Gói thầu: Gói thầu số 04 “Mua sắm Hóa chất, vật rẻ tiền mau hỏng cho đề tài 2021-2025 tại Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Mía đường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 “Mua sắm Hóa chất, vật rẻ tiền mau hỏng cho đề tài 2021-2025 tại Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:44:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,972,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Mía đường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 “Mua sắm Hóa chất, vật rẻ tiền mau hỏng cho đề tài 2021-2025 tại Bình Dương Các gói thầu thuộc các đề tài cấp Bộ đề tài cấp Bộ “Nghiên cứu, chọn tạo giống mía và biện pháp kỹ thuật canh tác cho một số vùng trồng mía chính”; thời gian thực hiện 2018-2022 và “Nghiên cứu tạo nguồn vật liệu mới (dòng mía) phục vụ tuyển chọn giống mía mới chịu hạn”, thời gian thực năm 2021 – 2025; năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tris HCl Buffer 1M Solution | 1 | Chai 450ml | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử- Không chứa DNases, RNases, protease,- Dạng dung dịch, nồng độ 1M- Dung tích 450ml | ||
| 2 | EDTA | 1 | Chai 500g | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử,- Không chứa DNases, RNases, protease- Khối lượng phân tử: 372,24g/mol- Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O- Độ tinh sạch: trên 99,0%- Dạng bột, màu trắng- Đóng gói chai 500g | ||
| 3 | NaCl | 1 | Chai 500g | - Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Công thức hóa học: NaCl- Hóa chất dạng bột - Đóng gói chai 500g | ||
| 4 | SDS | 1 | Chai 100g | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử- Không chứa DNases, RNases, protease- Độ tinh sạch: trên 99,5%- Dạng hạt- Chai 100g | ||
| 5 | CTAB | 1 | Chai 100g | - Hóa chất ly trích DNA; - Dạng bột- Công thức C19H42NBr- Khối lượng phân tử: 364,19g/mol- Độ tinh khiết ≥ 99%- Chai 100g | ||
| 6 | β-Mercaptoethanol | 1 | Chai 100ml | - Hóa chất dùng trong SHPT; - Dạng dung dịch- Công thức HSCH2CH2OH- Khối lượng phân tử: 78,13g/mol- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Chai 100ml | ||
| 7 | Phenol | 1 | Chai 1kg | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử- Dạng tinh thể- Không chứa DNases, RNases, protease- Khối lượng phân tử: 94,11 g/mol- Đóng chai 1kg | ||
| 8 | Chloroform | 1 | Chai 1L | - Hóa chất phân tích;- Độ tinh khiết ≥ 97,5 %; - Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol- Đóng chai 1L | ||
| 9 | Isoamylalcohol | 1 | Chai 1L | - Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol- Độ tinh khiết ≥ 98 %;- Công thức hóa học: (CH3)2CHCH2CH2OH Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS- Đóng chai 1L | ||
| 10 | Isopropanol | 1 | Chai 4L | - Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol- Độ tinh khiết ≥ 99,5%;- Công thức hóa học: (CH3)2CHOH- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO | ||
| 11 | RNAse | 1 | 1ml | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử,- Không chứa DNases, RNases, protease,- Dạng dung dịch- Nhiệt độ bảo quản: -200C | ||
| 12 | Ethanol | 32 | Chai 500ml | - Hóa chất sử dụng cho phân tích- Dạng chất lỏng- Công thức hóa học: CH3CH2OH- Khối lượng phân tử: 46,07g/mol- Độ tinh khiết >97%- Chai 500ml | ||
| 13 | HCl đặc | 1 | Chai 1L | - Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol- Nồng độ: 36,5 - 38,0 %- Công thức hóa học: HCl- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag.Ph Eur- Chai 1L | ||
| 14 | Agarose | 1 | 100g | - Trạng thái: dạng bột- Dải nồng độ pha: 0,4-5%- Không chứa DNAse, RNAse- Dải kích thước phân tách: 100bp - 30kb- Nhiệt độ tạo gel: 34 - 38°C- Nhiệt độ nóng chảy: 88°C- Độ ẩm ≤ 8%- Ash ≤ 0,5%- Sulphate ≤ 0,1%- Không liên kết với DNA- Bảo quản: nhiệt độ phòng- Chai 100g | ||
| 15 | Bromophenol blue | 1 | Chai 25g | - Khối lượng phân tử: 669,96 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Công thức hóa học: C19H10Br4O5S- Hóa chất dạng bột | ||
| 16 | Xylen FF | 1 | Chai 5g | - Khối lượng phân tử: 106,17g/mol- Công thức hóa học: C6H4(CH3)2- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag.Ph Eur" | ||
| 17 | Sodium Acetate trihydrate | 1 | Chai 1kg | - Tiêu chuẩn Molecular biology grade- DNases, RNases, Proteases: non detected- Khối lượng phân tử: 136,08 g/mol | ||
| 18 | Nitơ lỏng | 30 | Lít | - Dùng cho sinh học phân tử- Cung cấp: dạng khí nén | ||
| 19 | Taq polymerase | 1 | Ống 5000U | - Hiệu suất khuếch đại cao- Tốc độ khuếch đại 1kb/30s- Khuếch đại DNA mục tiêu lên đến 5kb- Hoạt động hiệu quả trên nhiều loại DNA tách chiết từ người, động vật và thực vật- Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC- Ống 5000U | ||
| 20 | Mồi 10 mM (xuôi) | 100 | Ống 100 µl | - Cung cấp dưới dạng ống đông khô- Nồng độ 100nmol- Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC- Ống 100 µl | ||
| 21 | Mồi 10 mM (ngược) | 100 | Ống 100 µl | - Cung cấp dưới dạng ống đông khô- Nồng độ 100nmol- Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC- Ống 100 µl | ||
| 22 | 100-1000bp DNA Marker | 1 | Ống 5x100 loading | 1 - Quy cách tối thiểu: 500 µl/ống- Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC- Tách thành 14 band, 200 bp – 10.037 bp rõ ràng khi điện di- Cung cấp kèm loading dye- Ống 5x100 loading | ||
| 23 | 50-100bp DNA Marker | 1 | Ống 5x100 loading | - Quy cách tối thiểu: 500 µl/ống- Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC- Tách thành 14 band, 200 bp -10,037 bp rõ ràng khi điện di- Cung cấp kèm loading dye- Ống 5x100 loading | ||
| 24 | Gelred (10.000X) | 3 | Ống 0,5ml | - Hóa chất sử dung cho sinh học phân tử; dùng nhuộm DNA; - Không chứa DNAses, RNases, protease; - Dạng dung dich- Ống 0,5ml | ||
| 25 | 10xTBE | 5 | 1l | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, Không chứa DNases, RNases, protease- Dạng dung dịch, nồng độ 10X- Chai 1L | ||
| 26 | Chất thử Acryl/Bis solution (19:1), 40% (W/v), 500ML | 10 | Chai 500ml | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử; Không chứa DNases, RNases, protease- Dạng dung dịch- Chai 500ml | ||
| 27 | Glacial acetic acid | 5 | Chai 500ml | - Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử, không chứa DNases, RNases, protease- Dạng dung dịch- Chai 500ml | ||
| 28 | APS | 1 | 25g | - Khối lượng phân tử: 228,20g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 98%;- Công thức hóa học: (NH4)2S2O8- Hóa chất dạng bột- Hộp 25g | ||
| 29 | TEMED | 5 | Chai 25ml | - Khối lượng phân tử: 116,20 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur - Điểm tan chảy: −58,6 °C- Điểm sôi : 121,1°C- Hoà tan được với nước- Chai 25ml | ||
| 30 | 3-Propyl methacrylate | 1 | Ống 5 ml | - Khối lượng phân tử: 128,17g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 97%;- Công thức hóa học: C7H12O2- Hóa chất dạng bột - Ống 5 ml | ||
| 31 | NaOH | 10 | Chai 500 g | - Khối lượng phân tử: 40,00 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Công thức hóa học: NaOH- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Chai 500g | ||
| 32 | AgNO3 | 1 | Chai 100g | - Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99,8%;- Công thức hóa học: AgNO3- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur - Chai 100g | ||
| 33 | Formaldehyde | 3 | Chai 1L | - Khối lượng phân tử: 30,03 g/mol- Độ tinh khiết ≥ 37%;- Công thức hóa học: HCHO- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, ISO, Reag. Ph Eur- Chai 1L | ||
| 34 | Hóa chất lai hữu tính | 1 | Vụ | - Còn hạn sử dụng- Độ tinh khiết ≥ 97%; | ||
| 35 | Đầu côn cỡ 5 ml | 4 | Gói 250 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 250 cái | ||
| 36 | Đầu côn cỡ 1 ml | 4 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 37 | Đầu côn cỡ 200 ụl | 4 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 38 | Đầu côn cỡ 10 ụl | 2 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 39 | Eppendorf cỡ 2 ml | 1 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 40 | Eppendorf cỡ 1,5 ml | 2 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 41 | Găng tay | 26 | Hộp 50 đôi | - Còn hạn sử dụng- Hộp 50 đôi | ||
| 42 | Giấy lau (dùng cho ly trích DNA) | 30 | Hộp | - Còn hạn sử dụng | ||
| 43 | Giấy lau (dùng cho PCR) | 20 | Hộp | - Còn hạn sử dụng | ||
| 44 | Kéo cắt mẫu | 20 | Cái | - Còn hạn sử dụng | ||
| 45 | Túi ziploc đựng mẫu | 2 | Kg | - Còn hạn sử dụng | ||
| 46 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 20 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 47 | Ống Eppendorf 0,2ml (8 giếng/1 dây) | 30 | Hộp (120 dây) | - Còn hạn sử dụng- Gói 120 dây | ||
| 48 | Đầu côn 1ml | 30 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 49 | Đầu côn 200 ụl | 50 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 50 | Đầu côn 10 ụl | 50 | Gói 1000 cái | - Còn hạn sử dụng- Gói 1000 cái | ||
| 51 | Giấy thấm | 50 | Gói | - Còn hạn sử dụng | ||
| 52 | Cuộn bọc nilon | 3 | Cuộn | - Còn hạn sử dụng | ||
| 53 | Bút viết kính | 10 | Chiếc | - Còn hạn sử dụng | ||
| 54 | Kính chạy diện di | 20 | Cặp | - Còn hạn sử dụng | ||
| 55 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | - Còn hạn sử dụng | ||
| 56 | Giấy bọc gel | 10 | Cuộn | Màng nilon chiều rộng 30cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi