Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:07:00 đến ngày 2022-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,897,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông trở lên.+ Đã thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tương tự) trong đó có hạng mục lắp đặt đèn đường hoặc các loại đèn tín hiệu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng trực tiếp đảm nhận chức vụ tương tự tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≤ 0,5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 05 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng, xây dựng các điểm xanh dọc Quốc lộ 1, trên địa bàn huyện Phú Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 170 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc, địa chỉ: số 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Dải phân cách giữa thị trấn Phú Lộc | |||
| 1 | Đánh bầu cây xanh (bầu 06x0,6x0,6m) cây dương liễu | Mô tả theo chương V | 212 | 1 cây |
| 2 | Đào lớp đất và cỏ phong hóa 10cm trên nền bó vỉa, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 123,259 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dải phân cách đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 770,549 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 4M14x240x240x300 (2 U300+240+300 tiện ren 8cm hai đầu) | Mô tả theo chương V | 994 | 1 cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột dải phân cách, vữa bê tông đá dăm 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 65,497 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cột dải phân cách | Mô tả theo chương V | 150,293 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt móng cột dải phân cách vuông 34x34x57cm, bê tông đá 1x2, M100 | Mô tả theo chương V | 994 | 1 cái |
| 8 | Đắp đất móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 50,098 | 1 m3 |
| 9 | Đắp lớp bột đá tôn nền đường | Mô tả theo chương V | 61,63 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông bề mặt nền dày 10cm, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 123,259 | 1 m3 |
| 11 | Gia công dải phân cách bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 55,148 | 1 tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.839,256 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách KT 2,4x0,95m | Mô tả theo chương V | 819 | 1 cái |
| 14 | Dán tấm phản quang trên đầu trụ dải phân cách, kích thước tấm (14x4x6)cm | Mô tả theo chương V | 994 | 1 cái |
| 15 | Dán tấm phản quang chân trụ dải phân cách, kích thước tấm (6x8)cm | Mô tả theo chương V | 3.976 | 1 cái |
| B | Hạng mục: Dải phân cách giữa thị trấn Phú Lộc | |||
| 1 | Đào lớp đất và cỏ phong hóa 10cm trên nền bó vỉa, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 150,428 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dải phân cách đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 931,79 | 1 m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 4M14x240x240x300 (2 U300+240+300 tiện ren 8cm hai đầu) | Mô tả theo chương V | 1.202 | 1 cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cột dải phân cách, vữa bê tông đá dăm 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 79,202 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cột dải phân cách | Mô tả theo chương V | 181,742 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt móng cột dải phân cách vuông 34x34x57cm, bê tông đá 1x2, M100 | Mô tả theo chương V | 1.202 | 1 cái |
| 7 | Đắp đất móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 60,581 | 1 m3 |
| 8 | Đắp lớp bột đá tôn nền đường | Mô tả theo chương V | 75,214 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bề mặt nền dày 10cm, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 150,428 | 1 m3 |
| 10 | Gia công dải phân cách bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 67,008 | 1 tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.457,593 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách KT 2,4x0,95m | Mô tả theo chương V | 1.002 | 1 cái |
| 13 | Dán tấm phản quang trên đầu trụ dải phân cách, kích thước tấm (14x4x6)cm | Mô tả theo chương V | 1.202 | 1 cái |
| 14 | Dán tấm phản quang chân trụ dải phân cách, kích thước tấm (6x8)cm | Mô tả theo chương V | 4.808 | 1 cái |
| C | Hạng mục: Bố trí đèn tuyến giữa thị trấn Phú Lộc | |||
| 1 | Lắp 2 bảng đèn Led hoa văn kích thước 1140*30000mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 150*200*100 dày 1,2mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng (nguồn cấp) điện 220V-12V | Mô tả theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2*2,5mm | Mô tả theo chương V | 132 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V | 110 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.897163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông trở lên.+ Đã thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tương tự) trong đó có hạng mục lắp đặt đèn đường hoặc các loại đèn tín hiệu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng trực tiếp đảm nhận chức vụ tương tự tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≤ 0,5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 05 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi