Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525180-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220525124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 17:23:00 đến ngày 2022-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,590,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.333.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tuyến đường từ nhà ông Lê Thanh Nhàn đi đến hộ ông Lê Văn Thập thôn Sơn Lương, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V839,7m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.167,93m3
3Đào mương - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100,22m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,88m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,397100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,397100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,1703100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,1703100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,5673100m3
10Mua đất đắp K98, K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,7036100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V357,03610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V357,03610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V357,03610m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,3382100m3
15Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9485100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2167100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,897100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,897100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,897100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 11cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,7109100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,7281100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,7281100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,7281100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4422100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4422100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4422100tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,01m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38,01m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,07m3
2Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V93,024m3
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,0369100m2
4Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9703tấn
5Cốt thép khối hộp ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4574tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V323cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3231 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3231 cấu kiện
9Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,698m3
10Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0756tấn
11Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5666tấn
12Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,4264100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,969100m
14Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47,481m3
15Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,1486100m2
16Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,7907tấn
17Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3482tấn
18Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3231cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3231 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3231 cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,23m3
22Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,536m3
23Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,606100m2
24Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2867tấn
25Cốt thép khối hộp ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6486tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V471 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V471 cấu kiện
29Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,9455m3
30Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1565tấn
31Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,228tấn
32Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7896100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,141100m
34Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,8938m3
35Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2585100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5471tấn
37Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3436tấn
38Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V471cấu kiện
39Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V471 cấu kiện
40Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V471 cấu kiện
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,410m
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3408100m2
43Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3408100m2
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3798100m2
45Mua đất đắp K98, K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1865100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,86510m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,86510m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,86510m³/1km
49Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1307100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,51m3
51Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,226m3
52Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,7777100m2
53Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6194tấn
54Cốt thép khối hộp ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0862tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V93cái
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V931 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V931 cấu kiện
58Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,835m3
59Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4566100m2
60Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8956tấn
61Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5227tấn
62Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V931cấu kiện
63Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V931 cấu kiện
64Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V931 cấu kiện
65Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,610m
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9765100m2
67Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9765100m2
68Mua đất đắp K98, K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4644100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,64410m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,64410m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,64410m³/1km
72Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3255100m3
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0602100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6942100m3
75San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6942100m3
76Đào móng hố thu máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0677100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0158100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,755m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,775m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0025100m2
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1554tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3942tấn
83Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,205m3
84Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2391100m2
85Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1296tấn
86Cốt thép tấm đan ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1091tấn
87Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151cấu kiện
88Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
89Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151 cấu kiện
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1096100m3
91San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1096100m3
92Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7029100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2706100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,638m3
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,352m3
96Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0114100m2
97Cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1347tấn
98Cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2766tấn
99Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,736m3
100Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1879100m2
101Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2569tấn
102Cốt thép tấm đan, ĐK>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2512tấn
103Lắp đặt tấm đan hố thu TL > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331cấu kiện
104Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
105Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V331 cấu kiện
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4323100m3
107San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4323100m3
C BÓ VỈA
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,918m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,686100m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V78,89m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3861100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,749m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3431cấu kiện
7Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3431 cấu kiện
8Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,392310 tấn/1km
9Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3431 cấu kiện
10Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7072m3
11Ván khuôn bê tông đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0544100m2
12Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,256m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3087100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,224m3
15Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V681cấu kiện
16Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V681 cấu kiện
17Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,281510 tấn/1km
18Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V681 cấu kiện
19Bê tông đan rãnh M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,39m3
20Ván khuôn đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2463100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
4Mua biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cột
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,72100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50cái
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V89,31m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,439100m3
7Lắp đặt lưới cảnh báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,446100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,446100m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Chặt hạ cột bê tông chữ H, phá rỡ móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cột
2Tháo hạ xà thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
3Tháo dỡ thu hồi dâyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V366bộ
4Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
G PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cột
2Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11móng
3Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2móng
4Tiếp địa RC1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13bộ
5Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V408m
10Lắp đặt dây AV 70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.560m
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
12Chụp liền cần đơn vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
13Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
15Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50cuộn
16Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cột
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.333.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m32
4 Máy ủi Công suất≥110 CV1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T2
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T1
7 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
10 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg2
11 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
12 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 150m3/h1
13 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->