Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Thái Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Thái Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516977 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:58:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,576,682,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.608.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát An toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Thái Hưng Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 40MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Thái Hưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc
Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép CT3 (δ5) | Chế tạo các mặt bích công nghệ phục vụ bịt kín thân MBA và phụ kiện khi tháo dỡ đóng gói vận chuyển. | kg | 150 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu Δ8x700x700 | Làm kín thân MBA, chân sứ, cánh tản nhiệt, đường ống,... | Tấm | 10 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu Δ5x350x350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của E - HSMT | Tấm | 5 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 4 | Gỗ nhóm 5 | Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. | m3 | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 5 | Đinh 7cm | Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. | Kg | 7 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 6 | Dây đai | Đai buộc thùng kiện vận chuyển. | m | 50 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 7 | Giẻ lau sạch | Vệ sinh trong khi tháo. | Kg | 20 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 8 | Ni lông cuộn | Bao gói phụ kiện. | Kg | 20 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 9 | Băng dính cuộn | Bao gói phụ kiện. | Cuộn | 10 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 10 | Bu lông các loại | Bịt mặt bích cánh tản nhiệt, đường ống các loại. | Bộ | 150 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 11 | Keo 502 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của E - HSMT | Lọ | 10 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Cẩm Phả. |
| 12 | Đầu cực sứ cao áp ( Nhôm) | Thay mới. ( phần Các sứ đầu ra và vỏ MBA) | Cái | 3 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 13 | Đầu cực sứ trung tính cao áp ( Nhôm) | Thay mới. ( phần Các sứ đầu ra và vỏ MBA) | cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 14 | Sứ trung tính 23kV | Bổ sung mới trọn bộ. ( phần Các sứ đầu ra và vỏ MBA) | Bộ | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 15 | Sắt thép sửa chữa vỏ máy ( CT3) | Sửa chữa vỏ, nắp máy phù hợp với kết cấu bối dây mới ( phần Các sứ đầu ra và vỏ MBA). | kg | 1.000 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 16 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ MBA | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 17 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC. | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 18 | Rơ le hơi | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 19 | Rơ le dòng dầu. | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 20 | Van an toàn (Van xả áp) | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 21 | Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC | Thay mới 01 cái, bổ sung 01 cái. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 2 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 22 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA, | Thay mới 02 cái, bổ sung 01 cái. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 3 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 23 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | Thay mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 24 | Nắp chụp bảo vệ công nghệ, đồng hồ, các thiết bị ngoại vi | Bổ sung mới. (Phần Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) | kg | 120 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 25 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, thay dầu mới sử dụng lại Bộ chuyển mạch dưới tải OLTC | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, thay dầu mới sử dụng lại. (Phần Bộ chuyển mạch không tải và có tải) | Bộ | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 26 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4÷20mmA (Lắp cho tủ truyền động OLTC nguyên trạng không có) | Lắp mới. (Phần Bộ chuyển mạch không tải và có tải) | Cái | 1 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 27 | Quạt làm mát | Thay mới. (Các thiết bị ngoại vi MBA) | Cái | 4 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 28 | Hạt hút ẩm (mầu xanh) | Thay mới. (Phần các thiết bị ngoại vi MBA) | kg | 15 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 29 | Van bướm cánh tản nhiệt (6 giàn tản nhiệt), rơ le ga. | Thay mới. (Các thiết bị ngoại vi MBA) | Cái | 14 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 30 | Giàn đỡ sứ thanh cái ngoài ( CT3) | Thay mới (01 bộ) (Phần các thiết bị ngoại vi MBA) | kg | 350 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 31 | Sứ đỡ thanh cái 38,5kV và 23kV. | Thay mới(Phần các thiết bị ngoại vi MBA) | cái | 14 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 32 | Thanh cái đấu nối ngoài. | Thay mới. (Phần các thiết bị ngoại vi MBA) | kg | 135 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 33 | Bu lông các loại | Phần các thiết bị ngoại vi MBA | Bộ | 200 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 34 | Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch dòng CT) 1x4 mm2 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 250 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 35 | Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch tín hiệu) 1x2 mm2 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 100 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 36 | Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch nguồn động cơ làm mát) ) 3x2,5mm2 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 200 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 37 | Đầu cốt nhị thứ các loại | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 500 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 38 | Ghen chữ, ghen số các loại. | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 1.000 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 39 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 20 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 40 | Đầu cose SC35-8 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 100 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 41 | Dây tiếp địa S300mm2 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 20 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 42 | Đầu cose S300 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 4 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 43 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 20 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 44 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | m | 50 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 45 | Zắc co Φ32 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 24 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 46 | Zắc co Φ16 | Thay mới. (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 50 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 47 | Ốc xiết cáp PVC PG29 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 30 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 48 | Ốc xiết cáp PVC PG16 | Thay mới (Phần Cáp nhị thứ nội bộ MBA) | Cái | 30 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 49 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây 23kV( Dây đồng bọc giấy 2,4x5,9mm) | Thay mới 1 phần dây điện từ. | kg | 100 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 50 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây 38,5kV (Dây đồng bọc giấy 2,8x14,3mm) | Thay mới 1 phần dây điện từ. | kg | 150 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 51 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây điều chỉnh 38,5kV ( Dây đồng bọc giấy 7,0x9,6mm) | Thay mới 1 phần dây điện từ. | kg | 100 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 52 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây 115kV(Dây đồng bọc giấy 2,4x12,3mm) | Thay mới 1 phần dây điện từ. | kg | 250 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 53 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây điều chỉnh 115kV (Dây đồng bọc giấy 7,0x9,6mm) | Thay mới 1 phần dây điện từ. | kg | 100 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 54 | Dầu MBA | Thay mới dầu cho OLTC và bổ sung hao hụt dầu MBA trong quá trình sửa chữa và lọc lại dầu. | Lít | 1.000 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 55 | Biến dòng chân sứ MBA phía 115kV | Thay mới. | Cái | 6 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 56 | Biến dòng chân sứ MBA trung tính 115kV | Thay mới. | Cái | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 57 | Biến dòng chân sứ MBA phía 38,5kV | Thay mới. | Cái | 6 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 58 | Biến dòng chân sứ MBA phía 23kV | Thay mới. | Cái | 6 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 59 | Biến dòng chân sứ MBA trung tính 23kV | Thay mới. | Cái | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 60 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 115kV, 38,5kV, phía 23kV MBA | Thay mới. | Cái | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 61 | Biến dòng chân sứ cho rơ le điều chỉnh điện áp AVR | Thay mới. | Cái | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 62 | Đồng lá quấn vành điện dung (Đồng lá 0,12mm) | 06 vành cao áp và 03 vành trung áp. | kg | 14 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 63 | Sắt thép sửa chữa xà ép CT3 | Bổ sung để sửa chữa xà ép phù hợp với bối dây mới. | kg | 400 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 64 | Giấy (bìa) cách điện (0,5÷6)mm | Thay mới. | kg | 2.450 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 65 | Giấy cách điện. 0,05mm | Thay mới. | kg | 35 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 66 | Giấy cách điện. (0,05÷0,08)mm | Thay mới bọc lại cách điện cho dây quấn. | kg | 980 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 67 | Bộ cách điện cao áp. | Thay mới. | Bộ | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 68 | Băng cách điện giấy chun (0,05x40)mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | kg | 28 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 69 | Băng vải mộc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Cuộn | 30 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 70 | Băng sợi tự co RSD 38 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Cuộn | 2 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 71 | Băng sợi tự co SSG 10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Cuộn | 15 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 72 | Băng Siliontec 0,19x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Cuộn | 3 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 73 | Dây dù d5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Mét | 600 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 74 | Keo dán | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | kg | 70 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 75 | Cồn công nghiệp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E HSMT | Lít | 10 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 76 | Gu dông FRP (cách điện) | Thay mới | Cái | 100 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 77 | Đai ốc FRP (cách điện). | Thay mới | Cái | 200 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 78 | Gỗ ép thanh đi dây 50x50x3000) mm | Thay mới | Thanh | 12 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 79 | Dây đồng mềm bọc giấy LKC Các loại | Lắp mới 35 kg, tận dụng lắp lại dây cũ còn lại | kg | 35 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 80 | Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV. Loại 200mm2 | Bổ sung | kg | 35 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 81 | Đồng vàng 0,1x15 | Bổ sung | kg | 10 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 82 | Ống nối. L 500 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 6 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 83 | Ống nối. L 300 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 30 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 84 | Ống nối. L 185 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 12 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 85 | Ống nối. KSF 500 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 12 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 86 | Ống nối. KSF 300 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | cái | 27 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 87 | Đầu cose SC 500 - 16 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 16 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 88 | Đầu cose SC 300 - 12 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 24 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 89 | Đầu cose SC 185 - 10 | Thay mới. Đấu nối ruột máy | Cái | 42 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 90 | Amiăng sợi d8 | Thay mới. | kg | 2 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 91 | Gioăng máy biến áp Trọn bộ | Thay mới. | Bộ | 1 | Phần sửa chữa ruột MBA |
| 92 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Thay tủ mới trọn bộ theo tiêu chuẩn 33. | Tủ | 1 | Các tủ điều khiển |
| 93 | Tủ Điều khiển từ xa MBA | Thay tủ mới trọn bộ theo tiêu chuẩn 33. | Tủ | 1 | Các tủ điều khiển |
| 94 | Nitơ | Vật liệu phụ | Chai | 12 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 95 | Khí trộn Axetylen | Vật liệu phụ | Chai | 10 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 96 | Keo dán 502 | Vật liệu phụ | Lọ | 5 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 97 | Keo silicol | Vật liệu phụ | Lọ | 5 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 98 | Dung môi pha sơn | Vật liệu phụ | kg | 40 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 99 | Sơn chống rỉ | Vật liệu phụ | kg | 60 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 100 | Sơn màu | Vật liệu phụ | kg | 70 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 101 | Chổi quét sơn | Vật liệu phụ | Cái | 15 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 102 | Chổi lăn sơn | Vật liệu phụ | cái | 5 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 103 | Đá mài D 150 | Vật liệu phụ | Viên | 50 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 104 | Đá cắt D 150 | Vật liệu phụ | Viên | 50 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 105 | Dây hàn | Vật liệu phụ | kg | 80 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 106 | Giẻ lau sạch | Vật liệu phụ | kg | 50 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 107 | Nilon cuộn | Vật liệu phụ | kg | 20 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 108 | Dung dịch vệ sinh | Vật liệu phụ | Lít | 10 | Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA |
| 109 | Máy biến áp 110kV, S=40 MVA | Thí nghiệm Phần nhất thứ | 1 máy | 1 | Thí nghiệm |
| 110 | Động cơ điện không đồng bộ | Thí nghiệm Phần nhất thứ | 1 máy | 4 | Thí nghiệm |
| 111 | Phân tích tần số quét MBA, S = 40MVA | Thí nghiệm Phần nhất thứ | 1 máy | 1 | Thí nghiệm |
| 112 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 113 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 114 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 115 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 116 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 117 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 118 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 119 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 120 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Thí nghiệm Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Thí nghiệm |
| 121 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Cẩm Phả đến nơi sửa chữa | Vận chuyển | trọn bộ | 1 | Vận chuyển |
| 122 | Vận chuyển MBA 40MVA từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Thái Hưng | Vận chuyển | trọn bộ | 1 | Vận chuyển |
| 123 | Vận chuyển MBA 40MVA đã tổ hợp hoàn chỉnh từ vị trí tạm vào bệ vận hành | Vận chuyển | trọn bộ | 1 | Vận chuyển |
| 124 | Đầu cực sứ cao áp bằng nhôm | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 3 | Thu hồi |
| 125 | Đầu cực sứ trung tính cao áp bằng nhôm | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 126 | Sứ trung tính và đầu cực sứ trung tính phía 38,5kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 127 | Đồng hồ mức dầu MBA cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 128 | Đồng hồ mức dầu OLTC cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 129 | Rơ le ga cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 130 | Rơ le dòng dầu OLTC cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 131 | Van an toàn cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 132 | Rơ le áp suất đột biến MBA cũ. | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 133 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 2 | Thu hồi |
| 134 | Đồng hồ nhiệt độ dầu cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Cái | 1 | Thu hồi |
| 135 | Quạt làm mát | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | bộ | 4 | Thu hồi |
| 136 | Hạt hút ẩm | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 15 | Thu hồi |
| 137 | Van cánh bướm cánh tản nhiệt và rơ le hơi (D80) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 14 | Thu hồi |
| 138 | Dàn đỡ thanh cái trung áp bằng sắt (01 bộ) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 300 | Thu hồi |
| 139 | Sứ đỡ thanh cái trung áp | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 14 | Thu hồi |
| 140 | Thanh cái đấu nối ngoài bằng đồng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 130 | Thu hồi |
| 141 | Cáp nhị thứ 1x4mm2 (Mạch dòng) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | m | 200 | Thu hồi |
| 142 | Cáp nhị thứ 1x2mm2 (mạch tín hiệu) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | m | 80 | Thu hồi |
| 143 | Cáp nhị thứ 3x4mm2 (Cáp nguồn động cơ làm mát) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | m | 160 | Thu hồi |
| 144 | Dây tiếp địa 1x10mm2 (Kèm đầu cốt) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | m | 16 | Thu hồi |
| 145 | Dây điện từ bọc giấy (dây phế liệu các loại) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 700 | Thu hồi |
| 146 | Dầu phế liệu (dầu bẩn) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Lít | 300 | Thu hồi |
| 147 | Biến dòng chân sứ MBA phía 115kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 6 | Thu hồi |
| 148 | Biến dòng chân sứ trung tính MBA phía 115kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 149 | Biến dòng chân sứ MBA phía 38,5kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 6 | Thu hồi |
| 150 | Biến dòng chân sứ MBA phía 23kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 6 | Thu hồi |
| 151 | Biến dòng chân sứ trung tính MBA phía 23kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 152 | Biến dòng đo nhiệt độ cuộn dây phía 115kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 153 | Biến dòng chân sứ cho rơ le điều chỉnh điện áp AVR | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 1 | Thu hồi |
| 154 | Sắt thép sửa chữa vỏ máy | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 800 | Thu hồi |
| 155 | Đồng lá cuốn vành điện dung | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 11 | Thu hồi |
| 156 | Giấy bìa, căn cách điện hỏng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Bộ | 1 | Thu hồi |
| 157 | Gioăng cao su các loại hỏng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Bộ | 1 | Thu hồi |
| 158 | Dây đồng mềm bọc giấy LKC (Các loại) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | kg | 35 | Thu hồi |
| 159 | Chuyển mạch đổi nối 23-6,6kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | bộ | 1 | Thu hồi |
| 160 | Ống nối các loại bằng đồng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 87 | Thu hồi |
| 161 | Đầu cose các loại bằng đồng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 86 | Thu hồi |
| 162 | Goăng cao su MBA (trọn bộ) | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Bộ | 1 | Thu hồi |
| 163 | Ống ruột gà bảo vệ cáp bằng nhựa HDPE | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Mét | 70 | Thu hồi |
| 164 | Zắc co các loại bằng nhựa | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 74 | Thu hồi |
| 165 | Ốc xiết cáp bằng nhựa các loại | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | cái | 60 | Thu hồi |
| 166 | Bu lông các loại hỏng | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | Bộ | 200 | Thu hồi |
| 167 | Tủ điều khiển tại chỗ cũ | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | tủ | 1 | Thu hồi |
| 168 | Tủ điều khiển từ xa cũ trọn bộ. | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB | tủ | 1 | Thu hồi |
| 169 | Sửa chữa MBA tại trạm cẩm phả | Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA | MBA | 1 | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA |
| 170 | Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Thái Hưng | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp MBA |
| 171 | Sửa chữa MBA 40MVA tại nơi sửa chữa | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA | MBA | 1 | Sửa chữa MBA, tổ hợp lắp ráp, Quấn bối dây, sấy MBA, vệ sinh mạch từ,đóng gói, bao kiện tại nơi sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1365E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.608.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát An toàn điện | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi