Gói thầu: Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522005-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220469465
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:18:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 543,893,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.893.129(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy Nhiệt điện than. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.725.190 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm phụ trách công việc và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 03 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Công Thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Kiểm định viên phần thiết bị nâng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 02 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Kiểm định viên phần thiết bị áp lực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư cơ khíHợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than (nhóm A).Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Kiểm tra không phá hủy kim loại NDT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề (siêu âm/thẩm thấu/từ tính Level II) và còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các giấy tờ này theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022; Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369. - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư, Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
2 Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
3 Bình gia nhiệt cao áp số 5; V= 17,6 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
4 Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
5 Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
6 Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
7 Bình khử khí; V=55 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
8 Bình xả liên tục; V=3,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
9 Bình xả định kỳ; V=20 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
10 Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
11 Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
12 Bình gia nhiệt cao áp số 5; V=17,6 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
13 Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
14 Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
15 Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
16 Bình khử khí; V=55 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
17 Bình xả liên tục; V=3,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
18 Bình xả định kỳ; V=20 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
19 Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 200 m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 200
20 Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 166,53 m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 166
21 Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 200
22 Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 226 m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 226
23 Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 186m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 186
24 Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) Kiểm định theo QCVN04:2014/BCT m 200
25 Lò hơi số 4 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Thiết bị 1
26 Bình chứa khí nén - Khu vực trạm xử lý nước thải HP1; V = 8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 2
27 Bình chứa khí nén - Khu vực trạm điều chế hydro; V = 8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
28 Bình chứa khí nén - Khu vực trạm xử lý nước thải HP2; V = 8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 2
29 Bình xả bộ sấy không khí - Khối 1, 2, 3, 4; V = 3 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 4
30 Bình giãn nở đường xả tuabin - Khối 1, 2, 3, 4; V = 3 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 4
31 Máy nén khí di động (PX. ĐTĐ), Loại 10bar, 15bar Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 2
32 Máy nén khí di động (PX. SCCN), Loại 15bar Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 2
33 Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 1 Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Thiết bị 1
34 Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 2 Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Thiết bị 1
35 Cầu trục bốc than số 1; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
36 Cầu trục bốc than số 2; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
37 Cầu trục bốc than số 3; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
38 Cầu trục bốc than số 4; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
39 Cầu trục bốc than số 6; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
40 Cầu trục bốc than số 7; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
41 Nóc cổng trục bốc than số 1; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
42 Nóc cổng trục bốc than số 2; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
43 Nóc cổng trục bốc than số 3; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
44 Nóc cổng trục bốc than số 4; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
45 Nóc cổng trục bốc than số 5; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
46 Nóc cổng trục bốc than số 6; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
47 Nóc cổng trục bốc than số 7; Q = 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
48 Xe thang nâng người Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
49 Xe cẩu tự hành Q=12 Tấn Kiểm định theo QCVN 22:2018/BGTVT Thiết bị 1
50 Xe nâng Q = 6 tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
51 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
52 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
53 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
54 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
55 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 25:2015/BLĐTBXH Thiết bị 1
56 Thang máy nhà hành chính (thang A); Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
57 Thang máy nhà hành chính (thang B); Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
58 Thang máy lò hơi số 1; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
59 Thang máy lò hơi số 2; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
60 Thang máy lò hơi số 3; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
61 Thang máy lò hơi số 4; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
62 Thang máy nhà ăn ca Kiểm định theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH Thiết bị 1
63 Pa lăng điện máy nghiền 2A; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
64 Pa lăng điện máy nghiền 2B; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
65 Pa lăng điện máy nghiền 2C; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
66 Pa lăng điện máy nghiền 2D; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
67 Pa lăng điện máy ngiền 2A- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
68 Pa lăng điện máy ngiền 2B- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
69 Pa lăng điện máy ngiền 2C- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
70 Pa lăng điện máy ngiền 2D- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
71 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 2; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
72 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 2; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
73 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 2; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
74 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 2; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
75 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
76 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
77 Pa lăng điện-Quạt khói khối 2; Q= 25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
78 Pa lăng điện - Quạt tải bột 2A; Q= 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
79 Pa lăng điện - Quạt tải bột 2B; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
80 Pa lăng điện - Quạt tải bột 2C; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
81 Pa lăng điện - Quạt tải bột 2D; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
82 Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 2; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
83 Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện - 2A; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
84 Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện – 2B; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
85 Pa lăng điện - Quạt khói 2A; Q = 15 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
86 Pa lăng điện - Quạt khói 2B; Q = 15 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
87 Pa lăng điện-Bơm cấp 2A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
88 Pa lăng điện- Bơm cấp 2B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
89 Pa lăng điện Bơm cấp 2C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
90 Pa lăng điện- Bơm chân không 2A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
91 Pa lăng điện Bơm chân không 2B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
92 Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
93 Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
94 Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
95 Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
96 Cầu trục - Nhà khử khoáng; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
97 Cầu trục dầm đơn - Trạm lọc khu xử lý nước; Q=1 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
98 Cầu trục dầm đơn - Nhà bơm cứu hỏa; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
99 Pa lăng điện - Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói khối 2; Q= 20 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
100 Pa lăng điện - Thân bơm tái tuần hoàn FGD - khối 2; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
101 Pa lăng điện - Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD khối 2; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
102 Pa lăng điện - Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 2; Q= 20 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
103 Pa lăng điện - Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 1; Q= 20 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
104 Pa lăng điện - Tầng 3, nhà Thạch cao; Q= 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
105 Pa lăng điện - Tầng 4, nhà Thạch cao; Q= 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
106 Pa lăng điện - Trạm bốc dỡ đá vôi (tầng hầm); Q= 1 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
107 Pa lăng điện - Băng tải thạch cao - tầng 2 (tầng hầm); Q= 1 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
108 Pa lăng điện - Đỉnh silo đá vôi; Q= 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
109 Pa lăng điện - Sàn băng tải đá vôi, máy nghiền đá vôi ướt; Q= 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
110 Pa lăng điện - Sàn băng tải đá vôi, máy nghiền đá vôi ướt; Q= 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
111 Cầu trục dầm đơn - Sàn băng tải số 1AB; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
112 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp số 2 (tầng 2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
113 Cầu trục - Tháp chuyển tiếp số 2 (tầng 2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
114 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp 2; Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
115 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp 2; Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
116 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3 (vị trí số 1); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
117 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3; Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
118 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 3 (vị trí số 3); Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
119 Cầu trục dầm đơn - Trạm chuyển tiếp số 4; Q = 10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
120 Palăng điện - Thùng tách kim loại 1 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
121 Palăng điện - Thùng tách kim loại 2 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
122 Palăng điện - Thùng tách kim loại 3 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
123 Palăng điện - Thùng tách kim loại 4 (Trạm chuyển tiếp số 4); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
124 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 5 (vị trí số 1); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
125 Pa lăng điện - Tháp chuyển tiếp số 5 (vị trí số 2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
126 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 5 (tầng 2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
127 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 6; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
128 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 7 (vị trí số 1); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
129 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 7 (vị trí số 2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
130 Cầu trục dầm đơn - Phòng dẫn động băng tải 8; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
131 Cầu trục dầm đơn - Trạm điều khiển số 8; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
132 Cầu trục dầm đơn - Tháp chuyển tiếp 1; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
133 Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 6
134 Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 8
135 Pa lăng xích kéo tay (Tổ sửa chữa Cơ nhiệt); Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 10
136 Pa lăng xích kéo tay (PX. VH2); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 2
137 Pa lăng xích kéo tay (PX. VH1); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 2
138 Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 1 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
139 Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 1,5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
140 Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
141 Pa lăng xích kéo tay (PX. ĐTĐ); Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
142 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
143 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
144 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
145 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
146 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
147 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
148 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
149 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
150 Pa lăng điện - Quạt gió chính nhánh A (khối 4); Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
151 Pa lăng điện - Quạt gió chính nhánh B (khối 4); Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
152 Pa lăng điện - Quạt gió cấp 1 nhánh A (khối 4); Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
153 Pa lăng điện - Quạt gió cấp 1 nhánh B (khối 4); Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
154 Pa lăng điện - Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh A; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
155 Pa lăng điện - Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh B; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
156 Pa lăng điện - Quạt khói K4; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
157 Pa lăng điện - Quạt tải bột 4A; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
158 Pa lăng điện - Quạt tải bột 4B; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
159 Pa lăng điện - Quạt tải bột 4C; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
160 Pa lăng điện-Quạt tải bột 4D; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
161 Pa lăng điện - Sàn bao hơi lò 4; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
162 Pa lăng điện - Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện (4A); Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
163 Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện (4B); Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
164 Pa lăng điện - Quạt khói; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
165 Pa lăng điện - KV phễu than nguyên; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
166 Pa lăng điện- Bơm cấp 4A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
167 Pa lăng điện- Bơm cấp 4B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
168 Pa lăng điện- Bơm cấp 4C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
169 Pa lăng điện - Bơm chân không 4A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
170 Pa lăng điện - Bơm chân không 4B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
171 Pa lăng điện - Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
172 Pa lăng điện - Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH; Thiết bị 1
173 Cáp treo tải 8,05 m x Φ 50 (Cầu trục Gian tuabin) Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải (cầu trục tuabin) bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp siêu âm Sợi 2
174 Cáp treo tải 3,5 m x Φ 50 (Cầu trục Gian tuabin) Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải (cầu trục tuabin) bằng phương pháp kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp siêu âm Sợi 1
175 Giá treo cân bằng, dài 8m (Cầu trục Gian tuabin) Kiểm tra mối hàn thanh cân bằng (giá treo tải) bằng phương pháp không phá hủy (Từ tính/ thẩm thấu Cái 1
176 Đường ống dẫn khí Hydro HP1 Kiểm tra siêu âm chiều dày, kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT), thử kiểm tra độ kín tuyến ống theo áp suất vận hành thực tế của nhà máy. m 800
177 Đường ống dẫn khí Hydro HP2 Kiểm tra siêu âm chiều dày, kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT), thử kiểm tra độ kín tuyến ống theo áp suất vận hành thực tế của nhà máy. m 800
178 Chi phí thuê cần trục ôtô (16 tấn) Cẩu và chở tải (bê tông) phục vụ công tác kiểm định thiết bị nâng Ca 12
179 Chi phí đi lại, phòng nghỉ, lưu trú Chi phí dịch vụ Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.43893129E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là543.893.129(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 163.167.938VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy Nhiệt điện than. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó bao gồm: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong khi thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.725.190 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm phụ trách công việc và an toàn lao động. 1 - Yêu cầu Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 03 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Công Thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.99
2 Kiểm định viên phần thiết bị nâng 4 - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Có 02 chứng chỉ kiểm định viên: do Bộ Lao động thương binh và Xã hội, Bộ Giao thông vận tải cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than.Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.99
3 Kiểm định viên phần thiết bị áp lực 3 - Yêu cầu nhà thầu chứng minh hồ sơ năng lực và đính kèm bản scan theo E-HSDT các loại giấy tờ sau:Bằng đại học thuộc các lĩnh vực: Kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư cơ khíHợp đồng lao động không xác định thời hạn với người sử dụng lao động.Chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương, Bộ Lao động thương binh và Xã hội cấp.Có 09 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự về kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Nhà máy Nhiệt điện than (nhóm A).Chứng chỉ kiểm định viên; Thẻ an toàn điện; Thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Lưu ý: Nếu trong thời gian thực hiện công việc các giấy chứng chỉ, thẻ sắp hết hạn thì Nhà thầu chủ động hoàn thiện cấp mới và có văn bản gửi đến chủ đầu tư.99
4 Kiểm tra không phá hủy kim loại NDT 2 - Có chứng chỉ hành nghề (siêu âm/thẩm thấu/từ tính Level II) và còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các giấy tờ này theo E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->