Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 10 tỷ đồng theo Công văn số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và đối ứng ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:24:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,091,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5137512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.027562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.064.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ):- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường Bà Triệu tiểu khu Thái Hòa đi tiểu khu Vũ Yên, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 10 tỷ đồng theo Công văn số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và đối ứng ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 516,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,1666 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,1666 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,1666 | 100m3/1km |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,6473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,6473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,6473 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,6473 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,6473 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 38,9497 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 204,9985 | 1m3 |
| 12 | Đất đắp nền đường K95, mỏ đất Tượng Sơn cự ly vận chuyển 16Km | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9.379,2678 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km đầu, đường loại V (0,5Km/0,5Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 937,9268 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo, đường loại I (0,5Km/1,0Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 937,9268 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo, đường loại I (9Km/10Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 937,9268 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại IV (5Km/15Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 937,9268 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại I (1Km/16Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 937,9268 | 10m³/1km |
| 18 | Đất đắp nền đường K98, mỏ đất Tượng Sơn cự ly vận chuyển 16km | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5.010,8801 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km đầu, đường loại V (0,5Km/0,5Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 501,088 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo, đường loại I (0,5Km/1,0Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 501,088 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo, đường loại I (9Km/10Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 501,088 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại IV (5Km/15Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 501,088 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại I (1Km/16Km/16Km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 501,088 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,4917 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,1838 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 35,7002 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,7198 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,7198 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,7198 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,7198 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 80,7198 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn công ty HUD4) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,2784 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,2784 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,2784 | 100tấn |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 162,5 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 26 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 217,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,524 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,25 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,5148 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 17,66 | m2 |
| 8 | Nắp ga thăm kết hợp thu nước mặt đường bằng gang đúc | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7623 | tấn |
| 10 | Tấm ngăn nước | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 49,5 | m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,34 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 54,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,7647 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,6576 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 114 | cái |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12,72 | 100m |
| 18 | Thép tấm dày 2mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,9926 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 33,825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,275 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 126,28 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,7626 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 58,63 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,6358 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,4592 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,706 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 451 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 29 | Ván khuôn rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1587 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1004 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 63 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,5483 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,9916 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 26,3487 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bờ kênh mương | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,9357 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5137512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.027562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.064.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ):- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy lu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV-140CV | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi