Gói thầu: Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:18:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,893,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.893.129(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy Nhiệt điện than. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.725.190 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách công việc và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 03 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Công Thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên phần thiết bị nâng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 02 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên phần thiết bị áp lực |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư cơ khíHợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than (nhóm A).Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra không phá hủy kim loại NDT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề (siêu âm/thẩm thấu/từ tính Level II) và còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các giấy tờ này theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022; Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369. - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư, Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 2 | Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 3 | Bình gia nhiệt cao áp số 5; V= 17,6 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 4 | Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 5 | Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 6 | Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 7 | Bình khử khí; V=55 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 8 | Bình xả liên tục; V=3,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 9 | Bình xả định kỳ; V=20 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 10 | Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 11 | Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 12 | Bình gia nhiệt cao áp số 5; V=17,6 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 13 | Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 14 | Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 15 | Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 16 | Bình khử khí; V=55 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 17 | Bình xả liên tục; V=3,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 18 | Bình xả định kỳ; V=20 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 19 | Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 200 m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 200 | |
| 20 | Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 166,53 m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 166 | |
| 21 | Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 200 | |
| 22 | Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 226 m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 226 | |
| 23 | Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 186m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 186 | |
| 24 | Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) | Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT | m | 200 | |
| 25 | Lò hơi số 4 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Bình chứa khí nén - Khu vực trạm xử lý nước thải HP1; V = 8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 2 | |
| 27 | Bình chứa khí nén - Khu vực trạm điều chế hydro; V = 8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 28 | Bình chứa khí nén - Khu vực trạm xử lý nước thải HP2; V = 8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 2 | |
| 29 | Bình xả bộ sấy không khí - Khối 1, 2, 3, 4; V = 3 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 4 | |
| 30 | Bình giãn nở đường xả tuabin - Khối 1, 2, 3, 4; V = 3 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 4 | |
| 31 | Máy nén khí di động (PX. ĐTĐ), Loại 10bar, 15bar | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 2 | |
| 32 | Máy nén khí di động (PX. SCCN), Loại 15bar | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 2 | |
| 33 | Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 1 | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 2 | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Cầu trục bốc than số 1; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Cầu trục bốc than số 2; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Cầu trục bốc than số 3; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Cầu trục bốc than số 4; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Cầu trục bốc than số 6; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Cầu trục bốc than số 7; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Nóc cổng trục bốc than số 1; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Nóc cổng trục bốc than số 2; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Nóc cổng trục bốc than số 3; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Nóc cổng trục bốc than số 4; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Nóc cổng trục bốc than số 5; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Nóc cổng trục bốc than số 6; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Nóc cổng trục bốc than số 7; Q = 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Xe thang nâng người | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Xe cẩu tự hành Q=12 Tấn | Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Xe nâng Q = 6 tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Thang máy nhà hành chính (thang A); Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 57 | Thang máy nhà hành chính (thang B); Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 58 | Thang máy lò hơi số 1; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 59 | Thang máy lò hơi số 2; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 60 | Thang máy lò hơi số 3; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 61 | Thang máy lò hơi số 4; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 62 | Thang máy nhà ăn ca | Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH | Thiết bị | 1 | |
| 63 | Pa lăng điện máy nghiền 2A; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 64 | Pa lăng điện máy nghiền 2B; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 65 | Pa lăng điện máy nghiền 2C; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 66 | Pa lăng điện máy nghiền 2D; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 67 | Pa lăng điện máy ngiền 2A- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Pa lăng điện máy ngiền 2B- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 69 | Pa lăng điện máy ngiền 2C- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 70 | Pa lăng điện máy ngiền 2D- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 2; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 72 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 2; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 73 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 2; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 2; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Pa lăng điện-Quạt khói khối 2; Q= 25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 2A; Q= 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 2B; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 2C; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 2D; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 2; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 83 | Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện - 2A; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 84 | Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện – 2B; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 85 | Pa lăng điện - Quạt khói 2A; Q = 15 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 86 | Pa lăng điện - Quạt khói 2B; Q = 15 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 87 | Pa lăng điện-Bơm cấp 2A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 88 | Pa lăng điện- Bơm cấp 2B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 89 | Pa lăng điện Bơm cấp 2C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 90 | Pa lăng điện- Bơm chân không 2A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 91 | Pa lăng điện Bơm chân không 2B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 92 | Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 93 | Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 94 | Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 95 | Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 96 | Cầu trục - Nhà khử khoáng; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 97 | Cầu trục dầm đơn - Trạm lọc khu xử lý nước; Q=1 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 98 | Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm cứu hỏa; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 99 | Pa lăng điện - Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói khối 2; Q= 20 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 100 | Pa lăng điện - Thân bơm tái tuần hoàn FGD - khối 2; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 101 | Pa lăng điện - Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD khối 2; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 102 | Pa lăng điện - Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 2; Q= 20 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 103 | Pa lăng điện - Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 1; Q= 20 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 104 | Pa lăng điện - Tầng 3, nhà Thạch cao; Q= 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 105 | Pa lăng điện - Tầng 4, nhà Thạch cao; Q= 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 106 | Pa lăng điện - Trạm bốc dỡ đá vôi (tầng hầm); Q= 1 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 107 | Pa lăng điện - Băng tải thạch cao - tầng 2 (tầng hầm); Q= 1 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 108 | Pa lăng điện - Đỉnh silo đá vôi; Q= 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 109 | Pa lăng điện - Sàn băng tải đá vôi, máy nghiền đá vôi ướt; Q= 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 110 | Pa lăng điện - Sàn băng tải đá vôi, máy nghiền đá vôi ướt; Q= 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 111 | Cầu trục dầm đơn - Sàn băng tải số 1AB; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 112 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp số 2 (tầng 2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 113 | Cầu trục - Tháp chuyển tiếp số 2 (tầng 2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 114 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp 2; Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 115 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp 2; Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 116 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3 (vị trí số 1); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 117 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3; Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 118 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3 (vị trí số 3); Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 119 | Cầu trục dầm đơn - Trạm chuyển tiếp số 4; Q = 10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 120 | Palăng điện - Thùng tách kim loại 1 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 121 | Palăng điện - Thùng tách kim loại 2 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 122 | Palăng điện - Thùng tách kim loại 3 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 123 | Palăng điện - Thùng tách kim loại 4 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 124 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 5 (vị trí số 1); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 125 | Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 5 (vị trí số 2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 126 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 5 (tầng 2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 127 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 6; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 128 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 7 (vị trí số 1); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 129 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 7 (vị trí số 2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 130 | Cầu trục dầm đơn - Phòng dẫn động băng tải 8; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 131 | Cầu trục dầm đơn - Trạm điều khiển số 8; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 132 | Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 1; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 133 | Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 6 | |
| 134 | Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 8 | |
| 135 | Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 10 | |
| 136 | Pa lăng xích kéo tay (PX. VH2); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 2 | |
| 137 | Pa lăng xích kéo tay (PX. VH1); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 2 | |
| 138 | Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 1 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 139 | Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 1,5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 140 | Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 141 | Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 142 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 143 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 144 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 145 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 146 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 147 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 148 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 149 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 150 | Pa lăng điện - Quạt gió chính nhánh A (khối 4); Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 151 | Pa lăng điện - Quạt gió chính nhánh B (khối 4); Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 152 | Pa lăng điện - Quạt gió cấp 1 nhánh A (khối 4); Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 153 | Pa lăng điện - Quạt gió cấp 1 nhánh B (khối 4); Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 154 | Pa lăng điện - Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh A; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 155 | Pa lăng điện - Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh B; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 156 | Pa lăng điện - Quạt khói K4; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 157 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 4A; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 158 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 4B; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 159 | Pa lăng điện - Quạt tải bột 4C; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 160 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 4D; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 161 | Pa lăng điện - Sàn bao hơi lò 4; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 162 | Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện (4A); Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 163 | Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện (4B); Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 164 | Pa lăng điện - Quạt khói; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 165 | Pa lăng điện - KV phễu than nguyên; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 166 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 167 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 168 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 169 | Pa lăng điện - Bơm chân không 4A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 170 | Pa lăng điện - Bơm chân không 4B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 171 | Pa lăng điện - Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 172 | Pa lăng điện - Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; | Thiết bị | 1 | |
| 173 | Cáp treo tải 8,05 m x Φ 50 (Cầu trục Gian tuabin) | Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải (cầu trục tuabin) bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp siêu âm | Sợi | 2 | |
| 174 | Cáp treo tải 3,5 m x Φ 50 (Cầu trục Gian tuabin) | Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải (cầu trục tuabin) bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp siêu âm | Sợi | 1 | |
| 175 | Giá treo cân bằng, dài 8m (Cầu trục Gian tuabin) | Kiểm tra mối hàn thanh cân bằng (giá treo tải) bằng phương pháp không phá hủy (Từ tính/ thẩm thấu | Cái | 1 | |
| 176 | Đường ống dẫn khí Hydro HP1 | Kiểm tra siêu âm chiều dày, kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT), thử kiểm tra độ kín tuyến ống theo áp suất vận hành thực tế của nhà máy. | m | 800 | |
| 177 | Đường ống dẫn khí Hydro HP2 | Kiểm tra siêu âm chiều dày, kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT), thử kiểm tra độ kín tuyến ống theo áp suất vận hành thực tế của nhà máy. | m | 800 | |
| 178 | Chi phí thuê cần trục ôtô (16 tấn) | Cẩu và chở tải (bê tông) phục vụ công tác kiểm định thiết bị nâng | Ca | 12 | |
| 179 | Chi phí đi lại, phòng nghỉ, lưu trú | Chi phí dịch vụ | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.43893129E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.893.129(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy Nhiệt điện than. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.725.190 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách công việc và an toàn lao động. | 1 | - Yêu cầu Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 03 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Công Thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. | 9 | 9 |
| 2 | Kiểm định viên phần thiết bị nâng | 4 | - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 02 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. | 9 | 9 |
| 3 | Kiểm định viên phần thiết bị áp lực | 3 | - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư cơ khíHợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than (nhóm A).Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư. | 9 | 9 |
| 4 | Kiểm tra không phá hủy kim loại NDT | 2 | - Có chứng chỉ hành nghề (siêu âm/thẩm thấu/từ tính Level II) và còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các giấy tờ này theo E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi