Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519913-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211286686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:35:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,573,292,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8859938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình ép cọc BTCT; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) .Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.403.912.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.403.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích - sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở hành chính thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Khánh Lộc. Địa chỉ: Số 35 đường Nguyễn Việt Khái, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Chúng, Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ, Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc,huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected] - Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẮP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V của E-HSMT21,7002100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT42,4398100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT42,4398100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT42,2619100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT42,2619100m3
B XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Rải Cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT9,256100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT18,618100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT232,154m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,2345tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,227tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT29,4814tấn
7Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cọcChương V của E-HSMT5,5844tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần ép ngập trong đất)Chương V của E-HSMT37,294100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần không ép tính bằng 0,75 NC, MTC)Chương V của E-HSMT0,02100m
10Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2,5176tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thép nối tính theo công tác tạm tính trên TT39)Chương V của E-HSMT3481 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT3,3876m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,3049100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,522100m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,71100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7153tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,313tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V của E-HSMT7,1334m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,1334m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT46,3595m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT40,24331m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,161100m3
23Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)Chương V của E-HSMT0,9505100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6759100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,9508m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4646tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,9297tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,1341m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,9077m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8495100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3667tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,5476tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6744tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,0376tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,8093m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT84,5927m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT11,3144100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6487tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,9015tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6388tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT11,0028tấn
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT47,0633m3
43Rải cao su lớp cách ly đổ bê tông sàn nềnChương V của E-HSMT4,7062100m2
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4725tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT122,6778m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,2679100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT18,3294tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,3723m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT3,1566100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1356tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,1516m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,5419100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5188m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2357100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0524tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3205tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4224tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7066tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,5634m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0826100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1699tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,95tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0098tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,9563m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT18,2932m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT11,3544m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT62,6755m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT24,0614m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,3138m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,194m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,5777m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,2008m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,4198m3
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT112,98m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT108,44m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT146,475m2
77Ốp đá nhân tạo vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT53,3897m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,7825m2
79Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT773,951m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT71,7241m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,4538m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (phần láng không chống thấm)Chương V của E-HSMT443,32m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (phần láng chống thấm)Chương V của E-HSMT83,5779m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT83,5779m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1.897,8475m2
86Trát trần, vữa XM M100, PCB40 trong nhàChương V của E-HSMT612,8163m2
87Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 trong nhàChương V của E-HSMT420,0484m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 trong nhàChương V của E-HSMT89,5984m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT1.897,8475m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT1.122,4631m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.020,3106m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.163,9228m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT366,2229m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT18,438m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V của E-HSMT2,42m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT1.163,9228m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT387,0809m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.551,0037m2
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT125,4m
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT969,75m
101Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5189tấn
102Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5189tấn
103Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm + khung xương chìmChương V của E-HSMT456,3m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT456,3m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT456,3m2
106Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT66,82m2
107Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT32,58m2
108Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V của E-HSMT35,56m2
109Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT100,32m2
110Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa đi, cửa sổ)Chương V của E-HSMT235,28m2
111Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT123,9289m2
112Lắp dựng khung bảo về cửaChương V của E-HSMT123,9289m2
113Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304Chương V của E-HSMT36,1405m2
114Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V của E-HSMT36,1405m2
115Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V của E-HSMT32,855m
116Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,8278m2
117Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiệnChương V của E-HSMT21,868m2
118Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhàChương V của E-HSMT21,868m2
119Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thangChương V của E-HSMT2trụ
120Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huyChương V của E-HSMT1cái
121Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT4,8m2
122Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT124cái
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT44,268m2
124Gia công li tô thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,5289tấn
125Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,5289tấn
126Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,9183100m2
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1156100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0462100m3
129Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT4,7100m
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,625m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,625m3
132Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,012100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,75m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0338tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,1528m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,3004m3
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,33m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT34,9314m2
139Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,028100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0187tấn
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,28m3
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0316tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0713100m2
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,4232m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,01100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT0,15100m
149Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT4cái
152Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.105m
153Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT1.350m
154Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT1.237m
155Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT619m
156Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT456m
157Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEChương V của E-HSMT228m
158Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V của E-HSMT110m
159Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PEChương V của E-HSMT55m
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V của E-HSMT63m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.475m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT30m
163Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,63100 m
164Lắp đặt ô cắm ba (3 ổ cắm 2 chấu 16A)Chương V của E-HSMT91cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT83cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
167Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)Chương V của E-HSMT4bộ
168Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT61bộ
169Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT18bộ
170Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6WChương V của E-HSMT24bộ
171Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT26cái
172Lắp đặt quạt treo tường (loại 02 dây)Chương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT139hộp
174Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT1hộp
175Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT7cái
176Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT13cái
177Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT101cái
178Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT1cái
179Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 6Chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT20hộp
181Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
182Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
183Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
184Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
185Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT171 tủ
186Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 moduleChương V của E-HSMT31 tủ
187Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mmChương V của E-HSMT41 tủ
188Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT22cái
189Lắp đặt MCB 2P-25AChương V của E-HSMT17cái
190Lắp đặt MCB 2P-32AChương V của E-HSMT3cái
191Lắp đặt MCB 2P-60AChương V của E-HSMT4cái
192Lắp đặt MCB 3P-125AChương V của E-HSMT1cái
193Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT65m
194Cung cấp, lắp đặt Móc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10móc
195Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT650viên
196Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaChương V của E-HSMT2bộ
197Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HPChương V của E-HSMT4máy
198Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HPChương V của E-HSMT14máy
199Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT18máy
200Ống đồng D6-12mmChương V của E-HSMT60m
201Ống đồng D6-10mmChương V của E-HSMT170m
202Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT836m
203Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT158m
204Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT18cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1,12100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,72100m
207Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT12cái
208Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT82cái
209Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT21cái
210Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmChương V của E-HSMT12cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4,27100m
212Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT74cái
213Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V của E-HSMT31cái
214Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT310cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,35100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,53100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,58100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,21100m
219Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT24cái
220Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT56cái
221Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT82cái
222Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT42cái
223Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT21cái
224Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT8cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
226Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT20cái
227Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V của E-HSMT2cái
228Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
229Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V của E-HSMT1cái
230Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V của E-HSMT2cái
231Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V của E-HSMT22cái
232Lắp đặt Gương soi 1400x900mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT6cái
233Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT12bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
235Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT12Hộp
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
237Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảChương V của E-HSMT12bộ
238Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT9bộ
239Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT18cái
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,72100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,6100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,37100m
243Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT18cái
244Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT6cái
245Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT20cái
246Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT45cái
247Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT3cái
248Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT3cái
249Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT3cái
250Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT3cái
251Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT30cái
252Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT12cái
253Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT6cái
254Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT6cái
255Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V của E-HSMT3cái
256Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
257Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mmChương V của E-HSMT18cái
258Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT5cái
259Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmChương V của E-HSMT5cái
260Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT4cái
261Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT2Cái
262Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1Cái
263Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
264Bộ điều khiển máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Bộ
265Máy bơm nước 1,5 HPChương V của E-HSMT2Cái
C XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0283100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0113100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9516m3
4Rải cao su lớp cách ly đáy đà kiềng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)Chương V của E-HSMT0,0854100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1322100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0284tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1339tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,74m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0751tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,093m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0177100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0114tấn
13Gia công cột cờ bằng InoxChương V của E-HSMT0,03tấn
14Lắp cột cờ bằng InoxChương V của E-HSMT0,03tấn
15Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờChương V của E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmChương V của E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Chương V của E-HSMT3cái
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,9822m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2326m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,532m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,532m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,8114m2
23Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoChương V của E-HSMT1bộ
24Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéoChương V của E-HSMT1bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Rải Cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT0,326100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,9161100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,395m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1945tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7569tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,28100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,84100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,45m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1179100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0472100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót móng)Chương V của E-HSMT1,116m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,194m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,28m3
14Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,2754100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3319tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0967tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,121m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0125100m3
19Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m)Chương V của E-HSMT0,16100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,24100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0687tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,266tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,492m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2984100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0886tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1863tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,8237m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0409100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,374tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1254tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3466m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0984100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0527tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0179100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,034m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,6384m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,8628m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,6131m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,8081m3
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT30,295m2
42Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,92m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT34,215m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT30,295m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT3,92m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,29m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT95,63m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT16,936m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT133,812m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT229,442m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT229,452m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch đất nung 50x200mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,89m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT3,7008m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,6m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT5,6m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT19,6m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT34,4m
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,035m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,73m2
60Cung cấp cửa sắt cổngChương V của E-HSMT13,685m2
61Lắp dựng cửa cổngChương V của E-HSMT13,685m2
62Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT1,5m2
63Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT3,6m2
64Lắp dựng cửa đi bằng khung nhômChương V của E-HSMT5,1m2
65Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT4,2785m2
66Lắp dựng khung bảo vệ cửa điChương V của E-HSMT4,2785m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0793tấn
68Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0793tấn
69Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,0353100m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT8,96m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT8,96m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,96m2
73Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuChương V của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT2bộ
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT3m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
77Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT50m
78Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT3hộp
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
80Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt ô cắm ba (3 ổ cắm 2 chấu 16A)Chương V của E-HSMT2cái
82Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt quạt treo tường (loại 02 dây)Chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
85Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT50m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT40m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,42100m
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT14cái
90Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V của E-HSMT4cái
91Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT16cái
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0862100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0345100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,784m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,784m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,56m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1614100m2
7Rải Cao su lớp cách ly bản đáy giằng móng (mỗi bên kéo ra 0,1m)Chương V của E-HSMT0,038100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2218tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0628tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,02m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,408m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,2m2
13Rải cao su lớp cách ly đan nềnChương V của E-HSMT0,74100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,92m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3922tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x800mmChương V của E-HSMT40cái
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,494tấn
18Lắp cột thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT0,494tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3409tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3409tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT71,67991m2
22Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,7975100m2
F XÂY DỰNG MỚI SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,9431m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0278100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,3408m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,6106m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT120,168m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT137,12m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT68,56m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,4483100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5793100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT14,946m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,9568m3
12Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,3581100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7476tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,9756m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT399,3954m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmChương V của E-HSMT0,116100m
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6853100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,4272m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4236tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,3707m3
21Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT1,0534100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,515100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,8928tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2061cấu kiện
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT144,843m3
26Rải cao su lớp cách ly đan đáyChương V của E-HSMT14,4843100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT7,6043tấn
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT514,2m2
29Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT514,2m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9945100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3978100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT44,9438100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,825m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,825m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,4875m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3205100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0794tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5455tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,252m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0114tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,0633tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,966m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9045100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4933tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0464tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2142m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2985100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2927tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2797tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,0567m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0106100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0054tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT11 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,0333m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT124,8456m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT64,27m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT152,1836m2
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0328tấn
30Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0328tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0974tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0974tấn
33Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,038tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,038tấn
35Gia công khung sắtChương V của E-HSMT0,1031tấn
36Lắp dựng khung sắtChương V của E-HSMT15,7158m2
37Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mmChương V của E-HSMT28cái
38Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,1383100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT20,10491m2
40Cung cấp Trung tâm báo cháy 05 zoneChương V của E-HSMT11 trung tâm
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E-HSMT11 trung tâm
42Lắp đặt Bộ chuyển nguồnChương V của E-HSMT1bộ
43Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy dự phòng 12CVChương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt Đầu báo cháy khói quanChương V của E-HSMT2,510 đầu
45Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT1,110 đầu
46Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT1,25 nút
47Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT1,25 chuông
48Lắp đặt Đèn thoát hiểm ExitChương V của E-HSMT1,85 đèn
49Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT2,85 đèn
50Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2Chương V của E-HSMT700m
51Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT700m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT100m
54Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)Chương V của E-HSMT7bình
55Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC (8kg)Chương V của E-HSMT7bình
56Cung cấp Kệ Đôi đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT7cái
57Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6bộ
58Máy bơm động cơ diesel Q = 81 m3/h, H = 50m, bao gồm bồn dầu & ắc quyChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT21 máy
60Tủ điện điều khiển cụm bơmChương V của E-HSMT11 tủ
61Lắp đặt Luppe DN100Chương V của E-HSMT3cái
62Lắp đặt Công tắc mực nướcChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt Công tắc áp suấtChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mmChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100Chương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt Van cổng DN100Chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt Van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,2100m
70Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,06100m
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT38,6221m2
72Lắp đặt Giảm STK DN100/50mmChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt Tê hàn STK DN50mmChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt Van khóa DN50mmChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt Van an toàn DN50mmChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt Co hàn STK DN50mmChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt Co hàn STK DN100mmChương V của E-HSMT8cái
78Lắp đặt Tê hàn STK DN100mmChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt Giảm STK DN100/80mmChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt Giảm STK DN100/65mmChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt Măng sông ren DN80mmChương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt Măng sông ren DN65mmChương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt Van mặt bích DN80mmChương V của E-HSMT10cái
84Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 mmChương V của E-HSMT21 tủ
85Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=55mChương V của E-HSMT1cái
88Cột đở kim thu sét + đế cộtChương V của E-HSMT1bộ
89Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4mChương V của E-HSMT4cọc
90Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell)Chương V của E-HSMT6mối
91Dây neo cáp trần Ø8mmChương V của E-HSMT50m
92Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétChương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
94Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2Chương V của E-HSMT40m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT20m
96Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,05100m
97Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sétChương V của E-HSMT4bộ
H Thử tĩnh tải cọc
1Thử tảiChương V của E-HSMT2Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8859938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.771987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình ép cọc BTCT; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) .Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.403.912.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.801.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.403.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
2 Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
3 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
4 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
5 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
7 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Khoan cầm tay 0,5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
9 Máy ép cọc trước ≥ 150T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
10 Máy vận thăng - sức nâng: 3 T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
11 Cần trục bánh xích - sức nâng 10T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
12 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
14 Máy ủi - công suất: 110 CV - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->