Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, trồng cây xanh, thảm hoa thành công viên Nguyễn Hữu Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, trồng cây xanh, thảm hoa thành công viên Nguyễn Hữu Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:04:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,772,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có tính chất cải tạo hệ thống công viên, vườn hoa, vỉa hè, thoát nước đô thị ( Chứng minh Hợp đồng, BBNT, xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý của dự án như; QĐ phê duyệt dự án/Báo cáo KTKT, QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trồng hoa thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu vườn hoa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa, trồng cây xanh, thảm hoa thành công viên Nguyễn Hữu Cầu Sửa chữa, trồng cây xanh thảm hoa thành công viên đường Nguyễn Hữu Cầu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán.Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | m3 | 30,512 | Phần hạ tầng Khu A |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 6,686 | Phần hạ tầng Khu A |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 167,142 | Phần hạ tầng Khu A |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 9,528 | Phần hạ tầng Khu A |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 9,514 | Phần hạ tầng Khu A |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 100m3 | 3,771 | Phần hạ tầng Khu A |
| 7 | Rải bạt chống mất nước XM | Rải bạt chống mất nước XM | 100m2 | 23,365 | Phần hạ tầng Khu A |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 350,475 | Phần hạ tầng Khu A |
| 9 | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, vỉa hè | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, vỉa hè | m2 | 1.296,918 | Phần hạ tầng Khu A |
| 10 | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, đường dạo | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, đường dạo | m2 | 1.039,128 | Phần hạ tầng Khu A |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | 100m2 | 1,58 | Phần hạ tầng Khu A |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, bồn cây, ô cây | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, bồn cây, ô cây | m3 | 15,263 | Phần hạ tầng Khu A |
| 13 | Lát bó vỉa cong đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | Lát bó vỉa cong đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | m | 308,7 | Phần hạ tầng Khu A |
| 14 | Lát bó vỉa thẳng đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | Lát bó vỉa thẳng đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | m | 539,22 | Phần hạ tầng Khu A |
| 15 | Ván khuôn BT lót móng bó vỉa loại 1 | Ván khuôn BT lót móng bó vỉa loại 1 | 100m2 | 0,814 | Phần hạ tầng Khu A |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | m3 | 7,326 | Phần hạ tầng Khu A |
| 17 | Lát bó vỉa đá xanh 18x53x100cm, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót | Lát bó vỉa đá xanh 18x53x100cm, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót | m | 407,02 | Phần hạ tầng Khu A |
| 18 | Bồi đất màu vào các ô trồng cây, bồn hoa | Bồi đất màu vào các ô trồng cây, bồn hoa | m3 | 524,2 | Phần hạ tầng Khu A |
| 19 | Ghế đá tự nhiên công viên (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | Ghế đá tự nhiên công viên (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | cái | 20 | Phần hạ tầng Khu A |
| 20 | Trồng cỏ nhật | Trồng cỏ nhật | 100m2 | 11,404 | Phần cây xanh khu A |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây bằng lăng | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây bằng lăng | 1 cây | 12 | Phần cây xanh khu A |
| 22 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây gạo đỏ | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây gạo đỏ | 1 cây | 1 | Phần cây xanh khu A |
| 23 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cây điệp vàng | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cây điệp vàng | 1 cây | 8 | Phần cây xanh khu A |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | cây | 137 | Phần cây xanh khu A |
| 25 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 1 cây | 13 | Phần cây xanh khu A |
| 26 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | 1 cây | 145 | Phần cây xanh khu A |
| 27 | Trồng đường viền cây chuỗi ngọc, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md, trồng 2 hàng | Trồng đường viền cây chuỗi ngọc, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md, trồng 2 hàng | 100m2 | 1,657 | Phần cây xanh khu A |
| 28 | Cây chuỗi ngọc, trồng 20 cây/1md | Cây chuỗi ngọc, trồng 20 cây/1md | cây | 11.045 | Phần cây xanh khu A |
| 29 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, cây hoa mẫu đơn nhật, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, cây hoa mẫu đơn nhật, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md | cây | 2.945 | Phần cây xanh khu A |
| 30 | Xây cơi, trát ga hiện trạng, nắp đặt lại đan hố ga | Xây cơi, trát ga hiện trạng, nắp đặt lại đan hố ga | cái | 11 | Phần cấp nước khu A |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32-PE80-PN10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32-PE80-PN10 | 100m | 2,283 | Phần cấp nước khu A |
| 32 | Lắp đặt Béc tưới | Lắp đặt Béc tưới | cái | 19 | Phần cấp nước khu A |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | cái | 20 | Phần cấp nước khu A |
| 34 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | cái | 18 | Phần cấp nước khu A |
| 35 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | cái | 12 | Phần cấp nước khu A |
| 36 | Lắp đặt Côn HDPE D32/21 | Lắp đặt Côn HDPE D32/21 | cái | 19 | Phần cấp nước khu A |
| 37 | Ren trong D21 (lắp Bec tưới) | Ren trong D21 (lắp Bec tưới) | cái | 19 | Phần cấp nước khu A |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác, chiều cao cột | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác, chiều cao cột | cột | 11 | Phần chiếu sáng khu A |
| 39 | Lắp đèn Led 100W | Lắp đèn Led 100W | bộ | 11 | Phần chiếu sáng khu A |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bóng cầu | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bóng cầu | cột | 5 | Phần chiếu sáng khu A |
| 41 | Lắp đặt cột đèn nấm đèn chiếu sáng thảm cỏ | Lắp đặt cột đèn nấm đèn chiếu sáng thảm cỏ | bộ | 77 | Phần chiếu sáng khu A |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (02 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (02 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | bảng | 16 | Phần chiếu sáng khu A |
| 43 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | m3 | 34,214 | Phần chiếu sáng khu A |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,904 | Phần chiếu sáng khu A |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cột đèn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 17,75 | Phần chiếu sáng khu A |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột đèn | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột đèn | 100m2 | 1,021 | Phần chiếu sáng khu A |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,027 | Phần chiếu sáng khu A |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,061 | Phần chiếu sáng khu A |
| 49 | Lắp đặt bộ gá, khung Bu lông M16 L= 650 đế đèn, tủ điện (04 bu long + ống, phụ kiện luồn dây điện) | Lắp đặt bộ gá, khung Bu lông M16 L= 650 đế đèn, tủ điện (04 bu long + ống, phụ kiện luồn dây điện) | bộ | 17 | Phần chiếu sáng khu A |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 cấu kiện | 77 | Phần chiếu sáng khu A |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | cái | 17 | Phần chiếu sáng khu A |
| 52 | Hộp nối dây | Hộp nối dây | hộp | 96 | Phần chiếu sáng khu A |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | cái | 16 | Phần chiếu sáng khu A |
| 54 | Tủ điện chiếu sáng (TCS) | Tủ điện chiếu sáng (TCS) | tủ | 1 | Phần chiếu sáng khu A |
| 55 | Đầu nối dây (đồng) | Đầu nối dây (đồng) | cái | 96 | Phần chiếu sáng khu A |
| 56 | Dây cáp điện 4x10mm2 | Dây cáp điện 4x10mm2 | m | 399 | Phần chiếu sáng khu A |
| 57 | Dây cáp điện 4x6mm2 | Dây cáp điện 4x6mm2 | m | 586,4 | Phần chiếu sáng khu A |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 127 | Phần chiếu sáng khu A |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 54 | Phần chiếu sáng khu A |
| 60 | Ống sun HDPE D50/65 | Ống sun HDPE D50/65 | 100m | 3,99 | Phần chiếu sáng khu A |
| 61 | Ống sun HDPE D25/32 | Ống sun HDPE D25/32 | 100m | 5,864 | Phần chiếu sáng khu A |
| 62 | Ống nhựa HDPE D25 | Ống nhựa HDPE D25 | 100m | 0,76 | Phần chiếu sáng khu A |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 11,451 | Phần chiếu sáng khu A |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,252 | Phần chiếu sáng khu A |
| 65 | Ống HDPE D40 luồn cáp | Ống HDPE D40 luồn cáp | 100m | 0,32 | Phần chiếu sáng khu A |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | cọc | 22 | Phần chiếu sáng khu A |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | m | 59,5 | Phần chiếu sáng khu A |
| 68 | Đầu cốt và phụ kiện (gồm cả hàn liên kết) | Đầu cốt và phụ kiện (gồm cả hàn liên kết) | bộ | 22 | Phần chiếu sáng khu A |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | m3 | 33,116 | Phần hạ tầng Khu B |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% bằng máy) | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% bằng máy) | 100m3 | 5,802 | Phần hạ tầng Khu B |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (20% bằng thủ công) | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (20% bằng thủ công) | m3 | 145,052 | Phần hạ tầng Khu B |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 8,32 | Phần hạ tầng Khu B |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,68 | Phần hạ tầng Khu B |
| 74 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 100m3 | 4,224 | Phần hạ tầng Khu B |
| 75 | Rải bạt chống mất nước XM | Rải bạt chống mất nước XM | 100m2 | 26,45 | Phần hạ tầng Khu B |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 396,75 | Phần hạ tầng Khu B |
| 77 | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, vỉa hè | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, vỉa hè | m2 | 1.529,377 | Phần hạ tầng Khu B |
| 78 | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, đường dạo | Lát nền gạch TERAZO 400x400 màu đỏ vữa XM mác 75, đường dạo | m2 | 1.103,472 | Phần hạ tầng Khu B |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | 100m2 | 1,672 | Phần hạ tầng Khu B |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | m3 | 16,339 | Phần hạ tầng Khu B |
| 81 | Lát bó vỉa cong đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | Lát bó vỉa cong đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | m | 281,5 | Phần hạ tầng Khu B |
| 82 | Lát bó vỉa thẳng đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | Lát bó vỉa thẳng đá xanh 18x22, vữa XM mác 75 dầy 2cm lót, loại 2 | m | 626,22 | Phần hạ tầng Khu B |
| 83 | Ván khuôn BT lót móng | Ván khuôn BT lót móng | 100m2 | 0,877 | Phần hạ tầng Khu B |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | m3 | 7,892 | Phần hạ tầng Khu B |
| 85 | Lát bó vỉa đá xanh 18x53x100cm, vữa XM mác 75 dầy 2cm | Lát bó vỉa đá xanh 18x53x100cm, vữa XM mác 75 dầy 2cm | m | 438,44 | Phần hạ tầng Khu B |
| 86 | Bồi đất màu vào các ô trồng cây, bồn hoa | Bồi đất màu vào các ô trồng cây, bồn hoa | m3 | 546,5 | Phần hạ tầng Khu B |
| 87 | Ghế đá tự nhiên công viên (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | Ghế đá tự nhiên công viên (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | cái | 20 | Phần hạ tầng Khu B |
| 88 | Trồng cỏ nhhật | Trồng cỏ nhhật | 100m2 | 11,905 | Phần trồng cây khu B |
| 89 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây bằng lăng | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây bằng lăng | 1 cây | 16 | Phần trồng cây khu B |
| 90 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây gạo đỏ | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7, cây gạo đỏ | 1 cây | 1 | Phần trồng cây khu B |
| 91 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cây điệp vàng | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4, cây điệp vàng | 1 cây | 21 | Phần trồng cây khu B |
| 92 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | cây | 102 | Phần trồng cây khu B |
| 93 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 1 cây | 13 | Phần trồng cây khu B |
| 94 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | 1 cây | 123 | Phần trồng cây khu B |
| 95 | Trồng đường viền cây chuỗi ngọc, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md, trồng 2 hàng | Trồng đường viền cây chuỗi ngọc, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md, trồng 2 hàng | 100m2 | 1,779 | Phần trồng cây khu B |
| 96 | Cây chuỗi ngọc, trồng 20 cây/1md | Cây chuỗi ngọc, trồng 20 cây/1md | 0.0 | 11.857 | Phần trồng cây khu B |
| 97 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, cây hoa mẫu đơn nhật, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, cây hoa mẫu đơn nhật, trồng rộng 0.3m, trồng 20 cây/1md | cây | 2.179 | Phần trồng cây khu B |
| 98 | Xây cơi, trát ga hiện trạng, nắp đặt lại đan hố ga | Xây cơi, trát ga hiện trạng, nắp đặt lại đan hố ga | cái | 13 | Phần cấp nước Khu B |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32-PE80-PN10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32-PE80-PN10 | 100m | 2,4 | Phần cấp nước Khu B |
| 100 | Lắp đặt Béc tưới | Lắp đặt Béc tưới | cái | 17 | Phần cấp nước Khu B |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | cái | 18 | Phần cấp nước Khu B |
| 102 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | cái | 18 | Phần cấp nước Khu B |
| 103 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | cái | 12 | Phần cấp nước Khu B |
| 104 | Lắp đặt Côn HDPE D32/21 | Lắp đặt Côn HDPE D32/21 | cái | 17 | Phần cấp nước Khu B |
| 105 | Ren trong D21 (lắp Bec tưới) | Ren trong D21 (lắp Bec tưới) | cái | 17 | Phần cấp nước Khu B |
| 106 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác, chiều cao cột | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác, chiều cao cột | cột | 11 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 107 | Lắp đèn Led 100W | Lắp đèn Led 100W | bộ | 11 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 108 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bóng cầu | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bóng cầu | cột | 5 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 109 | Lắp đặt cột đèn nấm đèn chiếu sáng thảm cỏ | Lắp đặt cột đèn nấm đèn chiếu sáng thảm cỏ | bộ | 61 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 110 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (02 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (02 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | bảng | 16 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 111 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | m3 | 33,465 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,904 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cột đèn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 17,174 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột đèn | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột đèn | 100m2 | 0,944 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 115 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,027 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,061 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 117 | Lắp đặt bộ gá, khung Bu lông M16 L= 650 đế đèn, tủ điện (04 bu long + ống, phụ kiện luồn dây điện) | Lắp đặt bộ gá, khung Bu lông M16 L= 650 đế đèn, tủ điện (04 bu long + ống, phụ kiện luồn dây điện) | bộ | 17 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 cấu kiện | 61 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | cái | 17 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 120 | Hộp nối dây | Hộp nối dây | hộp | 77 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 121 | Tủ điện chiếu sáng (TCS) | Tủ điện chiếu sáng (TCS) | tủ | 1 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | cái | 16 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 123 | Đầu nối dây (đồng) | Đầu nối dây (đồng) | cái | 61 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 124 | Dây cáp điện 4x10mm2 | Dây cáp điện 4x10mm2 | m | 401,5 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 125 | Dây cáp điện 4x6mm2 | Dây cáp điện 4x6mm2 | m | 616,2 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 127 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 43 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 128 | Ống sun HDPE D50/65 | Ống sun HDPE D50/65 | 100m | 4,015 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 129 | Ống sun HDPE D25/32 | Ống sun HDPE D25/32 | 100m | 6,162 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 130 | Ống nhựa HDPE D25 | Ống nhựa HDPE D25 | 100m | 0,8 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 10,905 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,24 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 133 | Ống HDPE D40 luồn cáp | Ống HDPE D40 luồn cáp | 100m | 0,32 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 134 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Gia công và đóng cọc tiếp địa | cọc | 22 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | m | 59,5 | Phần chiếu sáng Khu B |
| 136 | Đầu cốt và phụ kiện (gồm cả hàn liên kết) | Đầu cốt và phụ kiện (gồm cả hàn liên kết) | bộ | 22 | Phần chiếu sáng Khu B |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có tính chất cải tạo hệ thống công viên, vườn hoa, vỉa hè, thoát nước đô thị ( Chứng minh Hợp đồng, BBNT, xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý của dự án như; QĐ phê duyệt dự án/Báo cáo KTKT, QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần trồng hoa thảm cỏ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân duy tu vườn hoa | 10 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi