Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh hằng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:47:00 đến ngày 2022-05-18 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2595E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.550.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những công trình đã tham gia)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Xây dựng Nhà ăn lưu học sinh Lào, Trường Đại học Hồng Đức 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
ĐT: 02373.858.670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90 % KL) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,9622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% KL) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,7789 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,2437 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,4675 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,6125 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8513 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7394 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8566 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,2796 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,7512 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,7688 | m3 |
| 16 | Bê giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,2537 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3185 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,3082 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3995 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5354 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5354 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,9857 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,229 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,229 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,01 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0356 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,9875 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2112 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,954 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4625 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,008 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,008 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,9826 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,4295 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,4693 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.173,7744 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.173,7744 | m2 |
| C | Lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6103 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1224 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2048 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,2034 | m3 |
| D | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77,0976 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,4338 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,025 | m3 |
| 4 | Trát chi tiết trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,5488 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 422,3328 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 263,3136 | m2 |
| 7 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,616 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 204,6 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 101,88 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 263,3136 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 512,4976 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 391,7632 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,2556 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150,608 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,036 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 262,4584 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,2556 | m2 |
| 18 | Vách compact dày 12mm và phụ kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,3916 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 20 | Khung innox đỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | SXLD Lan can thép hộp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,932 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,178 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,178 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9141 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 226,0583 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,1934 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.677,36 | cái |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,72 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,4172 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 179,0852 | m2 |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| F | Bệ bếp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5623 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,9269 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm sàn bếp, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0923 | tấn |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,662 | m2 |
| G | Tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,0848 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0424 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,4432 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,5636 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,5636 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,3584 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,8471 | 100m2 |
| H | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt + đế | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt + đế | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 500 | m |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2+1E6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2+1E1,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 12 | Ghen hộp 80x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Tủ điện tổng KT400x600x200 trọn bộ theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| I | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,12 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 6 | Dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,5 | m |
| J | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5531 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1398 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,719 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0684 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,41 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,284 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,475 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6162 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,7565 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,744 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,6122 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120,4624 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,4728 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2421 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1919 | 100m3 |
| L | Bê tông quanh nhà: | |||
| 1 | Lớp nilong tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| M | Bê tông sân đường: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 10m |
| N | Thiết bị cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Máy bơm công suất 3,5m3/H=45m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Crefin D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| O | Phần vật tư cấp nước: | |||
| 1 | Ống nước PPR-D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nước PPR-D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa- D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| P | Vật tư thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,011 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,027 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90/42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| Q | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| S | PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Bàn ăn - KT : 1200x700x750 (mm) - Bàn ăn Inox toàn bộ, chân Ø32mm gấp, mặt bàn chữ nhật bo góc tròn. Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 2 | Ghế ăn- KT : 380x380x455 (mm)- Ghế đun tĩnh khung Inox, đệm ghế Inox trơn hoặc sần.Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| T | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |||
| 1 | Tum hút mùi khu vực bếp Tum hút mùi đơn Kích thước : R1000 x H500 x 7200m Có cốc hứng mỡ, đèn và có phin lọc Vật liệu Inox 304 Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187 | kg |
| 2 | Quạt hút mùiQuạt dạng ly tâm, động cơ công suất 5,5kwXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ống hút mùiKích thước: 400x400mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mmXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 4 | Hộp tiêu âm quạtVách tiêu âm 3 lớp chuyên dụngVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mm | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Ống tiêu âmKích thước: 440x440x1200mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,5mmXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Cút, chếch hút mùiKích thước: 400x400mmVật liệu: Tôn kẽm dày 0,75mmXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Ống nối mềmChất liệu vải bạt chịu nhiệt, cổ tròn, chân cao suXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Giá quạtXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Tủ điệnXuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| U | THIẾT BỊ INOX | |||
| 1 | Bàn soạn 3 tầng - có vách ngăn Kích thước: 2000x1100xH800mm Cốt mặt bàn gỗ MDF dày 10mm Vật liệu Inox 304 Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m2 |
| 2 | Kệ gia vị (đặt trên bàn)Kích thước: 2000x350xH800mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | md |
| 3 | Bàn soạn 3 tầngKích thước: 1500x800xH800mmCốt mặt bàn gỗ MDF dày 10mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | md |
| 4 | Bàn trung gian bếpKích thước: 750x700xH750mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Bàn chặt có giá nanKích thước:1000x750xH800mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Chậu rửa inox 3 ngănKích thước:2000x750xH800mmBao gồm chậu rửa, nắp xi phông, vòi nướcVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Xe đẩy inox 3 tầngKích thước:900x600xH865mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Bẫy mỡKích thước:(Dài)1000x(Rộng)600x(Cao)600mmVật liệu Inox 304; dày 1,2mmĐầu cấp nước vào, nước ra: Ống Ø76Van xả đáy DN32 | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Giá để đồ - bát đĩaKích thước:2000x600xH1800mmCó ngăn để bát đĩaVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Giá để đồ - đĩa treo tườngKích thước:2500x450xH600mmVật liệu Inox 304Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Bếp hầm đơnKích thước:800x800xH450/1050mmHọng bếp công nghiệp 6A, kiềng vuôngVật liệu Inox 304 | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Bếp á 2 họngKích thước:1400x750xH750mmHọng bếp công nghiệp 5A.Có 1 vòi nước tráng chảo, hệ thống làm mát mặt bếpVật liệu Inox 304 | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Tủ cơm gas 10 khay 40kg- KT : 730*580*1450 (mm)- Số lượng khay: 10 cái khay 4-4,5Kg.Xuất xứ: Việt Nam | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 14 | Nồi 35 L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Nồi 50 L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Nồi 70 L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Nồi 80 L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Nồi 100 L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Chảo gang 4 kg | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Chảo chống dính ĐK 30 | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Bình ga công nghiệp 45 kg | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| 22 | Bếp ga Công nghiệpBao gồm (Bếp ga + Van + 1,5m dây ga) | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 23 | Tủ đông loại 2 ngăn dung tích 770L | Theo quy định tại phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2595E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt báo cáo KTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.550.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những công trình đã tham gia)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi