Gói thầu: Cung cấp vật tư thay rơle mạch chọn áp cấp cho đo lường và bảo vệ các ngăn 220kV, 110kV bằng loại có chốt trạng thái Trạm 500kV Phú Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521771-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thay rơle mạch chọn áp cấp cho đo lường và bảo vệ các ngăn 220kV, 110kV bằng loại có chốt trạng thái Trạm 500kV Phú Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220512909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 07:06:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,043,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thay rơle mạch chọn áp cấp cho đo lường và bảo vệ các ngăn 220kV, 110kV bằng loại có chốt trạng thái Trạm 500kV Phú Lâm
Cung cấp vật tư thay rơle mạch chọn áp cấp cho đo lường và bảo vệ các ngăn 220kV, 110kV bằng loại có chốt trạng thái Trạm 500kV Phú Lâm
3 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Cu/PVC 4x1,5mm2-680Mét+ Cáp đồng nhiều sợi, loại có bọc giáp kim loại, chống nhiễu loại 04 ruột, tiết diện mỗi ruột 1,5mm2. + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
2Cáp 2,5mm2-800Mét+ Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 2,5mm2 dùng để đấu nối mạch áp bao gồm: màu đỏ: 200 mét (100 mét/cuộn); màu xanh: 200 mét (100 mét/cuộn); màu vàng: 200 mét (100 mét/cuộn); màu đen: 200 mét (100 mét/cuộn)+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
3Cáp 1,5mm2-200Mét+ Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 1,5mm2 dùng để đấu nối mạch áp bao gồm: màu đỏ: 100 mét; màu đen: 100 mét+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
4Cáp 2,5mm2 màu vàng sọc xanh-100Mét+ Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 2,5mm2 dùng để tiếp địa vỏ tủ + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
5Hàng kẹp có con nối 6mm2-52Cái+ Hàng kẹp dòng có con nối cô lập phù hợp cho chuẩn dây 6mm2, gắn trên thanh ray mục 21+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
6Miếng che hàng kẹp con nối-52Cái+ Bằng nhựa chống cháy dùng cho hàng kẹp mục 5+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
7Miếng chặn hàng kẹp con nối-52Cái+ Bằng nhựa chống cháy dùng cho hàng kẹp mục 5+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
8Cable gland dùng cho cable 4x1.5mm2-26CáiChất liệu: Nhựa UL Nylon 66, 94V-2, có khớp đệm cao su chống thấm, sử dụng cho cáp 4x1,5mm2 mục 1+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng
9Đầu cosse pin rỗng sử dụng cho dây1,5mm2-200Cái+ Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 1,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
10Đầu cosse chẻ (chữ Y) sử dụng cho dây1,5mm2-200Cái+ Loại đầu cosse chẻ (chữ Y), chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 1,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
11Đầu cosse pin rỗng sử dụng cho dây2,5mm2-500Cái+ Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 2,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
12Đầu cosse chẻ (chữ Y) sử dụng cho dây2,5mm2-500Cái+ Loại đầu cosse chẻ (chữ Y), chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 2,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
13Dây rút 200x5mm (bịch 100 sợi)-6Bịch+ Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 200mm, chiều rộng 5mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
14Dây rút 300x8mm (bịch 100 sợi)-5Bịch+ Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 300mm, chiều rộng 8mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
15Nhãn đeo cáp-26Cái+ Chất liệu : vải simili chống thấm nước, ghi không bị lem mực; có khoét lỗ để treo nhãn cáp chiều dài 80mm, chiều rộng 50mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
16Băng keo hạ thế-5Cuộn+ Chất liệu : Làm bằng PVC một mặt tẩm keo, dung băng cách điện hạ thế+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
17Gen số từ 0-9-1.000Số+ Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo, mỗi số 100 cái+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
18Gen chữ A, B, C, N, V, W-600Chữ+ Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo, mỗi chữ 100 cái+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
19Mũi khoét sắt Փ25-2Cái+ Chất liệu: thép không gỉ, nhiều răng, đường kính mũi khoét Փ25+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
20Mũi khoét sắt Փ28-2Cái+ Chất liệu: thép không gỉ, nhiều răng, đường kính mũi khoét Փ28+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
21Thanh ray sắt-4Thanh+ Chất liệu sắt cứng dùng để định vị hàng kẹp, MCB, dài 1 mét/thanh+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
22Ống nhựa PVC Փ42-30Mét+ Ống tròn làm bằng nhựa PVC, đường kính 42mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
23Co góc 90 PVC Փ42-13Cái+ Loại co góc 90 làm bằng nhựa PVC, đường kính 42mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
24Co lơi PVC Փ42-13Cái+ Loại co lơi làm bằng nhựa PVC, đường kính 42mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
25Co nối PVC Փ42-13Cái+ Loại co nối làm bằng nhựa PVC, đường kính 42mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
26Co giảm PVC Փ42/ Փ27-13Cái+ Loại co giảm từ Փ42/Փ27, làm bằng nhựa PVC+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->