Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514902-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220514288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh hằng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:47:00 đến ngày 2022-05-18 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2595E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những công trình đã tham gia)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc 08 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Xây dựng Nhà ăn lưu học sinh Lào, Trường Đại học Hồng Đức
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. ĐT: 02373.858.670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hương Anh +Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Sở Xây dựng Thanh Hóa + Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. ĐT: 02373.858.670


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. ĐT: 02373.858.670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B Phần móng
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90 % KL)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,9622100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% KL)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,77891m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,24371m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4675100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,6125m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8265m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,387100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8513tấn
9Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,24m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7394100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1062tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8566tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,2796m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,7512m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,7688m3
16Bê giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,2537m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3185100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5343tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,3082tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3995100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5354100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5354100m3/1km
23Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,9857m3
24Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,229m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,229m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,01100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1221tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0356tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,9875m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,5m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,5m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2112100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,288tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,954tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,4625m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,008m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,008m2
38Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,9826m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,4295100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4693tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.173,7744m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.173,7744m2
C Lanh tô:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6103100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1224tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2048tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,2034m3
D Kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt77,0976m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,4338m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,025m3
4Trát chi tiết trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,5488m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt422,3328m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt263,3136m2
7Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,616m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt204,6m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt101,88m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt263,3136m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt512,4976m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt391,7632m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,2556m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150,608m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,036m2
16Thi công trần bằng tấm tônTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt262,4584m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,2556m2
18Vách compact dày 12mm và phụ kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,3916m2
19Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,04m2
20Khung innox đỡ chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
21SXLD Lan can thép hộpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,932m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,178tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,178tấn
24Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9141tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9141tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt226,05831m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,1934100m2
28Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.677,36cái
29Tôn úp nócTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,72m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,4172m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt179,0852m2
E Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,2m2
2Cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,52m2
3Cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,2m2
4Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,2m2
5Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,96m2
6Hoa sắt cửa sổ 14x14Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,4m2
F Bệ bếp:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5623m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,9269m2
3Bê tông tấm sàn bếp, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0475m3
4Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1744100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0923tấn
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,662m2
G Tam cấp, bồn hoa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,08481m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0136100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0424m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4432m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,5636m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,5636m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,3584m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,8471100m2
H Phần điện:
1Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt + đếTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt + đếTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đếTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bộ
6Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4hộp
8Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt500m
9Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
10Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2+1E6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150m
11Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2+1E1,5Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt250m
12Ghen hộp 80x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
13Tủ điện tổng KT400x600x200 trọn bộ theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
I Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
2Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,121m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1512100m3
6Dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,5m
J Bể tự hoại:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,55311m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1398100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,719m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9206m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0382100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,056tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0684tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,41m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,205m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0186100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0044tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0252tấn
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,3m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,284m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0518100m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,475m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6162m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0217100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0194tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0397tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41cấu kiện
K Rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,75651m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5181100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,744m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,6122m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120,4624m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,4728m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,32100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2421tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1321cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1919100m3
L Bê tông quanh nhà:
1Lớp nilong tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt76,8m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,68m3
M Bê tông sân đường:
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4m3
3Cắt khe đường bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt110m
N Thiết bị cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
5Máy bơm công suất 3,5m3/H=45mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van khóa - D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van 1 chiều - D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
8Crefin D32Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9Đồng hồ nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bể
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
12Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
O Phần vật tư cấp nước:
1Ống nước PPR-D32Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5100m
2Ống nước PPR-D25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR-D25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR-D32Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR-D25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
6Lắp đặt van khóa - D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa- D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
P Vật tư thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,011100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,027100m
5Lắp đặt tê nhựa PVC-D110Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC-D110/60Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC-D90/42Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
Q Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
2Bình chữa cháy MFZ4 (ABC)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bình
3Bình chữa cháy MT3-CO2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
S PHÒNG ĂN
1Bàn ăn
- KT : 1200x700x750 (mm)
- Bàn ăn Inox toàn bộ, chân Ø32mm gấp, mặt
bàn chữ nhật bo góc tròn.
Xuất xứ: Việt Nam
Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
2Ghế ăn- KT : 380x380x455 (mm)- Ghế đun tĩnh khung Inox, đệm ghế Inox trơn hoặc sần.Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp180cái
T HỆ THỐNG HÚT MÙI
1Tum hút mùi khu vực bếp
Tum hút mùi đơn
Kích thước : R1000 x H500 x 7200m
Có cốc hứng mỡ, đèn và có phin lọc
Vật liệu Inox 304
Xuất xứ: Việt Nam
Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp187kg
2Quạt hút mùiQuạt dạng ly tâm, động cơ công suất 5,5kwXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ống hút mùiKích thước: 400x400mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mmXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp9m
4Hộp tiêu âm quạtVách tiêu âm 3 lớp chuyên dụngVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mmTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Ống tiêu âmKích thước: 440x440x1200mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,5mmXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
6Cút, chếch hút mùiKích thước: 400x400mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mmXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Ống nối mềmChất liệu vải bạt chịu nhiệt, cổ tròn, chân cao suXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Giá quạtXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Tủ điệnXuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
U THIẾT BỊ INOX
1Bàn soạn 3 tầng - có vách ngăn
Kích thước: 2000x1100xH800mm
Cốt mặt bàn gỗ MDF dày 10mm
Vật liệu Inox 304
Xuất xứ: Việt Nam
Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2m2
2Kệ gia vị (đặt trên bàn)Kích thước: 2000x350xH800mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2md
3Bàn soạn 3 tầngKích thước: 1500x800xH800mmCốt mặt bàn gỗ MDF dày 10mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5md
4Bàn trung gian bếpKích thước: 750x700xH750mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
5Bàn chặt có giá nanKích thước:1000x750xH800mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Chậu rửa inox 3 ngănKích thước:2000x750xH800mmBao gồm chậu rửa, nắp xi phông, vòi nướcVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Xe đẩy inox 3 tầngKích thước:900x600xH865mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Bẫy mỡKích thước:(Dài)1000x(Rộng)600x(Cao)600mmVật liệu Inox 304; dày 1,2mmĐầu cấp nước vào, nước ra: Ống Ø76Van xả đáy DN32Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Giá để đồ - bát đĩaKích thước:2000x600xH1800mmCó ngăn để bát đĩaVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Giá để đồ - đĩa treo tườngKích thước:2500x450xH600mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Bếp hầm đơnKích thước:800x800xH450/1050mmHọng bếp công nghiệp 6A, kiềng vuôngVật liệu Inox 304Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Bếp á 2 họngKích thước:1400x750xH750mmHọng bếp công nghiệp 5A.Có 1 vòi nước tráng chảo, hệ thống làm mát mặt bếpVật liệu Inox 304Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Tủ cơm gas 10 khay 40kg- KT : 730*580*1450 (mm)- Số lượng khay: 10 cái khay 4-4,5Kg.Xuất xứ: Việt NamTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
14Nồi 35 LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Nồi 50 LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Nồi 70 LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Nồi 80 LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Nồi 100 LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Chảo gang 4 kgTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Chảo chống dính ĐK 30Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
21Bình ga công nghiệp 45 kgTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bình
22Bếp ga Công nghiệpBao gồm (Bếp ga + Van + 1,5m dây ga)Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
23Tủ đông loại 2 ngăn dung tích 770LTheo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
V HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2595E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những công trình đã tham gia)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.52
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.32
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
4 Máy hàn điện Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
8 Máy đào, xúc 08 m3 trở lên Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->