Gói thầu: Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi 2A, Lò hơi 2B, Tuabin hơi số 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi 2A, Lò hơi 2B, Tuabin hơi số 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:01:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.053.754.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.126.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng;+ Tính chất tương tự: Là Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tua bin sau đại tu hoặc đo đặc tuyến tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW; + Có giá trị ≥ 1.437.627.800 VNĐ ( Một tỷ bốn trăm ba mươi bẩy triệu sáu trăm hai mươi bẩy nghìn tám trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.627.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hoặc công nghệ nhiệt, có bằng cấp kèm theo trong E-HSDT; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện hoặc tự động (01); Chuyên ngành Nhiệt (01), có bằng cấp và chứng chỉ nghề kèm theo trongE-HSDT,Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có bằng cấp và chứng chỉ an toàn cấp 2 kèm theo trong E-HSDT,Đã từn giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc cao |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện-04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Tự động-04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành NhiệtĐã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi 2A, Lò hơi 2B, Tuabin hơi số 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Vũ Xuân Dũng - P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại - Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Gia đoạn 1 thí nghiệm hiệu chỉnh trước sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Phần I: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2A sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | 1. Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 5 | Công việc chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 6 | 2. Hiệu chuẩn, kiểm định các đồng hồ đo lường lò 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 7 | Hiệu chuẩn, kiểm định cân than vào lò, cấp chính xác 0,2; (02 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 2 | |
| 8 | Hiệu chuần, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ than vào lò(nhiệt độ kho than bột), cấp chính xác 0,5; (01 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 9 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hỗn hợp đầu ra máy nghiền, cấp chính xác 0,5; (01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 10 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ khói thoát sau bộ sấy không khí cấp I, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 11 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ khói buồng quay, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 12 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ gió nóng sau bộ sấy không khí cấp 2, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 13 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hơi quá nhiệt, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 14 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo áp suất hơi quá nhiệt, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 15 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo áp suất hơi bão hòa của bao hơi, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 16 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng hơi quá nhiệt, cấp chính xác 1,0; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 17 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt các cấp, cấp chính xác 0,5; (04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 18 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước xả lò, cấp chính xác 0,5; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 1 | |
| 19 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng nước cấp, cấp chính xác 1,0; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 20 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp, cấp chính xác 0,5; ( 02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 21 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo O2 trong khói thoát, cấp chính xác 0,5; ( 02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 22 | Kiểm định hiệu chuẩn lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 23 | Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 24 | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 25 | Thí nghiệm chuẩn lạnh lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 26 | Thí nghiệm sơ bộ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 27 | Thí nghiệm xác định chế độ tối ưu lò hơi BKZ 220-110 - 10c | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 28 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 29 | Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 30 | Thí nghiệm quạt khói, gió, quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 3 | |
| 31 | Thí nghiệm khởi động lò từ trạng thái lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 32 | Thí nghiệm khởi động lò từ trạng thái nóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 33 | Thí nghiệm xác định áp suất hơi quá nhiệt tối ưu cho từng phụ tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 34 | 4. Thí nghiệm đốt than để kiểm tra nhiệt độ hóa mềm của xỉ T1, T2, T3. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 35 | Thí nghiệm mẫu than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 36 | Thí nghiệm mẫu than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 37 | Thí nghiệm mẫu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 38 | Thí nghiệm mẫu xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 39 | 5. Xử lý số liệu, lập báo cáo kết quả thí nghiệm, tổng kết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 40 | Lập báo cáo tổng kết chất lượng sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 41 | Lập bảng đặc tuyến hiệu suất lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 42 | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu cho hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 43 | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu ở các mức tải 40MW, 45MW, 80MW, 85MW, 90MW, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 44 | Lập bảng bảng kết quả phân tích thành phần than, phân tích tro, xỉ. Kết quả nhiệt độ hóa mêm của xỉ T1 T2 T3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 45 | Lập báo cáo tổng kết lò hơi BKZ 220-110 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 46 | Phần II: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2B sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | VH1 | 0 | |
| 47 | 1. Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 48 | Công việc chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 49 | 2. Hiệu chuẩn, kiểm định các đồng hồ đo lường lò 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 50 | Hiệu chuần, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ than vào lò(nhiệt độ kho than bột), cấp chính xác 0,5; (01 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 51 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hỗn hợp đầu ra máy nghiền, cấp chính xác 0,5; (01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 52 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ khói thoát sau bộ sấy không khí cấp I, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 53 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ khói buồng quay, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 54 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ gió nóng sau bộ sấy không khí cấp 2, cấp chính xác 0,5; (02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 55 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hơi quá nhiệt, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 56 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo áp suất hơi quá nhiệt, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 57 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo áp suất hơi bão hòa của bao hơi, cấp chính xác 0,5; ( 04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 58 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng hơi quá nhiệt, cấp chính xác 1,0; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 59 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt các cấp, cấp chính xác 0,5; (04 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 60 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước xả lò, cấp chính xác 0,5; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 1 | |
| 61 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng nước cấp, cấp chính xác 1,0; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 62 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp, cấp chính xác 0,5; ( 02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 63 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo O2 trong khói thoát, cấp chính xác 0,5; ( 02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 64 | Kiểm định hiệu chuẩn lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 65 | Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 66 | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 67 | Thí nghiệm chuẩn lạnh lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 68 | Thí nghiệm sơ bộ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 69 | Thí nghiệm xác định chế độ tối ưu lò hơi BKZ 220-110 - 10c | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 70 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 71 | Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 72 | Thí nghiệm quạt khói, gió, quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 3 | |
| 73 | Thí nghiệm khởi động lò từ trạng thái lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 74 | Thí nghiệm khởi động lò từ trạng thái nóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 75 | Thí nghiệm xác định áp suất hơi quá nhiệt tối ưu cho từng phụ tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 76 | 4. Thí nghiệm đốt than để kiểm tra nhiệt độ hóa mềm của xỉ T1, T2, T3. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 77 | Thí nghiệm mẫu than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 78 | Thí nghiệm mẫu than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 79 | Thí nghiệm mẫu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 80 | Thí nghiệm mẫu xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 15 | |
| 81 | 5. Xử lý số liệu, lập báo cáo kết quả thí nghiệm, tổng kết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 82 | Lập báo cáo tổng kết chất lượng sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 83 | Lập bảng đặc tuyến hiệu suất lò hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 84 | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu cho hệ thống nghiền than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 85 | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu ở các mức tải 40MW, 45MW, 80MW, 85MW, 90MW, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 86 | Lập bảng bảng kết quả phân tích thành phần than, phân tích tro, xỉ. Kết quả nhiệt độ hóa mêm của xỉ T1 T2 T3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 87 | Lập báo cáo tổng kết lò hơi BKZ 220-110 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 88 | Phần III: Thí nghiệm hiệu chỉnh tua bin hơi số 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | VH1 | 0 | |
| 89 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 90 | CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRƯỚC ĐẠI TU | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 0 | |
| 91 | Kiểm tra và chuẩn bị thí nghiệm đối với tua bin P>100MW -047L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 92 | Thí nghiệm hệ thống điều chỉnh và bảo vệ tua bin P>100MW - 053L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 93 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống chân không và bình ngưng ( P>100MW - 074L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 94 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp ( P>100MW - 077L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 95 | Thí nghiệm chế độ làm việc của khử khí ( P>100MW -080L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 96 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 97 | Nghiên cứu khảo sát rung 095L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 98 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật tổ tua bin máy phát ( P>100MW - 092L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 99 | Lập báo cáo tổng kết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 100 | CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SAU ĐẠI TU | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 0 | |
| 101 | Thí nghiệm hệ thống điều chỉnh và bảo vệ tua bin P>100MW - 053L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 102 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống chân không và bình ngưng ( P>100MW - 074L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 103 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp ( P>100MW - 077L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 104 | Thí nghiệm chế độ làm việc của khử khí ( P>100MW -080L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 105 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế kỹ thuật tổ tua bin máy phát ( P>100MW - 092L ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 106 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 107 | Nghiên cứu khảo sát rung 095L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 108 | Lập báo cáo tổng kết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 109 | Gia đoạn II: Thí nghiệm hiệu đo đặc tuyến tổ máy số 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 110 | Đo đặc tuyến tổ máy 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 111 | 1. Công tác chuẩn bị và kiểm tra hiệu chuẩn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 112 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 113 | Công việc chuẩn bị lò hơi BKZ220-100-10C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 2 | |
| 114 | Công việc chuẩn bị tuabin K100-90-7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 1 | |
| 115 | Hiệu chỉnh đồng hồ đo lường tua bin hơi số 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tua bin | 0 | |
| 116 | Hiệu chuần, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hơi thoát , cấp chính xác 0,5; (02 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 117 | Hiệu chuần, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ nước tuần hoàn vào ra làm mát bình ngưng, nhiệt độ nước ngưng cấp chính xác 0,5; (01 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 118 | Hiệu chuần, kiểm định đồng hồ đo nhiệt độ hơi tự dùng, cấp chính xác 0,5; (02 cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 119 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo chân không bình ngưng, cấp chính xác 0,5; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 120 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước bổ sung, cấp chính xác 0,5; ( 01 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 121 | Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ đo áp suất hơi tự dùng, cấp chính xác 0,5; ( 02 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 122 | Kiểm định hiệu chuẩn lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 123 | Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 124 | 2. Thí nghiệm sơ bộ. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 125 | Thí nghiệm sơ bộ lò 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 126 | Thí nghiệm sơ bộ lò 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 127 | 3. Thí nghiệm cơ bản và cân bằng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 128 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng ở tải 40MW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 129 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng ở tải 45MW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 130 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng ở tải 80MW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 131 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng ở tải 85MW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 132 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng ở tải 90MW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 133 | 4. Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu của tổ máy. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 134 | Thí nghiệm công suất tối thiểu không phải kèm dầu chế độ 1 lò 1 máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 2 | |
| 135 | Thí nghiệm công suất tối thiểu không phải kèm dầu chế độ 2 lò 1 máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 136 | 5. Thí nghiệm xác định tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 137 | Xác định công suất điện tự dùng của tổ máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 138 | 6. Thí nghiệm mẫu than, tro, xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 139 | Thí nghiệm mẫu than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 8 | |
| 140 | Thí nghiệm mẫu than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 8 | |
| 141 | Thí nghiệm mẫu tro | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 8 | |
| 142 | Thí nghiệm mẫu xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mẫu | 8 | |
| 143 | 7. Xử lý số liệu lập báo cáo kết quả đo đặc tuyến | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ Máy | 0 | |
| 144 | Lập báo cáo tổng kết lò hơi 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 145 | Lập báo cáo tổng kết lò hơi 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 146 | Lập báo cáo tổng kết đặc tuyến tổ máy 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tổ máy | 1 | |
| 147 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 148 | Gia đoạn I: Thí nghiệm hiệu chỉnh trước sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 149 | Phần I: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2A sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 150 | Áp kế mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 151 | am pe mét mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 152 | Áp kế chữ U | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 8 | |
| 153 | áp kế các loại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 154 | Bình hút ẩm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 11,25 | |
| 155 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,4 | |
| 156 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,23 | |
| 157 | Cân kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 158 | Cân điện quang | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 159 | Cân điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 15 | |
| 160 | Cân phân tích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3,75 | |
| 161 | Đồng hồ bấm giây | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 162 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 24,33 | |
| 163 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6,4 | |
| 164 | Mê gôm mét 2500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3 | |
| 165 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2,08 | |
| 166 | Máy đo lưu lượng chuẩn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3 | |
| 167 | vi áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 14 | |
| 168 | Bộ lấy mẫu tro khô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 169 | Rây R90 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 170 | Hỏa quang kế 600 - 2000 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 19 | |
| 171 | Máy phân tích khói TESTO350L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 11 | |
| 172 | Tủ sấy điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,5 | |
| 173 | Tốc độ kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 174 | Tủ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 22,5 | |
| 175 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6,4 | |
| 176 | Vôn mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3 | |
| 177 | Phần II: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2B sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 178 | Áp kế mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 179 | am pe mét mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 180 | Áp kế chữ U | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 8 | |
| 181 | áp kế các loại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 182 | Bình hút ẩm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 11,25 | |
| 183 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,4 | |
| 184 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,23 | |
| 185 | Cân kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 186 | Cân điện quang | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 187 | Cân điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 15 | |
| 188 | Cân phân tích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3,75 | |
| 189 | Đồng hồ bấm giây | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 190 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 24,33 | |
| 191 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6,4 | |
| 192 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2,08 | |
| 193 | vi áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 14 | |
| 194 | Bộ lấy mẫu tro khô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 195 | Rây R90 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 196 | Hỏa quang kế 600 - 2000 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 19 | |
| 197 | Máy phân tích khói TESTO350L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 11 | |
| 198 | Tủ sấy điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,5 | |
| 199 | Tốc độ kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 200 | Tủ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 22,5 | |
| 201 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6,4 | |
| 202 | Phần III: Thí nghiệm hiệu chỉnh tua bin 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 203 | Áp kế chữ U | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 20 | |
| 204 | Ba rô mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 20 | |
| 205 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 20 | |
| 206 | Bàn thử áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 20 | |
| 207 | Chân không kế mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 42 | |
| 208 | Cầu đo nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 50 | |
| 209 | Chân không kế thí nghiệm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 32 | |
| 210 | Oát kế mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 20 | |
| 211 | Thiết bị đo rung cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 20 | |
| 212 | Bàn kiểm tra áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 213 | đồng hồ áp kế mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 20 | |
| 214 | Tốc độ kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 20 | |
| 215 | Tần số kế mẫu các loại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 20 | |
| 216 | Vạn năng kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 217 | Giai đoạn II: đo đặc tuyến tổ máy 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 218 | Bình hút ẩm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6 | |
| 219 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,7 | |
| 220 | Cân kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 221 | Cân điện quang | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 222 | Cân điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 8 | |
| 223 | Cân phân tích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 224 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10,32 | |
| 225 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 226 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,57 | |
| 227 | vi áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 40 | |
| 228 | Bộ lấy mẫu tro khô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 25 | |
| 229 | Rây R90 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 230 | Hỏa quang kế 600 - 2000 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 80 | |
| 231 | Máy phân tích khói TESTO350L | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 80 | |
| 232 | Tủ sấy điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 233 | Tủ sấy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 12 | |
| 234 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 235 | CHI PHÍ VẬT TƯ VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 236 | Gia đoạn I: Thí nghiệm hiệu chỉnh trước sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 237 | Phần I: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2A sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 238 | Chì niêm phong (công tơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Viên | 20 | |
| 239 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 15,2 | |
| 240 | Dây chì niêm phong (công tơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi | 20 | |
| 241 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 38 | |
| 242 | Giấy lọc không tro phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 1,5 | |
| 243 | Giấy lọc thường phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4,5 | |
| 244 | Giấy photo A4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ram | 2 | |
| 245 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4,1 | |
| 246 | Ống cao su chịu áp lực phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 10 | |
| 247 | Ống cao su phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 40 | |
| 248 | Ống cao su ф 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 20 | |
| 249 | Tem kiểm định (công tơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 250 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 6,4 | |
| 251 | Phần II: Thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi 2B sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vật tư | 0 | |
| 252 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 15,2 | |
| 253 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 254 | Giấy lọc không tro phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 1,5 | |
| 255 | Giấy lọc thường phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4,5 | |
| 256 | Giấy photo A4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ram | 2 | |
| 257 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3,9 | |
| 258 | Ống cao su chịu áp lực phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 10 | |
| 259 | Ống cao su phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 40 | |
| 260 | Ống cao su ф 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 20 | |
| 261 | Tem kiểm định (công tơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 262 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 6,4 | |
| 263 | Phần III: Thí nghiệm hiệu chỉnh tua bin 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vật tư | 0 | |
| 264 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 46 | |
| 265 | Giai đoạn II: đo đặc tuyến tổ máy 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Vật tư | 0 | |
| 266 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 12,3 | |
| 267 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 50 | |
| 268 | Giấy lọc không tro phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 0,8 | |
| 269 | Giấy lọc thường phi 11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 2,4 | |
| 270 | Giấy photo A4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ram | 3,1 | |
| 271 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8,9 | |
| 272 | Ống cao su chịu áp lực phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 50 | |
| 273 | Ống cao su phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 25 | |
| 274 | Ống cao su ф 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 40 | |
| 275 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.053754E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.126.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.053.754.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.126.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng;+ Tính chất tương tự: Là Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tua bin sau đại tu hoặc đo đặc tuyến tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW; + Có giá trị ≥ 1.437.627.800 VNĐ ( Một tỷ bốn trăm ba mươi bẩy triệu sáu trăm hai mươi bẩy nghìn tám trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.627.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hoặc công nghệ nhiệt, có bằng cấp kèm theo trong E-HSDT; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện hoặc tự động (01); Chuyên ngành Nhiệt (01), có bằng cấp và chứng chỉ nghề kèm theo trongE-HSDT,Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật, có bằng cấp và chứng chỉ an toàn cấp 2 kèm theo trong E-HSDT,Đã từn giám sát an toàn ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy Nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 110MW | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc cao | 12 | 04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện-04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Tự động-04 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành NhiệtĐã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi đốt than có năng suất hơi ≥ 220 tấn/h ; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi