Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517978-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:43:00 đến ngày 2022-05-20 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95255E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.388.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Trình độ đại học trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát khối lượng và thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Trình độ đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khảo sát.- Trình độ đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (5 – 7) tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường cống Mai Trang (đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Thanh Niên), phường Trung Sơn, thành phố Sầm Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn; số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,2631m3
2Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9599100m3
3Mua đá thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108,4687m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9724100m3
5Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211,2039m3
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6841100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp233,68m3
8Bù vênh bằng bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,4m3
9Gia cố lưới cốt sợi thủy tinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6841100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Bê tông thành hố thu, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,94m3
2Ván khuôn hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1937100m2
3Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0699100m2
4Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0207tấn
5Cốt thép tấm đan, ĐK >10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1185tấn
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,12m3
7Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
8Khung chắn rác Tải trọng 400KN, compositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
9Lắp đặt song chắn rác, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2161 lỗ khoan
11Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp241 lỗ khoan
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0266tấn
13Bê tông thành hố thu, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
14Ván khuôn hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0766100m2
15Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0707100m2
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,123tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1308tấn
18Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9m3
19Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
20Khung chắn rác Tải trọng 400KN, compositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
21Lắp đặt song chắn rác, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
22Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1441 lỗ khoan
23Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,96m2
24Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0474tấn
25Lắp dựng cốt thép cấy lỗ khoan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0175tấn
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA VÀ ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,84m3
2Bó vỉa bằng đá KT(26x23x100)cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp316m
3Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp316m
4Bó vỉa bằng đá KT(26x23x40)cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp138m
5Lắp đặt bó vỉa cong hè, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp138m
6Bê tông móng M150 dày 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,23m3
7Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,11m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,42m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5424100m3
10Lát đá băm mặt, đục nhám KT 300x300x50mm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.084,7m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc tiêu M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675m3
2Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,5m
3Bê tông cọc tiêu, M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
4Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2m2
5Dây trơn băng rào công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
6Đèn báo ATGTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Biển báo an toàn giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95255E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.388.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Trình độ đại học trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.21
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.21
4 Cán bộ phụ trách Giám sát khối lượng và thanh toán: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Trình độ đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh21
5 Cán bộ phụ trách khảo sát: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khảo sát.- Trình độ đại học trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
2 Ô tô vận chuyển (5 – 7) tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
4 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
5 Lu bánh thép ≥ 8T Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
12 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng khi cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->