trụcЧPTИ-616257,115x145x15mm3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Phớt, phíp bơm nước131-1307010-Б43BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Phớt, phíp bơm nước236-1307010-A32BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Quai nhê INOX Ф33-5710CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Quai nhê Ф1535CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Quai nhê Ф4216CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Ruột chế hòa khíK88AT3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Ruột lọc thôЛAA3-131H-117030-10,(DxdxH)=(60x20x80)mm4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Săm 900-203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Tăng điệnГ1181CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Tiết chếPP-1322CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117TK-200TK-2002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Tuy ô cao su gài cầu Ф83CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Tuy ô còi hơiPAA3-3810098-Б13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Tuy ô hơi Ф21x1000; 10kg/cm²Tuy ô hơi Ф21x1000; 10kg/cm²2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Tuy ô phanh mềm cầu trước3506060-131 BПT6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Tuy ô trợ lực láiPAA3-3408020-Б23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Vòng biT-688811KC233CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Vòng găngPo-130-10001011BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Yếm 900-203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc ô tô(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->