Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Bình Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471044-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Bình Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210526757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:55:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,702,612,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặccó giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 7,49 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuậ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với công tác giám sát thi công đầu cáp, hộp nối cáp ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp (không bắt buộc); hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 02 công nhân thi công cáp ngầm .Yêu cầu : Có chứng nhận về việc tham gia lớp đào tạo thi công cáp ngầm, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị / tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp) - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Bình Thạnh
Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 trạm 110kV Bình Thạnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV cho máy 2 Trạm 110kV Bình Thạnh
1Móng cột 16m-2 chống nhiễm mặn - MBT16-2-cm(TC)Cung cấp VTTB và lắp đặt1Móng
2Móng cột 16m chống nhiễm mặn - MBT16-cm(TC)Cung cấp VTTB và lắp đặt11Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
4Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt11Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Cột
6Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16m, BTLT 18m, BTLT 20m ghép sát X-24K.2Cung cấp VTTB và lắp đặt1Bộ
7Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLCung cấp VTTB và lắp đặt24Bộ
8Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24: (626,69 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt457,2942kg
9Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/19: (104,45 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt65,2487kg
10Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
11Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt78bộ
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt5cái
13Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt2cái
14Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
15Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt72cái
16Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt3cái
17Giáp buộc dây trên cổ sứ ống chỉ AC150Cung cấp VTTB và lắp đặt9cái
18Giáp nối cho dây ACX185, ACXH185Cung cấp VTTB và lắp đặt1cái
19Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - vùng nhiễm mặn + bê tông - M16bb-cm(M)Cung cấp VTTB và lắp đặt116Móng
20Móng cột 16m-2 chống nhiễm mặn - MBT16-2-cm(TC)Cung cấp VTTB và lắp đặt29Móng
21Móng cột 16m chống nhiễm mặn - MBT16-cm(TC)Cung cấp VTTB và lắp đặt1Móng
22Móng cống cột 18m vùng nhiễm mặn có cừ tràm -MC18.CT-cm(TC)Cung cấp VTTB và lắp đặt4Móng
23Móng bản cột BTLT 16(18) ghép chống nhiễm mặn MB16(18)-2cmCung cấp VTTB và lắp đặt6Móng
24Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m, 18m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt30Bộ
25Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 3 cọc đầu cáp ngầmCung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
26Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt148Cột
27Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt27Cột
28Cột bê tông ly tâm 18m - lực đầu trụ 1100kgf Có phụ gia Silicafume (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt11Cột
29Cột bê tông ly tâm 18m - lực đầu trụ 1100kgf Có phụ gia Silicafume, có dây tiếp đất luồn trong thân cột (loại trụ 2 đoạn)Cung cấp VTTB và lắp đặt5Cột
30Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐCung cấp VTTB và lắp đặt124Bộ
31Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
32Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KCung cấp VTTB và lắp đặt5Bộ
33Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 16m, BTLT 18m, BTLT 20m ghép sát X-24K.2Cung cấp VTTB và lắp đặt24Bộ
34Bộ xà kép 2400 cột Pi ghép sát tim cột 1400 trụ 16m- X-24KP.2Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
35Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 - G-20KPCung cấp VTTB và lắp đặt4Bộ
36Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE (ghép sát)Cung cấp VTTB và lắp đặt30bộ
37Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE (ghép sát)Cung cấp VTTB và lắp đặt4bộ
38Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24: (7.702,02 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt5.620kg
39Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/19: (6.239,34 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt3.898kg
40Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²Vật tư A cấp11.016mét
41Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt130bộ
42Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-TCung cấp VTTB và lắp đặt46bộ
43Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt539bộ
44Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-XCung cấp VTTB và lắp đặt24chuỗi
45Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt39chuỗi
46Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt75chuỗi
47Hotline clamp dây đồng 70-120mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt26cái
48Kẹp quai dây 150-240mm² + nắp chụpCung cấp VTTB và lắp đặt26cái
49Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt4cái
50Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcCung cấp VTTB và lắp đặt4bộ
51Đầu cosse Cu - AL 240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt3cái
52Đầu cosse Cu 240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt12cái
53Cáp đồng trần M25mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt11kg
54Giáp nối cho dây ACKP150Cung cấp VTTB và lắp đặt5cái
55Giáp nối cho dây ACKP185Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
56Giáp nối cho dây ACXH240Cung cấp VTTB và lắp đặt8cái
57Giáp buộc cổ sứ cho dây AC150Cung cấp VTTB và lắp đặt126cái
58Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt152cái
59Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC185 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt39cái
60Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt237cái
61Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt36cái
62Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt9mét
63Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt154bộ
64Ống nối lèo cho dây ACXH240 + ống gien cách điện co nhiệtCung cấp VTTB và lắp đặt36cái
65Ống nối lèo cho dây ACXH 185 + ống gien cách điện co nhiệtCung cấp VTTB và lắp đặt30cái
66Ống nối lèo cho dây ACXH 150 + ống gien cách điện co nhiệtCung cấp VTTB và lắp đặt23cái
67Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt89Mét
68DS 24KV 630A 1P O.DCung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
69Chống sét van LA 18kV - 10kACung cấp VTTB và lắp đặt36bộ
70Mương cáp ngầm 4 mạch 1200x1200x1400Cung cấp VTTB và lắp đặt32mét
71Mương cáp ngầm 2 mạch 600x800x1200Cung cấp VTTB và lắp đặt50mét
72Mương cáp ngầm 2 mạch 600x800x1200Cung cấp VTTB và lắp đặt8mét
73Bộ CODE lắp giữ ống thép D190: CODE th-Þ190Cung cấp VTTB và lắp đặt12Bộ
74Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPCung cấp VTTB và lắp đặt16Bộ
75Phần dây, sứ và phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt1Tbộ
76Cáp ngầm 1 pha ruột đồng - cách điện XLPE hoặc EPR , bọc giáp nhôm CXV(CRV)/S/DATA-1x300mm²-24kVCung cấp VTTB và lắp đặt1.591mét
77Cáp đồng bọc 600V-CV185Cung cấp VTTB và lắp đặt530mét
78Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
79Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
80Cọc BTCT báo hiệu cáp ngầm (20m/mốc)Cung cấp VTTB và lắp đặt3cọc
81Mốc báo hiệu cáp ngầmCung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
82Ống sắt tráng kẽm Ø 190Cung cấp VTTB và lắp đặt32mét
83Ống HDPE xoắn Ø230/175Cung cấp VTTB và lắp đặt212mét
84Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )56Sứ
85Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV3Sứ
86Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV ( polimer )10Bộ
87Tháo và lắp Nth - T13Bộ
88Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-T37Chuỗi
89Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN27Chuỗi
90Tháo bộ chằng6Bộ
91Tháo & lắp kẹp IPC & Splitbolt267Bộ
92Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5 m5Cột
93Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m12Cột
94Nhổ cột bêtông 14 m3Cột
95Tháo xà thép X-20Đ1Bộ
96Tháo & lắp lại xà FCO ( composite )5Bộ
97Tháo xà thép X-20K9Bộ
98Tháo bộ xà cân kép 2000 - X-20KL2/38Bộ
99Tháo xà thép X-24K9Bộ
100Tháo & lắp lại xà thép X-24K7Bộ
101Tháo xà thép X-8ĐL1Bộ
102Tháo xà thép X-20ĐL2/31Bộ
103Tháo tháp sắt8Bộ
104Tháo dây ACKP1500,4096Km
105Căng lại dây, lấy độ võng dây ACKP1500,4096Km
106Tháo dây ACKP1852,4576Km
107Căng lại dây, lấy độ võng dây ACKP1852,4576Km
108Tháo hạ và lắp lại dây dẫn Duplex đồng 2x60,112Km
109Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (15+41) nhánh (Duplex2x6-15m)1,68Km
110Tháo & Lắp đặt DS3Cái
111Tháo FCO (LBFCO)6Cái
112Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặccó giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 7,49 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuậ 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với công tác giám sát thi công đầu cáp, hộp nối cáp ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp (không bắt buộc); hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Công nhân kỹ thuật 20 Trong đó có ít nhất 02 công nhân thi công cáp ngầm .Yêu cầu : Có chứng nhận về việc tham gia lớp đào tạo thi công cáp ngầm, hộp nối cáp ngầm do các đơn vị / tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp) - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu1
3 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
4 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
5 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
6 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
7 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
8 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->