Gói thầu: Vật tư phục vụ công tác PCCCCNCH bổ sung năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ công tác PCCCCNCH bổ sung năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 11:05:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,404,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư phục vụ công tác PCCCCNCH bổ sung năm 2022. Vật tư phục vụ công tác PCCCCNCH bổ sung năm 2022. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cấm lửa | 11 | bảng | - Bảng cấm lửa mica có nền màu đỏ, viền vàng, chữ CẤM LỬA bên trên và chữ NO FIRE bên dưới để cho giúp người nước ngoài có thể nhận biết được. Ngoài ra, hình ảnh ngọn lửa gạch đen bên trái bảng cũng giúp dấu hiệu nhận biết cho bảng rõ ràng hơn; Chất liệu: nhựa mica; Kích thước: 15x 35cm- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 2 | Bảng cấm hút thuốc | 10 | bảng | - Bảng cấm hút thuốc mica sở hữu độ bền cao của mica, bảng có thể sử dụng được lâu dài mà không sợ bị phai màu hay hư hại bởi môi trường, thời tiết,… Bảng cấm hút thuốc giúp đưa ra cảnh báo không được hút thuốc tại các khu vực yêu cầu; Chất liệu: nhựa mica; Kích thước: 15x 35cm - Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 3 | Thang nhôm chữ A | 3 | cái | - Chiều cao chữ A: 2340mm; Chiều cao chữ I: 4890mm; tải trọng: 120Kg;- Kèm CO, CQ nếu là hàng hóa nhập khẩu; chứng nhận xuất xưởng (tương đương) nếu là hàng hóa trong nước;- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 4 | Thang tre chữa cháy | 7 | cái | - Loại thang dài 5m. làm bằng cây tre và được sơn màu đỏ. - Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 5 | Xẻng và cán xẻng PCCC | 66 | cái | - Chiều dài toàn xẻng: Dài 120cm (1 met 2); Chất liệu xẻng: Lưỡi thép cứng, cán gỗ; - Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 6 | Xô chữa cháy | 14 | cái | - Chất liệu: Thép; Màu sắc: đỏ; Sơn tĩnh điện; Có quai xách; Chịu được va đập, khó vỡ- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 7 | Giá đỡ bình PCCC đôi (gọp chung giá đơn và đôi) | 13 | cái | - Kệ đựng bình chữa cháy bằng nhựa để được hai bình chữa cháy xách tay được làm từ nhựa hút nổi màu đỏ có sơn chữ pccc trên mặt trước- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 8 | Câu liêm cho PCCC | 3 | cái | - Chất liệu: sắt sơn đỏ chống rỉ sét; Chiều dài cán gỗ: 1,2m – 1,4m- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 9 | Đèn thoát nạn (EXIT) | 9 | cái | - Sử dụng nguồn điện AC 220V/50Hz; Nạp điện 24h sử dụng được ít nhất 120 phút; có chứng từ đáp ứng các yêu cầu về PCCC theo các quy định hiện hành;- Kèm CO, CQ nếu là hàng hóa nhập khẩu; chứng nhận xuất xưởng (tương đương) nếu là hàng hóa trong nước;- Kèm Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy;- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | 3 | cái | - Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Bóng đèn: 6V 6 W x2 bóng; Bình ắc quy khô: 6V 5Ah; Dòng điện sạc: 250 mA; thời gian sạc: 24 giờ; Thời gian thắp sáng: 2 giờ; có chứng từ đáp ứng các yêu cầu về PCCC theo các quy định hiện hành;- Kèm CO, CQ nếu là hàng hóa nhập khẩu; chứng nhận xuất xưởng (tương đương) nếu là hàng hóa trong nước;- Kèm Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy;- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 11 | Biển báo khu vực chữa cháy | 8 | biển | - Biển bằng nhựa dạng gấp gọn màu vàng, trên hai mặt của biển có các dòng chữ tiếng Việt và tiếng Anh phản quang màu xám bạc: “KHU VỰC CHỮA CHÁY” “KHÔNG NHIỆM VỤ CẤM VÀO”, “FIRE AREA” “NO ENTRY”, chữ cao 30 mm, kiểu chữ Times New Roman in hoa./.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 12 | Dải băng phân định khu chữa cháy | 6 | cuộn | - Băng bằng vải nilon có nền màu vàng có chiều rộng 80mm, chiều dài từ 50m đến 100m. Dọc chiều dài của băng có các đoạn 2 dòng chữ song ngữ màu đen in liên tiếp, dòng 1 là chữ tiếng Việt “KHU VỰC CHỮA CHÁY”, dòng 2 là chữ tiếng Anh “FIRE AREA”, chữ cao 20mm, kiểu chữ Times New Roman in hoa.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 13 | Vòi chữa cháy(Φ65mm, L20m) | 11 | cuộn | - Φ65mm, L20m; có chứng từ đáp ứng các yêu cầu về PCCC theo các quy định hiện hành;- Kèm Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 14 | Kẻng báo động | 1 | cái | - Chất liệu thép ; Màu sắc: Màu đỏ phòng cháy chữa cháy; Móc treo kẻng và búa gõ kẻng chuyên dụng.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 15 | Loa pin | 2 | cái | - Loa pin phóng thanh cầm tay: – Công xuất 20W-25W – Loại có còi hú và Micro riêng – Sử dụng nguồn 6 viên pin AAA ; Được thiết kế với tính năng chống vi khuẩn, an toàn vệ sinh khi sử dụng.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 16 | Tủ đựng PCCC | 2 | cái | - Chiều cao (H): 1200mm (cả chân: 1300mm); Chiều rộng (W): 1200mm; Chiều sâu (D): 400mm; Độ dày (T): 1.2mm; Tủ chia 2 khoang riêng nhau, mỗi bên chia 3 ngăn đều với kích thước cao 400mm, rộng 600mm, sâu 400mm. Mặt trước tủ có kính trong suốt có thể nhìn thấy các thiết bị bên trong. Cánh sử dụng khóa tay nắm chắc chắn, đóng mở dễ dàng, chỉ cần xoay để mở. Ngoài ra loại này có chìa khóa, khi không cần có thể khóa lại.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; | ||
| 17 | Khóa mở trụ nước (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời) | 2 | cái | - Chất liệu: Thép tôi; Màu sắc : Đen+đỏ; Kích thước : 21cm ; Trọng lượng: 600g; Tay nắm: hợp chất nhựa cao su; Loại ốc vặn: tùy chỉnh từ số 9 đến 32; Có thể vặn được nhiều loại : tròn, đa giác, vuông; Kích thước :32×9.6×1.6cm.- Nhà thầu cấp hàng phải cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành kèm theo E-HSDT; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi