Gói thầu: Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526131-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220424314
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:39:00 đến ngày 2022-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,976,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là552.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: hợp đồng và chi tiết HĐ; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
40 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA Máy 1
2 Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA Bộ 1
3 Chống sét van 1 pha U= 72kV Chống sét van 1 pha U= 72kV Bộ 1
4 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị đếm sét 1 pha Bộ 1
5 Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV Tủ 1
6 Chống sét van 1 pha U= 24kV Chống sét van 1 pha U= 24kV Bộ 1
7 Chống sét van 1 pha U= 24kV Chống sét van 1 pha U= 24kV Bộ 2
8 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị đếm sét 1 pha Bộ 3
9 Thanh cái (1 pha) 24kV Thanh cái (1 pha) 24kV Phân đoạn 3
10 Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 mét Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 mét Sợi 9
11 Biến dòng điện U=35kV Biến dòng điện U=35kV Cái 1
12 Biến dòng điện U=35kV Biến dòng điện U=35kV Cái 2
13 Chống sét van 1 pha U=35kV Chống sét van 1 pha U=35kV Bộ 1
14 Chống sét van 1 pha U=35kV Chống sét van 1 pha U=35kV Bộ 2
15 Thiết bị đếm sét 1 pha Thiết bị đếm sét 1 pha Bộ 3
16 Thanh cái (1 pha) 35kV Thanh cái (1 pha) 35kV Phân đoạn 3
17 Ngăn MBA 110kV Ngăn MBA 110kV Số lượng 1
18 Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng Bộ 1
19 Bảo vệ so lệch MBA (F87T) Bảo vệ so lệch MBA (F87T) Chức năng 1
20 Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) Chức năng 1
21 Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) Chức năng 1
22 Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) Chức năng 1
23 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) Chức năng 1
24 Bảo vệ quá tải MBA (F49) Bảo vệ quá tải MBA (F49) Chức năng 1
25 Bảo vệ quá kích thích (F24) Bảo vệ quá kích thích (F24) Chức năng 1
26 Đo lường Đo lường Chức năng 1
27 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố Chức năng 1
28 Ghi sự kiện Ghi sự kiện Chức năng 1
29 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) Bộ 1
30 Bảo vệ quá dòng pha có hướng Bảo vệ quá dòng pha có hướng Chức năng 1
31 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Chức năng 1
32 Bảo vệ quá dòng pha Bảo vệ quá dòng pha Chức năng 1
33 Bảo vệ quá dòng chạm đất Bảo vệ quá dòng chạm đất Chức năng 1
34 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Chức năng 1
35 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Chức năng 1
36 Giám sát mạch cắt (74) Giám sát mạch cắt (74) Chức năng 1
37 Đo lường (U, I, P, Q…) Đo lường (U, I, P, Q…) Chức năng 1
38 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố Chức năng 1
39 Ghi sự kiện Ghi sự kiện Chức năng 1
40 Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử Cái 45
41 Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) Bộ 2
42 Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) Bộ 2
43 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 Bộ 1
44 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Bộ 2
45 Rơ le hơi (63 Buchholz) Rơ le hơi (63 Buchholz) Bộ 1
46 Rơ le dòng dầu (71) Rơ le dòng dầu (71) Bộ 1
47 Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế Cái 1
48 Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị Cái 2
49 Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức Cái 2
50 Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ Cái 2
51 Cầu đo nhiệt độ chỉ thị Cầu đo nhiệt độ chỉ thị Cái 2
52 Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. Cái 1
53 Rơ le áp lực, chân không Rơ le áp lực, chân không Cái 1
54 Rơ le nhiệt Rơ le nhiệt Cái 1
55 Lôgômét đo nhiệt độ Lôgômét đo nhiệt độ Cái 1
56 Bộ biến đổi tín hiệu Bộ biến đổi tín hiệu Cái 1
57 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây Cái 3
58 HT mạch cấp nguồn AC&DC HT mạch cấp nguồn AC&DC HT 1
59 HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA HT 1
60 HT mạch dòng điện HT mạch dòng điện HT 15
61 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị HT 1
62 Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) HT 1
63 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ HT 0,1
64 Hệ thống mạch đo lường ngăn Hệ thống mạch đo lường ngăn HT 1
65 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn Hệ thống mạch bảo vệ ngăn HT 1
66 Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải HT 1
67 HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện HT 1
68 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính) HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính) HT 1
69 Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: Bộ 2
70 Bảo vệ quá tải MBA Bảo vệ quá tải MBA C.năng 2
71 Giám sát mạch dòng Giám sát mạch dòng C.năng 2
72 Ghi sự cố (FR) Ghi sự cố (FR) C.năng 2
73 Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt C.năng 4
74 Chức năng điều khiển nấc phân áp MBA Chức năng điều khiển nấc phân áp MBA C.năng 1
75 Chức năng hiển thị trạng thái Chức năng hiển thị trạng thái C.năng 1
76 Chức năng xây dựng logic điều khiển Chức năng xây dựng logic điều khiển C.năng 2
77 Rơ le trung gian kiểu điện tử Rơ le trung gian kiểu điện tử Cái 20
78 Hệ thống mạch dòng điện Hệ thống mạch dòng điện HT 2
79 Hệ thống mạch bảo vệ Hệ thống mạch bảo vệ HT 2
80 Hệ thống mạch tín hiệu Hệ thống mạch tín hiệu HT 1
81 Ngăn lộ 35kV Ngăn lộ 35kV Số lượng 1
82 HT mạch cấp nguồn AC&DC HT mạch cấp nguồn AC&DC HT 1
83 HT mạch tín hiệu HT mạch tín hiệu HT 1
84 HT mạch dòng điện HT mạch dòng điện HT 3
85 Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắt Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắt HT 1
86 Mạch đo xa ngăn thiết bị Mạch đo xa ngăn thiết bị HT 1
87 HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính HT 1
88 Tủ MC lộ tổng 22kV Tủ MC lộ tổng 22kV Số lượng 1
89 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) Bộ 1
90 Bảo vệ quá dòng pha có hướng Bảo vệ quá dòng pha có hướng Chức năng 1
91 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Chức năng 1
92 Bảo vệ quá dòng pha Bảo vệ quá dòng pha Chức năng 1
93 Bảo vệ quá dòng chạm đất Bảo vệ quá dòng chạm đất Chức năng 1
94 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Chức năng 1
95 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 Chức năng 1
96 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Chức năng 1
97 Giám sát mạch cắt (74) Giám sát mạch cắt (74) Chức năng 1
98 Đo lường (U, I, P, Q…) Đo lường (U, I, P, Q…) Chức năng 1
99 Ghi chụp sự cố Ghi chụp sự cố Chức năng 1
100 Ghi sự kiện Ghi sự kiện Chức năng 1
101 Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) Bộ 1
102 Chức năng điều khiển Chức năng điều khiển Chức năng 1
103 Chức năng bảo vệ Chức năng bảo vệ Chức năng 1
104 Chức năng đo lường Chức năng đo lường Chức năng 1
105 Chức năng hiển thị trạng thái Chức năng hiển thị trạng thái Chức năng 1
106 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử Cái 3
107 Công tơ điện tử 3 pha Công tơ điện tử 3 pha Cái 1
108 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Cái 1
109 HT mạch cấp nguồn AC&DC HT mạch cấp nguồn AC&DC HT 1
110 HT mạch tín hiệu HT mạch tín hiệu HT 1
111 HT mạch dòng điện HT mạch dòng điện HT 3
112 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị HT 1
113 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ HT 0,1
114 Hệ thống mạch đo lường ngăn Hệ thống mạch đo lường ngăn HT 1
115 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn Hệ thống mạch bảo vệ ngăn HT 1
116 Mạch đo xa ngăn thiết bị Mạch đo xa ngăn thiết bị HT 1
117 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) HT 1
118 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mẫu 2
119 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Mẫu 2
120 Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện Mẫu 2
121 Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện Mẫu 2
122 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mẫu 2
123 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mẫu 2
124 HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) HT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.52E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là552.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: hợp đồng và chi tiết HĐ; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp 3 Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)52
3 Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ 2 Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).52
4 Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) 2 Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)52
5 Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện 2 Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->