Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:04:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,871,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9828E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng)(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu). -Số lượng HĐ trong 03 năm bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 693.980.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả HĐ ≥ 1.387.960.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.387.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên môn 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật chấn thương chỉnh hình năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam trong thời gian chờ kế quả thầu của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng scan Giấy phép kinh doanh; 2. Bản scan bảo lãnh dự thầu; 3. Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có); 4. Bản cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 21); 5. Và các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu phù hợp với các yêu cầu về thông số kỹ thuật của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư các yêu cầu sau: + Đối với hàng nhập khẩu: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1.Tờ khai hải quan (không yêu cầu bản chứng thực). 2.Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm: ISO, CE, CO, CQ… 3.Cung cấp Catalog kèm bản dịch ra tiếng việt (yêu cầu bản chứng thực). 4.Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (yêu cầu bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa) 5.Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. Yêu cầu cung cấp các giấy tờ cần thiết trong việc phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 6.Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Bảng phân loại trang thiết bị y tế (loại A,B,C,D), số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo qui định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP. 7.Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo đúng với Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT: 8.Toàn bộ chứng từ, tài liệu kỹ thuật phải kèm bản dịch có công chứng đầy đủ ra Tiếng Việt. 9.Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có) + Đối với hàng sản xuất trong nước: Cung cấp bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa gồm: 1.Giấy chứng nhận xuất xưởng ghi rõ hàng mới 100% và năm sản xuất của hàng hóa. Trường hợp giấy chứng nhận xuất xưởng không ghi rõ và hàng mới 100% và năm sản xuất thì phải bổ sung giấy chứng nhận của nhà sản xuất cho hàng hóa này. 2.Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất. (Yêu cầu bản gốc hoặc chứng thực bản sao đúng với bản chính của hàng hóa) 3.Cung cấp Catalog bằng tiếng việt; 4.Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT đúng theo hồ sơ mời thầu. Yêu cầu cung cấp các giấy tờ cần thiết trong việc phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 5. Các hồ sơ khác có liên quan đến lô hàng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và không được vượt quá giá kê khai theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%. Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế bảo đảm: + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 1-2 năm + Tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 3 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.871.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
01 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
SĐT: 0235.3851429; FAX: 0235.3851523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Ẩn– Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du- Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại số 0235.3851.429, Fax: 0235.3851523; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du – Tam Kỳ- Quảng Nam. Điện thoại di động số 0913.438.038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam; 01 Nguyễn Du – Tam Kỳ- Quảng Nam. Điện thoại di động số 0913.438.038 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đinh nội tủy | 26 | Bộ | Chất liệu hợp kim titanium + Đinh nội tủy rỗng nòng : Đường kính 9.2/10/11/12mm, dài 170/ 200/ 240mm, Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất.Đinh nội tủy rỗng nòng (dài): Loại trái/ phải, đường kính 9.2/10/11mm, dài 320/ 340/ 360/ 380/ 400/ 420/ 440mm, Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất.+ Đường kính đầu đinh 16mm, đường kính lõi 4.2mm, khoảng cách từ vít đến đầu đinh 43mm, góc vít với đinh 130 độ.+ Dùng vít khoá đường kính 10mm, dài 70-120mm.+ Dùng vít chốt ngang đường kính 5mm, dài 26-80mm, bước tăng 2mm, dài 85-100mm, bước tăng 5mm+Dùng nắp đinh 25mm hoặc 40mm.Tiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ | ||
| 2 | Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng (dùng cho vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi), titan | 15 | Bộ | Chất liệu hợp kim titanium .Đường kính lõi 5.1mm, góc nghiêng 6 độ.Đường kính 9.5/10/11mm, dài 320 - 440mm.+ Đinh nội tủy rỗng nòng: loại tái tạo: dùng cho gãy thân xương đùi và gãy liên mấu chuyển, Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản suất+ Dùng 2 vít khóa đường kính 6.4mm, dài 65 - 115mm với bước tăng 5mm hướng cổ xương đùi tạo góc với đinh 50 độ.+ Dùng 2 vít chốt ngang cố định chống xoay, chống lún đường kính 5mm, dài 26-80mm, bước tăng 2mm, dài 85-100mm, bước tăng 5mm+ Dùng nắp đinh tiêu chuẩn hoặc nắp đinh dài bổ sung 5/10/15/20mmTiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ | ||
| 3 | Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đường kính 8.5/9/10mm titan | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim titanium Đường kính 8.5/9/10/11mm dài 255/270/285/300/315/330/345/360/375mm bước tăng 15mm, đa hướng có 5 lỗ đầu gần và 4 lỗ đầu xa phù hợp với nhiều mức độ độ kết hợp thân xương chày, Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất.Đường kính lõi 4.2mm, góc nghiêng 10 độDùng 5-9 vít chốt ngang 4.5mm x 24-88mm bước tăng 2mm phụ thuộc chỉ định phẫu thuật.Dùng nắp đinh tiêu chuẩn hoặc nắp đinh dài bổ sung 5/10/15mm. Tiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ | ||
| 4 | Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại titan. | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim titanium . Thân rộng 10mm, dày 3mm,khoảng cách giữa các lỗ 13mm.Các lỗ thân 6/7/8/10 lỗ tương ứng chiều dài 88/101/114/137mmLỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro.Tiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ, đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất | ||
| 5 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ titan. | 10 | Cái | Chất liệu : hợp kim titanium. Lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro.Loại trái/ phải, thân rộng 15.5mm, dày 4.5mm, các lỗ 3/5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 105/145/185/225/265/305mm, khoảng cách giữa các lỗ 20mm.Tiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ, đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất | ||
| 6 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ titan. | 10 | Cái | Chất liệu : hợp kim titanium . Đầu nẹp 7 lỗ, rộng 32mm, dày 5.5mmThân rộng 16.1mm, dày 5.5mm, 5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 161/201/241/281/321mm, khoảng cách giữa các lỗ 20mmLỗ vít kết hợp, dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro.Tiêu chuẩn ISO,CE. Có trợ cụ hỗ trợ, đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất | ||
| 7 | Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, titan. | 70 | Cái | Chất liệu: hợp kim titanium. Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm. Tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 8 | Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, titan. | 180 | Cái | Chất liệu: hợp kim titanium .Vít khóa đường kính 5.0mm dài 14-50 bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm. Đường kính mũ vít 7mm, độ sâu ren 1.2mm. Tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 9 | Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan. | 90 | Cái | Chất liệu: hợp kim titanium Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm. Tự taro, bước tăng 2mmTiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 10 | Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan. | 60 | Cái | Chất liệu: hợp kim titanium Vít xương cứng 4.5mm dài 20-60mm Tự taro, bước tăng 2mmTiêu chuẩn ISO,CE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4871E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9828E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng)(10)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu). -Số lượng HĐ trong 03 năm bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 693.980.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả HĐ ≥ 1.387.960.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.387.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp hàng hóa cho các cơ sở y tế chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của Bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chuyên môn 1 người | 1 | Có trình độ đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ đảm nhận trong gói thầu 1 người | 1 | Có trình độ đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi