Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520573-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220417614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:31:00 đến ngày 2022-05-26 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.668.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.167.336.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.167.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ(*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Trung (Tuyến đường Hồ Viết Sự (ĐH.10) - Trương Thị Nhàn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 Ngô Sĩ Liên, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0963 111511. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,9m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,377100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1247100m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5553100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9543100m2
6Đào kết cấu đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2568100m3
B Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2148100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9016100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,6293100m3
4Lu lèn nền đường K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,7036100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,0701100m3
6Bóc hữu cơ, đánh cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4898100m3
7Đất mua sau khi tận dụng điều phốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật199,8526m3
C Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
3Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
5Dăm sạn đệm móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
7Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2202100m2
8Vạch sơn giảm tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,02m2
D MƯƠNG DỌC
E Đan mương đổ tại chỗ
1Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,6611m3
2Ván khuôn đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,624100m2
3Thép D12 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6298tấn
4Thép D10 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4768tấn
5Thép D8 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8927tấn
6Ống PVC D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật274,68m
F Đan mương lắp ghép
1Bê tông đúc sẵn đan mương, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,445m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3608100m2
3Thép D12 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3907tấn
4Thép D10 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1925tấn
5Thép D8 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0425tấn
6Thép D6 đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1221tấn
7Ống PVC D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật66m
G Thân + đáy mương
1Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,2989m3
2Ván khuôn thân mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2556100m2
3Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,8095m3
4Ván khuôn móng mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8601100m2
5Cốt thép mương D>10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8159tấn
6Cốt thép mương D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1591tấn
7Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,873m3
8Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,817100m3
9Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5394100m3
10Đào phá hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,1382m3
H Hố ga chi tiết A, B, C kiệt dân sinh
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
5Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0021100m3
8Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
9Ván khuôn đúc sẵn đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0014100m2
10Thép D12 đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
11Ống PVC D34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17m
I CỐNG C01, CO2, CO3, CO4, CO5, CO6, CO7
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
2Bê tông thành, đáy hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6655m3
3Ván khuôn thành, đáy hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3681100m2
4Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,735m3
5Thép D8 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1347tấn
6Thép D10 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
7Thép D12 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1553tấn
8Thép D16 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5497tấn
9Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,58m3
10Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5148m3
11Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
12Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6604100m3
13Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1827100m3
14Bê tông M150 tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5848m3
J DỐC NƯỚC+MÁNG NƯỚC
K Dốc nước
1Bê tông bậc nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
3Bê tông tường cánh bậc nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
4Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,269100m2
5Bê tông đệm móng tường đầu M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
L Tường đầu
1Bê tông thân, đỉnh tường đầu M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
2Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
3Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
4Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
5Bê tông đệm móng tường đầu M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
6Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
7Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0116100m3
8Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0034100m3
M Máng nước
1Bê tông máng nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
2Bê tông tường cánh máng nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
3Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8432100m2
4Bê tông chân khay máng nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
5Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
6Bê tông gồ tiêu năng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
7Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
8Thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
9Rọ đá KT(100x200x50)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1rọ
10Đá hộc xếp khanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
11Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2778100m3
12Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1191100m3
N VÚT NỐI NÚT GIAO ĐT.ĐH
O Mặt đường nút
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,512m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2526100m2
3Cắt khe coChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,210m
4Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5m
5Khe co giả mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1506100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0043100m2
8Thép tăng cường mặt đường D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6401tấn
P Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2129100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2367100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2322100m3
4Đất mua sau khi tận dụng điều phốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,8484m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
6Đào kết cấu đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0043100m2
8Bóc hữu cơ, đánh cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0592100m3
Q Tường chắn rọ đá
1Rọ đá KT(100x200x50)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40Rọ
2Rọ đá KT(100x100x50)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Rọ
3Thép D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4547tấn
4Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4898100m3
5Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2199100m3
6Gia cố lề bằng BTXM M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
7Vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
R VI. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0971km
S Phần đường dây hạ thế:
T Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ BTLT (MT1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Móng
2Móng trụ BTLT (MTĐ-1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Móng
3Tiếp địa cột (RC-4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
4Xà đỡ nạnh hạ thế rẽ nhánh cáp ABC trụ đôi ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Cột bê tông dị ứng lực: Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Trụ
6Cột bê tông thường không dị ứng lực: Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-160-4,3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Trụ
U Phần vật liệu điện:
1Giá móc cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật19Cái
2Đai thép + Khoá đai 20x7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74Cái
3Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(2x50)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x50)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x50)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 2 bu lông, KR-25-95/0,4kV(2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
9Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ctChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
V Phần tháo lắp lại
1Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn A(4x95)(L/l)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật219Mét
2Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x6) xuống hộp 1 công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật24Mét
3Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x16) xuống hộp 4 công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật32Mét
4Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ + 1 công tơ 1phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7Thùng
5Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Thùng
6Tháo, lắp lại Thùng composit 4 công tơ + 4 công tơ 1phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Thùng
W Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13Trụ
2Thu hồi giá móc cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
3Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABCChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Thu hồi cầu đồng nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
X CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.668.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.167.336.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.167.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 02 Kỹ sư (Trong đó 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường) 2 - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)1
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)4
4 Máy ủi ≥ 80CV(*) Máy ủi ≥ 80CV(*)2
5 Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)1
6 Máy đào bánh xích 0,8m3(*) Máy đào bánh xích 0,8m3(*)1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn(*) Máy lu bánh thép 10 tấn(*)1
8 Máy lu rung 25 tấn(*) Máy lu rung 25 tấn(*)1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)1
10 Máy san 110 CV(*) Máy san 110 CV(*)1
11 Máy thủy bình(*) Máy thủy bình(*)1
12 Máy kinh vĩ(*) Máy kinh vĩ(*)1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
15 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->