Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường khu quy hoạch Triệu Việt Vương, phường 4, TP Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường khu quy hoạch Triệu Việt Vương, phường 4, TP Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 09:44:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,388,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.638851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.928.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường khu quy hoạch Triệu Việt Vương, phường 4, TP Đà Lạt Duy tu, sửa chữa đường khu quy hoạch Triệu Việt Vương, phường 4, thành phố Đà Lạt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.388.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633822016, so fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,3443 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,8952 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,8952 | 100 m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2km) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,8952 | 100 m3/1km |
| 5 | Đào mương cũ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,1556 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,1556 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*4km) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,1556 | 100 m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*2km) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,1556 | 100 m3/1km |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,5099 | 100m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,033 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5075 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,6325 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24,408 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,142 | 100Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,142 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*32km) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,142 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24,408 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng lề | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,46 | m3 |
| 10 | Bê tông lề gia cố chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,23 | m3 |
| C | III. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng của thu, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0693 | tấn |
| 5 | Gia công thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3639 | tấn |
| 6 | Bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14 | tấm |
| 8 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,0112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,13 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0189 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép 125x125x10 khung hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,292 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố thu ( D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2683 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan hố thu (D=12mm) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2016 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép 125x125x10 tấm đan hố thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,8992 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,04 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | tấm |
| 18 | Đào mương, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5509 | 100 m3 |
| 19 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 70,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23,9809 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 352,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,3068 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,6107 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,0646 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 78,5 | m3 |
| 26 | Lắp tấm đan mương, trọng lượng 120kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.557 | tấm |
| D | IV. BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bó vỉa trong | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa trong | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,8945 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa trong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18,46 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4 đệm móng vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,03 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazoo (300x300x30mm) vữa XM Mác100 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 283,48 | m2 |
| E | V. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM M200 | |||
| 1 | Thi công lớp đá (0x4) đệm móng tường | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12,94 | m3 |
| F | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 179,27 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| G | VII. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12 viên)= 0,158m2/md | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 31,821 | m2 |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Boulon móng trụ M16x600 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 40mm (bao gồm cả ống) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60/50 bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 50mm (bao gồm cả ống) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 2x16 mm² (bao gồm dây cáp điện CXV/DSTA 2x16 mm²) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,41 | 100m |
| 12 | Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp (bao gồm Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm, (0,222kg/mØ6) và Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6 18 cái) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 205 | m |
| 13 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 5m dày 3mm Ø78/165 cấp mới (bao gồm trụ đèn mạ kẽm cao 5m dày 3mm Ø78/119) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | trụ |
| 14 | Lắp cần đèn đơn kiểu Ø78 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mm (bao gồm cần đèn đơn Ø78/60 cao 2m vươn xa 1,5m dày 3mm) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cần |
| 15 | Lắp đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất) cấp mới (bao gồm Đèn Led 120W-3000K (dimming 5 cấp công suất))cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp dây luồn CVV 3x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn (bao gồm dây cáp CVV 3x2,5mm² luồn đèn ) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,63 | 100m |
| 17 | Bảng điện cửa cột (một đèn) (bao gồm Bảng nhựa + boulon: 09 bộ, Bảng đôminô TB 4P-60A: 09 bộ) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp RCBO 6A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 16 mm² | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 36 | cái |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18 | đầu |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện (bao gồm Cọc tiếp địa Ø16 L2400, Bass sắt 200x40x6 mạ kẽm, Bou lon Ø12x25 mạ kẽm, Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa( 3m/trụ), Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cột |
| 24 | Lắp tủ điện chiếu sáng 3pha 50A (cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | tủ |
| 25 | Bảng điện 300 x 400 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB 1P 2 cực 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,8-1,0) x ln - 50KA | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P-6A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 28 | Thanh ray lắp MCB 2P-6A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 29 | Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 30 | Contactor 3 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB 2P 30A (nhánh) - 22KA | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 32 | Tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 (3 cọc/bộ) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cọc |
| 34 | Dây sắt Ø6 mạ kẽm nối cọc tiếp địa dài 3m (1 bộ 3 dây) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.638851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.928.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi