Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:35:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,573,292,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8859938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình ép cọc BTCT; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) .Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.403.912.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.403.912.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích - sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected]
- Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 21,7002 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 42,4398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 42,4398 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 42,2619 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 42,2619 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 9,256 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 18,618 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 232,154 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2345 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,227 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 29,4814 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,5844 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần ép ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 37,294 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần không ép tính bằng 0,75 NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thép nối tính theo công tác tạm tính trên TT39) | Chương V của E-HSMT | 348 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,3876 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,3049 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7153 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,313 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 7,1334 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,1334 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,3595 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 40,2433 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,9505 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6759 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,9508 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4646 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9297 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,1341 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9077 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8495 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5476 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6744 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0376 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,8093 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 84,5927 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,3144 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6487 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,9015 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6388 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,0028 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,0633 | m3 |
| 43 | Rải cao su lớp cách ly đổ bê tông sàn nền | Chương V của E-HSMT | 4,7062 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4725 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,6778 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,2679 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 18,3294 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,3723 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,1566 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1356 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1516 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,5419 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5188 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2357 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7066 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5634 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0826 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,9563 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2932 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,3544 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,6755 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,0614 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,3138 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,194 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,5777 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,2008 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,4198 | m3 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 112,98 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,44 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146,475 | m2 |
| 77 | Ốp đá nhân tạo vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,3897 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,7825 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 773,951 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,7241 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,4538 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (phần láng không chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 443,32 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (phần láng chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 83,5779 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 83,5779 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.897,8475 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 612,8163 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 420,0484 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 89,5984 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.897,8475 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.122,4631 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.020,3106 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.163,9228 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 366,2229 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 18,438 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.163,9228 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 387,0809 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.551,0037 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,4 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 969,75 | m |
| 101 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 103 | Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm + khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 456,3 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 456,3 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,3 | m2 |
| 106 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 66,82 | m2 |
| 107 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 108 | Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 35,56 | m2 |
| 109 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa đi, cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 235,28 | m2 |
| 111 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 123,9289 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khung bảo về cửa | Chương V của E-HSMT | 123,9289 | m2 |
| 113 | Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,1405 | m2 |
| 114 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,1405 | m2 |
| 115 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V của E-HSMT | 32,855 | m |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,8278 | m2 |
| 117 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 21,868 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 21,868 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 122 | Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,268 | m2 |
| 124 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5289 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5289 | tấn |
| 126 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9183 | 100m2 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 129 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1528 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3004 | m3 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,9314 | m2 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.105 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.237 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 619 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 456 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.475 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt ô cắm ba (3 ổ cắm 2 chấu 16A) | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường (loại 02 dây) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 139 | hộp |
| 174 | Lắp đặt Hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 176 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 177 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 181 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 182 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 186 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 187 | Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-60A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 3P-125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 650 | viên |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 198 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 200 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 201 | Ống đồng D6-10mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 836 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 204 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 209 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 213 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 310 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 219 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 221 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 222 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 223 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 232 | Lắp đặt Gương soi 1400x900mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 239 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 247 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 262 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 264 | Bộ điều khiển máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 265 | Máy bơm nước 1,5 HP | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| C | XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9516 | m3 |
| 4 | Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 13 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp cột cờ bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9822 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2326 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,532 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,532 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,8114 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,9161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,395 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7569 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót móng) | Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8237 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0409 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3466 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6384 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8628 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6131 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8081 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,295 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,215 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 30,295 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,63 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,936 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 133,812 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 229,442 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 229,452 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch đất nung 50x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,89 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,7008 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,035 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sắt cổng | Chương V của E-HSMT | 13,685 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 13,685 | m2 |
| 62 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 65 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 4,2785 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4,2785 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 69 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt Hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm ba (3 ổ cắm 2 chấu 16A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường (loại 02 dây) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| E | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 7 | Rải Cao su lớp cách ly bản đáy giằng móng (mỗi bên kéo ra 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 13 | Rải cao su lớp cách ly đan nền | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3922 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,6799 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,7975 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,943 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,3408 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,6106 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 120,168 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,12 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,56 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,4483 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5793 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,946 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,9568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,3581 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7476 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9756 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 399,3954 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6853 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,3707 | m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTN | Chương V của E-HSMT | 1,0534 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8928 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 206 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 144,843 | m3 |
| 26 | Rải cao su lớp cách ly đan đáy | Chương V của E-HSMT | 14,4843 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,6043 | tấn |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 514,2 | m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 514,2 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 44,9438 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3205 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5455 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,252 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0633 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,966 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4933 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0464 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2142 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2985 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,8456 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,27 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 152,1836 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Gia công khung sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung sắt | Chương V của E-HSMT | 15,7158 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,1383 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,1049 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 05 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy dự phòng 12CV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quan | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 56 | Cung cấp Kệ Đôi đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Máy bơm động cơ diesel Q = 81 m3/h, H = 50m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 60 | Tủ điện điều khiển cụm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt Luppe DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,622 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt Giảm STK DN100/50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê hàn STK DN50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van khóa DN50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van an toàn DN50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co hàn STK DN50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co hàn STK DN100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê hàn STK DN100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Giảm STK DN100/80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Giảm STK DN100/65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông ren DN80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông ren DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van mặt bích DN80mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=55m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 90 | Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell) | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 91 | Dây neo cáp trần Ø8mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Thử tĩnh tải cọc | |||
| 1 | Thử tải | Chương V của E-HSMT | 2 | Tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8859938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình ép cọc BTCT; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) .Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.403.912.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.403.912.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 3 |
| 2 | Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 3 | Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,5 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 9 | Máy ép cọc trước ≥ 150T | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng: 3 T | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích - sức nâng 10T | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 CV | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi