Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV trạm110kV Phú Thuận (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV trạm110kV Phú Thuận (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:43:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,752,664,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối vớicác hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặccó giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6,127 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.254.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV trạm110kV Phú Thuận (Giai đoạn 1) Xây dựng phát tuyến 22kV trạm110kV Phú Thuận (Giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng công trình Xây dựng phát tuyến 22kV Trạm 110kV Phú Thuận (Giai đoạn 1) | |||
| 1 | Móng cột 20m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M20bb-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 74 | Móng |
| 2 | Móng cột 20m 02 đà cản 1,5m so le + bê tông - M20-2bb+bt | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 32 | Móng |
| 3 | Móng MB PI 15x30G-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất đầu cáp ngầm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất LA - loại 2 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume (Thủ công + Cơ giới) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 90 | Trụ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume (Thủ công) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 60 | Trụ |
| 8 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 136 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 30 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 28 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2400 cột Pi ghép sát tim cột 1400 trụ 16m- X-24KP.2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1400 cột 16 (18,20,22) vị trí giằng giữa mặt bích - G-20KP.B | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ ghép trụ BTLT 20m - CODE (ghép sát) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 34 | bộ |
| 14 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (19.874,70 mét) | Dây dẫn A cấp (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 18.304 | kg |
| 15 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-150/19: (6.667,0 mét) | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2% ) | 6.667 | mét |
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 125 | bộ |
| 17 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | bộ |
| 18 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 545 | bộ |
| 19 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 177 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN cho dây trung hòa (dây ACKP150) Lắp vào cột đơn : CĐN Polymer-CN-T-PG(th) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 132 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN cho dây trung hòa (dây ACKP150) Lắp vào cột ghép : CĐN Polymer-CN-Tk-PG(th) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 50 | chuỗi |
| 23 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | cái |
| 24 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 63 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR909(120-240/95-150) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 54 | cái |
| 26 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 18 | bộ |
| 27 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC240 trên sứ cách điện đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 421 | cái |
| 28 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn AC240 trên sứ cách điện đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 66 | cái |
| 29 | Giáp buộc dây trên cổ sứ ống chỉ AC150 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 123 | cái |
| 30 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 98 | mét |
| 31 | Băng keo cách điện trung áp | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 20 | cuộn |
| 32 | Đầu cosse Cu - AL 70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 57 | cái |
| 33 | Đầu cosse Cu 150mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | cái |
| 34 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 30 | cái |
| 35 | Ống nối lèo cho dây ACKP150 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | cái |
| 36 | DS 24KV 630A 1P O.D | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | bộ |
| 37 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 63 | bộ |
| 38 | RECLOSER 24kV 3P 630A (bao gồm tủ và phụ kiện lắp đặt) | Thiết bị A cấp | 4 | bộ |
| 39 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kv - 1000VA | Thiết bị A cấp | 4 | bộ |
| 40 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | bộ |
| 41 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | cái |
| 42 | FuseLink 3K | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | cái |
| 43 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | bộ |
| 44 | Chụp bảo vệ LA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | cái |
| 45 | LTD 1 pha polymer 24kV-800A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | bộ |
| 46 | Bộ xà composite lắp LA, FCO | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | Bộ |
| 48 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | Bộ |
| 49 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 50 | Bộ xà sắp 2m đơn lệnh 2/3 - X.IT1 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | Bộ |
| 51 | Bộ tiếp đất REC: | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 52 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm REC | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 53 | LBS 24KV 630A OD (bao gồm tủ và phụ kiện lắp đặt) | Thiết bị A cấp | 4 | bộ |
| 54 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kv - 1000VA | Thiết bị A cấp | 4 | bộ |
| 55 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | bộ |
| 56 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | cái |
| 57 | FuseLink 3K | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | cái |
| 58 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | bộ |
| 59 | Chụp bảo vệ LA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | cái |
| 60 | LTD 1 pha polymer 24kV-800A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | bộ |
| 61 | Bộ xà composite lắp LA, FCO | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 62 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | Bộ |
| 63 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | Bộ |
| 64 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 65 | Bộ xà sắp 2m đơn lệnh 2/3 - X.IT1 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | Bộ |
| 66 | Bộ tiếp đất LBS: | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 67 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm LBS | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 68 | Tháo và lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 38 | Bộ | |
| 69 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | 65 | Chuỗi | |
| 70 | Tháo thu hồi xà thép X-24Đ | 2 | Bộ | |
| 71 | Tháo và căng lại dây dẫn hạ thế hiện hữu | 1,289 | Km | |
| 72 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn trung thế hiện hữu | 2,144 | Km | |
| 73 | Tháo & Lắp đặt LA | 5 | Cái | |
| 74 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | 5 | Cái | |
| 75 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | 5 | Cái | |
| 76 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 5 | Cái | |
| 77 | Tháo và lắp máy biến áp 50 1pha | 1 | Máy | |
| 78 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVA | 4 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối vớicác hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặccó giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 6,127 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.254.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có tính chất tương tự trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu. hồ sơ năng lực kinh nghiệm: đã thực hiện thi công, giám sát thi công tối thiểu 03 công trình/dự án tương tự và có tối thiểu 01 giấy xác nhận vận hành thành công trên 02 năm (do đơn vị trực tiếp quản lý vận hành xác nhận) trong các công trình dự án đã thực hiện.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 4 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 5 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 6 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 7 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi