Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:23:00 đến ngày 2022-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,590,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.333.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Tuyến đường từ nhà ông Lê Thanh Nhàn đi đến hộ ông Lê Văn Thập thôn Sơn Lương, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 839,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.167,93 | m3 |
| 3 | Đào mương - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 100,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,397 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,1703 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,1703 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,5673 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98, K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,7036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 357,036 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 357,036 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 357,036 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,3382 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9485 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,897 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,897 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,897 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 11cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,7109 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,7281 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,7281 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,7281 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4422 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4422 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4422 | 100tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38,01 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38,01 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,07 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,0369 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,9703 | tấn |
| 5 | Cốt thép khối hộp ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4574 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,698 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0756 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5666 | tấn |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,4264 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,969 | 100m |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,481 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,1486 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,7907 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3482 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,23 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,606 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2867 | tấn |
| 25 | Cốt thép khối hộp ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6486 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | cái |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,9455 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1565 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,228 | tấn |
| 32 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7896 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,141 | 100m |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,8938 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5471 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3436 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,4 | 10m |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 45 | Mua đất đắp K98, K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,865 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,865 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,865 | 10m³/1km |
| 49 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,51 | m3 |
| 51 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,226 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,7777 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6194 | tấn |
| 54 | Cốt thép khối hộp ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0862 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,835 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8956 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5227 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 65 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,6 | 10m |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9765 | 100m2 |
| 67 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9765 | 100m2 |
| 68 | Mua đất đắp K98, K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,644 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,644 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,644 | 10m³/1km |
| 72 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3255 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0602 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 76 | Đào móng hố thu máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,755 | m3 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,775 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0025 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1554 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3942 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,205 | m3 |
| 84 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1296 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1091 | tấn |
| 87 | Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 91 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 92 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7029 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,638 | m3 |
| 95 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,352 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0114 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1347 | tấn |
| 98 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2766 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,736 | m3 |
| 100 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2569 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2512 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan hố thu TL > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 107 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 78,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3861 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,749 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 343 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 343 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3923 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 343 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 12 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,256 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,224 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2815 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2463 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cột |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,72 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | cái |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 89,3 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,446 | 100m3 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chặt hạ cột bê tông chữ H, phá rỡ móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | cột |
| 2 | Tháo hạ xà thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 366 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | bộ |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 408 | m |
| 10 | Lắp đặt dây AV 70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.560 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | cuộn |
| 16 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | cột |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.333.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phục trách PCCC | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8,5T | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 150m3/h | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi