Gói thầu: Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424314 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:39:00 đến ngày 2022-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,976,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là552.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: hợp đồng và chi tiết HĐ; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Máy | 1 | |
| 2 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Bộ | 1 | |
| 3 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Bộ | 1 | |
| 4 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Thiết bị đếm sét 1 pha | Bộ | 1 | |
| 5 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Tủ | 1 | |
| 6 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Bộ | 1 | |
| 7 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Bộ | 2 | |
| 8 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Thiết bị đếm sét 1 pha | Bộ | 3 | |
| 9 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Thanh cái (1 pha) 24kV | Phân đoạn | 3 | |
| 10 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 mét | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤100 mét | Sợi | 9 | |
| 11 | Biến dòng điện U=35kV | Biến dòng điện U=35kV | Cái | 1 | |
| 12 | Biến dòng điện U=35kV | Biến dòng điện U=35kV | Cái | 2 | |
| 13 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chống sét van 1 pha U=35kV | Bộ | 1 | |
| 14 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chống sét van 1 pha U=35kV | Bộ | 2 | |
| 15 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Thiết bị đếm sét 1 pha | Bộ | 3 | |
| 16 | Thanh cái (1 pha) 35kV | Thanh cái (1 pha) 35kV | Phân đoạn | 3 | |
| 17 | Ngăn MBA 110kV | Ngăn MBA 110kV | Số lượng | 1 | |
| 18 | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | Bộ | 1 | |
| 19 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chức năng | 1 | |
| 20 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chức năng | 1 | |
| 21 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Chức năng | 1 | |
| 22 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chức năng | 1 | |
| 23 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Chức năng | 1 | |
| 24 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chức năng | 1 | |
| 25 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Chức năng | 1 | |
| 26 | Đo lường | Đo lường | Chức năng | 1 | |
| 27 | Ghi chụp sự cố | Ghi chụp sự cố | Chức năng | 1 | |
| 28 | Ghi sự kiện | Ghi sự kiện | Chức năng | 1 | |
| 29 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Bộ | 1 | |
| 30 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chức năng | 1 | |
| 31 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chức năng | 1 | |
| 32 | Bảo vệ quá dòng pha | Bảo vệ quá dòng pha | Chức năng | 1 | |
| 33 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chức năng | 1 | |
| 34 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chức năng | 1 | |
| 35 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chức năng | 1 | |
| 36 | Giám sát mạch cắt (74) | Giám sát mạch cắt (74) | Chức năng | 1 | |
| 37 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chức năng | 1 | |
| 38 | Ghi chụp sự cố | Ghi chụp sự cố | Chức năng | 1 | |
| 39 | Ghi sự kiện | Ghi sự kiện | Chức năng | 1 | |
| 40 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | Cái | 45 | |
| 41 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Bộ | 2 | |
| 42 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Bộ | 2 | |
| 43 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | Bộ | 1 | |
| 44 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Bộ | 2 | |
| 45 | Rơ le hơi (63 Buchholz) | Rơ le hơi (63 Buchholz) | Bộ | 1 | |
| 46 | Rơ le dòng dầu (71) | Rơ le dòng dầu (71) | Bộ | 1 | |
| 47 | Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế | Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế | Cái | 1 | |
| 48 | Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Cái | 2 | |
| 49 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức | Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức | Cái | 2 | |
| 50 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ | Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ | Cái | 2 | |
| 51 | Cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Cầu đo nhiệt độ chỉ thị | Cái | 2 | |
| 52 | Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. | Thí nghiệm rơ le áp lực, chân không, rơ le nhiệt, logomét đo nhiệt, bộ biến đổi tín hiệu không điện sang tín hiệu điện. | Cái | 1 | |
| 53 | Rơ le áp lực, chân không | Rơ le áp lực, chân không | Cái | 1 | |
| 54 | Rơ le nhiệt | Rơ le nhiệt | Cái | 1 | |
| 55 | Lôgômét đo nhiệt độ | Lôgômét đo nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 56 | Bộ biến đổi tín hiệu | Bộ biến đổi tín hiệu | Cái | 1 | |
| 57 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | Cái | 3 | |
| 58 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT | 1 | |
| 59 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | HT | 1 | |
| 60 | HT mạch dòng điện | HT mạch dòng điện | HT | 15 | |
| 61 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | HT | 1 | |
| 62 | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | HT | 1 | |
| 63 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | HT | 0,1 | |
| 64 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Hệ thống mạch đo lường ngăn | HT | 1 | |
| 65 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | HT | 1 | |
| 66 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | HT | 1 | |
| 67 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | HT | 1 | |
| 68 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính) | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (không điều khiển máy tính) | HT | 1 | |
| 69 | Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Hợp bộ điều khiển bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Bộ | 2 | |
| 70 | Bảo vệ quá tải MBA | Bảo vệ quá tải MBA | C.năng | 2 | |
| 71 | Giám sát mạch dòng | Giám sát mạch dòng | C.năng | 2 | |
| 72 | Ghi sự cố (FR) | Ghi sự cố (FR) | C.năng | 2 | |
| 73 | Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt | Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt | C.năng | 4 | |
| 74 | Chức năng điều khiển nấc phân áp MBA | Chức năng điều khiển nấc phân áp MBA | C.năng | 1 | |
| 75 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chức năng hiển thị trạng thái | C.năng | 1 | |
| 76 | Chức năng xây dựng logic điều khiển | Chức năng xây dựng logic điều khiển | C.năng | 2 | |
| 77 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Cái | 20 | |
| 78 | Hệ thống mạch dòng điện | Hệ thống mạch dòng điện | HT | 2 | |
| 79 | Hệ thống mạch bảo vệ | Hệ thống mạch bảo vệ | HT | 2 | |
| 80 | Hệ thống mạch tín hiệu | Hệ thống mạch tín hiệu | HT | 1 | |
| 81 | Ngăn lộ 35kV | Ngăn lộ 35kV | Số lượng | 1 | |
| 82 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT | 1 | |
| 83 | HT mạch tín hiệu | HT mạch tín hiệu | HT | 1 | |
| 84 | HT mạch dòng điện | HT mạch dòng điện | HT | 3 | |
| 85 | Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắt | Mạch điều khiển bộ 3 pha máy cắt | HT | 1 | |
| 86 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Mạch đo xa ngăn thiết bị | HT | 1 | |
| 87 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | HT | 1 | |
| 88 | Tủ MC lộ tổng 22kV | Tủ MC lộ tổng 22kV | Số lượng | 1 | |
| 89 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Bộ | 1 | |
| 90 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chức năng | 1 | |
| 91 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chức năng | 1 | |
| 92 | Bảo vệ quá dòng pha | Bảo vệ quá dòng pha | Chức năng | 1 | |
| 93 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chức năng | 1 | |
| 94 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chức năng | 1 | |
| 95 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Chức năng | 1 | |
| 96 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chức năng | 1 | |
| 97 | Giám sát mạch cắt (74) | Giám sát mạch cắt (74) | Chức năng | 1 | |
| 98 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chức năng | 1 | |
| 99 | Ghi chụp sự cố | Ghi chụp sự cố | Chức năng | 1 | |
| 100 | Ghi sự kiện | Ghi sự kiện | Chức năng | 1 | |
| 101 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) | Bộ | 1 | |
| 102 | Chức năng điều khiển | Chức năng điều khiển | Chức năng | 1 | |
| 103 | Chức năng bảo vệ | Chức năng bảo vệ | Chức năng | 1 | |
| 104 | Chức năng đo lường | Chức năng đo lường | Chức năng | 1 | |
| 105 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chức năng hiển thị trạng thái | Chức năng | 1 | |
| 106 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Cái | 3 | |
| 107 | Công tơ điện tử 3 pha | Công tơ điện tử 3 pha | Cái | 1 | |
| 108 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Cái | 1 | |
| 109 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT mạch cấp nguồn AC&DC | HT | 1 | |
| 110 | HT mạch tín hiệu | HT mạch tín hiệu | HT | 1 | |
| 111 | HT mạch dòng điện | HT mạch dòng điện | HT | 3 | |
| 112 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | HT | 1 | |
| 113 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | HT | 0,1 | |
| 114 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Hệ thống mạch đo lường ngăn | HT | 1 | |
| 115 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | HT | 1 | |
| 116 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Mạch đo xa ngăn thiết bị | HT | 1 | |
| 117 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) | HT | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 119 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 120 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 121 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 122 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 123 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 124 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.52E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là552.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: hợp đồng và chi tiết HĐ; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 514.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi