Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523381-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 10 tỷ đồng theo Công văn số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và đối ứng ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:24:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,091,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5137512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.027562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.064.313.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ):- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường Bà Triệu tiểu khu Thái Hòa đi tiểu khu Vũ Yên, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ 10 tỷ đồng theo Công văn số 18505/UBND-KTTC ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và đối ứng ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt516,66m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1666100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1666100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1666100m3/1km
5Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,6473100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,6473100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,6473100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,6473100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,6473100m3
10Đào nền, đào khuôn, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt38,9497100m3
11Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt204,99851m3
12Đất đắp nền đường K95, mỏ đất Tượng Sơn cự ly vận chuyển 16KmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9.379,2678m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km đầu, đường loại V (0,5Km/0,5Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt937,926810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo, đường loại I (0,5Km/1,0Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt937,926810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo, đường loại I (9Km/10Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt937,926810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại IV (5Km/15Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt937,926810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại I (1Km/16Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt937,926810m³/1km
18Đất đắp nền đường K98, mỏ đất Tượng Sơn cự ly vận chuyển 16kmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5.010,8801m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km đầu, đường loại V (0,5Km/0,5Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt501,08810m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo, đường loại I (0,5Km/1,0Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt501,08810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo, đường loại I (9Km/10Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt501,08810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại IV (5Km/15Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt501,08810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 5km tiếp theo, đường loại I (1Km/16Km/16Km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt501,08810m³/1km
24Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,4917100m3
25Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,1838100m3
26Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,7002100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,7198100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,7198100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,7198100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,7198100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt80,7198100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn công ty HUD4)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,2784100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,2784100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,2784100tấn
C Hạng mục 3: Thoát nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt162,5100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt26m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt217,06m3
4Ván khuôn gỗ cống, vòmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,524100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,25tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,5148tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,66m2
8Nắp ga thăm kết hợp thu nước mặt đường bằng gang đúcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
9Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7623tấn
10Tấm ngăn nướcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt49,5m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,34m3
12Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt54,04m3
13Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,7647100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0616tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6576tấn
16Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt114cái
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,72100m
18Thép tấm dày 2mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,9926tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt33,825m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,275100m2
21Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt126,28m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,7626tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt58,63m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,6358100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4592tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,706tấn
27Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4511cấu kiện
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,125m3
29Ván khuôn rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,582100m2
30Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m3
31Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0998tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1587tấn
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,396100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1004tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,09tấn
37Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt151cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,38m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,5m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt63m3
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,5483100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,9916100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt26,3487100m3
44Đắp đất bờ kênh mươngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,9357100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5137512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.027562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.064.313.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ):- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ hoàn công, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy lu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy phun tưới nhựa đường Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV-140CV Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
11 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->