Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Kiến xương 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522890-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Kiến xương 2
Số hiệu KHLCNT 20220508691
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 16:52:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,544,964,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.317.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.564.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát An toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa MBA 40MVA – Trạm 110kV Kiến xương 2
Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 40MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Kiến Xương 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện Lực Miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
: - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

10

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thép CT3 (δ5) Chế tạo các mặt bích công nghệ phục vụ bịt kín thân MBA và phụ kiện khi tháo dỡ đóng gói vận chuyển. kg 150 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu.
2 Gioăng cao su chịu dầu (Δ8x700x700) Làm kín thân MBA, chân sứ, cánh tản nhiệt, đường ống,... Tấm 10 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
3 Gioăng cao su chịu dầu ( Δ5x350x350) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Tấm 5 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
4 Gỗ nhóm 4 Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. m3 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
5 Đinh 7cm Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. Kg 7 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
6 Dây đai Đai buộc thùng kiện vận chuyển. m 50 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
7 Giẻ lau sạch Vệ sinh trong khi tháo. Kg 20 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
8 Ni lông cuộn Bao gói phụ kiện. Kg 20 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
9 Băng dính cuộn Bao gói phụ kiện. Cuộn 10 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
10 Bu lông các loại Bịt mặt bích cánh tản nhiệt, đường ống các loại. Bộ 150 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
11 Keo 502 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Lọ 10 Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA Giáp Khẩu
12 Ép ti sứ đầu cực sứ cao áp 110kV ( Nhôm) Các sứ đầu ra và vỏ MBA (Thay mới.) Cái 3 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
13 Đầu cực sứ trung tính cao áp ( Nhôm) Các sứ đầu ra và vỏ MBA(Thay mới.) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
14 Sắt thép sửa chữa vỏ máy (CT3) Sửa chữa vỏ, nắp máy phù hợp với bối dây mới và chuyển mạch không tải mới. kg 1.000 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
15 Rơ le áp suất đột biến. Thay mới 1 cái, bổ sung 1 cái.( Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 2 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
16 Rơ le ga. Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
17 Rơ le dòng dầu. Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
18 Van an toàn (Van xả áp) Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
19 Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ MBA Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
20 Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC. Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
21 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA, Thay mới 01 cái và bổ sung 02 cái. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 3 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
22 Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA Thay mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
23 Nắp chụp bảo vệ rơ le, đồng hồ, các thiết bị ngoại vi Bổ sung mới. (Các thiết bị bảo vệ công nghệ và tín hiệu ngoại vi) kg 120 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
24 Bộ chuyển đổi tín hiệu 4÷20mmA Bổ sung mới. (Bộ chuyển mạch không tải và có tải) Cái 1 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
25 Quạt làm mát Thay mới. (Các thiết bị ngoại vi MBA) Cái 8 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
26 Hạt hút ẩm (mầu xanh) Thay mới (Các thiết bị ngoại vi MBA) kg 15 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
27 Van bướm cánh tản nhiệt (14 cánh tản nhiệt), rơ le ga. Thay mới. (Các thiết bị ngoại vi MBA) Cái 30 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
28 Giàn đỡ sứ thanh cái ngoài Thay mới (1 bộ) kg 350 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
29 Sứ đỡ thanh cái 38,5kV và 23kV. Thay mới(Các thiết bị ngoại vi MBA) cái 14 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
30 Thanh cái đấu nối ngoài ( Đồng thanh) Thay mới. (Các thiết bị ngoại vi MBA) kg 135 Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa
31 Bu lông các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Bộ 500
32 Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch dòng CT chân sứ MBA) 1x4 mm2 Thay mới m 250 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
33 Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch tín hiệu) 1x2 mm2 Thay mới m 100 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
34 Cáp nhị thứ, cáp nội bộ (Mạch nguồn động cơ làm mát) 3x2,5mm2 Thay mới m 100 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
35 Đầu cốt nhị thứ các loại Thay mới Cái 500 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
36 Ghen chữ, ghen số các loại. Thay mới Cái 1.000 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
37 Dây tiếp địa 1x10mm2 Thay mới m 20 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
38 Đầu cose SC35-8 Thay mới Cái 100 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
39 Dây tiếp địa S300mm2 Bổ sung mới. m 20 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
40 Đầu cose S300 Bổ sung mới. Cái 4 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
41 Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 Inox 304 Thay mới bằng loại SUS 304( m 20 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
42 Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 Inox 304 Thay mới bằng loại SUS 304( m 50 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
43 Zắc co Φ32 Inox 304 Thay mới bằng loại SUS 304 Cái 24 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
44 Zắc co Φ16 Inox 304 Thay mới bằng loại SUS 304 Cái 50 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
45 Ốc xiết cáp PVC PG29 Thay mới Cái 30 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
46 Ốc xiết cáp PVC PG16 Thay mới Cái 30 Phần sửa chữa Cáp nhị thứ nội bộ MBA:
47 Dây điện từ quấn lại cuộn dây 23kV (Dây đồng bọc giấy) Thay mới 1 phần dây điện từ. kg 150 Phần sửa chữa ruột MBA
48 Dây điện từ quấn lại cuộn dây 38,5kV (Dây đồng bọc giấy) Thay mới 1 phần dây điện từ. kg 150 Phần sửa chữa ruột MBA
49 Dây điện từ quấn lại cuộn dây 115kV (Dây đồng bọc giấy) Thay mới 1 phần dây điện từ. kg 250 Phần sửa chữa ruột MBA
50 Dây điện từ quấn lại cuộn dây điều chỉnh 115kV (Dây đồng bọc giấy) Thay mới 1 phần dây điện từ. Kg 150 Phần sửa chữa ruột MBA
51 Dầu MBA Thay mới dầu cho OLTC và bổ sung hao hụt dầu MBA trong quá trình sửa chữa và lọc lại dầu. Lít 1.000 Phần sửa chữa ruột MBA
52 Đồng lá quấn vành điện dung (Đồng lá 0,12mm) 06 vành cao áp và 03 vành trung áp. kg 14 Phần sửa chữa ruột MBA
53 Sắt thép sửa chữa xà ép (CT3) Sửa chữa xà ép phù hợp với bối dây mới. kg 350 Phần sửa chữa ruột MBA
54 Giấy (bìa) cách điện (0,5÷6)mm Thay mới. kg 2.450 Phần sửa chữa ruột MBA
55 Giấy cách điện. 0,05mm Thay mới. kg 35 Phần sửa chữa ruột MBA
56 Giấy cách điện. (0,05÷0,08)mm Thay mới bọc lại cách điện cho dây quấn. kg 980 Phần sửa chữa ruột MBA
57 Bộ cách điện cao áp. Thay mới. Bộ 1 Phần sửa chữa ruột MBA
58 Băng cách điện giấy chun (0,05x40)mm Thay mới. kg 28 Phần sửa chữa ruột MBA
59 Băng vải mộc Thay mới. Cuộn 30 Phần sửa chữa ruột MBA
60 Băng sợi tự co RSD 38 Thay mới. Cuộn 2 Phần sửa chữa ruột MBA
61 Băng sợi tự co SSG 10 Thay mới. Cuộn 15 Phần sửa chữa ruột MBA
62 Băng Siliontec 0,19x50 Thay mới. Cuộn 3 Phần sửa chữa ruột MBA
63 Dây dù d5 Thay mới. Mét 600 Phần sửa chữa ruột MBA
64 Keo dán Thay mới. kg 70 Phần sửa chữa ruột MBA
65 Cồn công nghiệp Thay mới. Lít 10 Phần sửa chữa ruột MBA
66 Gu dông FRP (cách điện) Thay mới Cái 100 Phần sửa chữa ruột MBA
67 Đai ốc FRP (cách điện). Thay mới Cái 200 Phần sửa chữa ruột MBA
68 Gỗ ép thanh đi dây (50x50x3000) mm Thay mới Thanh 12 Phần sửa chữa ruột MBA
69 Vành gỗ ép đỡ cuộn dây (1500x1500x60) mm Thay mới Tấm 6 Phần sửa chữa ruột MBA
70 Dây đồng mềm bọc giấy LKC Các loại tận dụng lắp lại dây cũ. Thay 120kg dây mới. kg 120 Phần sửa chữa ruột MBA
71 Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV. Loại 200mm2 Thay mới kg 35 Phần sửa chữa ruột MBA
72 Đồng vàng. 0,1x15 Thay mới kg 10 Phần sửa chữa ruột MBA
73 Ống nối. L 500 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 6 Phần sửa chữa ruột MBA
74 Ống nối. L 300 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 30 Phần sửa chữa ruột MBA
75 Ống nối. L 185 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 12 Phần sửa chữa ruột MBA
76 Ống nối. KSF 500 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 12 Phần sửa chữa ruột MBA
77 Ống nối. KSF 300 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 27 Phần sửa chữa ruột MBA
78 Đầu cose SC 500 - 16 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 16 Phần sửa chữa ruột MBA
79 Đầu cose SC 300 - 12 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 24 Phần sửa chữa ruột MBA
80 Đầu cose SC 185 - 10 Thay mới, đấu nối ruột máy Cái 42 Phần sửa chữa ruột MBA
81 Amiang sợi d 8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V của E- HSMT kg 2 Phần sửa chữa ruột MBA
82 Gioăng máy biến áp Trọn bộ Thay mới. Bộ 1 Phần sửa chữa ruột MBA
83 Tủ điều khiển tại chỗ MBA (Trọn bộ). Thay mới tủ trọn bộ theo tiêu chuẩn 33. Tủ 1 Thay mới Các tủ điều khiển
84 Tủ Điều khiển từ xa MBA (Trọn bộ) Thay mới tủ trọn bộ theo tiêu chuẩn 33. Tủ 1 Thay mới Các tủ điều khiển
85 Nitơ Vật liệu phụ Chai 12 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
86 Khí trộn Axetylen Vật liệu phụ Chai 10 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
87 Keo dán 502 Vật liệu phụ Lọ 5 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
88 Keo silicol Vật liệu phụ Lọ 5 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
89 Dung môi pha sơn Vật liệu phụ kg 40 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
90 Sơn chống rỉ Vật liệu phụ kg 60 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
91 Sơn màu Vật liệu phụ kg 70 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
92 Chổi quét sơn Vật liệu phụ Cái 15 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
93 Chổi lăn sơn Vật liệu phụ cái 5 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
94 Đá mài D150 Vật liệu phụ Viên 50 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
95 Đá cắt D150 Vật liệu phụ Viên 50 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
96 Dây hàn Vật liệu phụ Kg 80 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
97 Giẻ lau sạch Vật liệu phụ Kg 50 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
98 Li nông cuộn Vật liệu phụ Kg 20 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
99 Dung dịch vệ sinh Vật liệu phụ Lít 10 Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA
100 Máy biến áp 110kV, S=40 MVA Thí nghiệm Phần nhất thứ 1 máy 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
101 Động cơ điện không đồng bộ Thí nghiệm Phần nhất thứ 1 máy 8 Thí nghiệm Phần nhất thứ
102 Phân tích tần số quét MBA, S = 40MVA Thí nghiệm Phần nhất thứ 1 máy 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
103 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
104 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
105 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
106 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
107 Thí nghiệm Tg dầu cách điện Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
108 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
109 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
110 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
111 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) Thí nghiệm Phần mẫu hóa mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
112 Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Giáp Khẩu đến nơi sửa chữa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V của E- HSMT trọn bộ 1 Phần Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Giáp Khẩu đến nơi sửa chữa
113 Vận chuyển MBA 40MVA từ nơi sửa chữa về Trạm 110kV Kiến Xương 2, Thái Bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V của E- HSMT trọn bộ 1 Phần vận chuyển MBA từ nơi sửa chữa về Trạm 110kV Kiến Xương 2, Thái Bình
114 Vận chuyển MBA 40MVA đã tổ hợp hoàn chỉnh từ vị trí tạm vào bệ vận hành Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V của E- HSMT trọn bộ 1 Vận chuyển MBA 40MVA đã tổ hợp hoàn chỉnh từ vị trí tạm vào bệ vận hành
115 Quạt làm mát Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB bộ 8 Thu hồi
116 Dây điện từ bọc giấy (dây phế liệu) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 700 Thu hồi
117 Dầu phế liệu (dầu bẩn) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Lít 300 Thu hồi
118 Giấy bìa, căn cách điện, loại Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Bộ 1 Thu hồi
119 Gioăng cao su các loại Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Bộ 1 Thu hồi
120 Dây LKC (dây đồng bọc giấy) đấu nối Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 120 Thu hồi
121 Dây đồng mềm mạ thiếc (Loại 200mm2) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 25 Thu hồi
122 Đồng vàng 0,1x15 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 8 Thu hồi
123 Đồng lá quấn vành điện dung Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 11 Thu hồi
124 Ống ruột gà bảo vệ cáp Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Mét 50 Thu hồi
125 Zắc co các loại Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 74 Thu hồi
126 Ống nối các loại Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 87 Thu hồi
127 Đầu Cose các loại bằng đồng Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 82 Thu hồi
128 Ép ti sứ đầu cực sứ cao áp (nhôm) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 3 Thu hồi
129 Đầu cực sứ trung tính cao áp (nhôm) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 1 Thu hồi
130 Sắt thép sửa chữa vỏ máy Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 800 Thu hồi
131 Rơ le áp suất đột biến MBA cũ. Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
132 Rơ le ga cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
133 Rơ le dòng dầu cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
134 Van an toàn (Van xả áp) cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
135 Đồng hồ mức dầu thùng dầu phụ MBA cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
136 Đồng hồ mức dầu thùng dầu phụ OLTC cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
137 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
138 Đồng hồ nhiệt độ dầu cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Cái 1 Thu hồi
139 Tủ điều khiển tại chỗ cũ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB tủ 1 Thu hồi
140 Cáp nhị thứ 1x4mm2 (Mạch dòng) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB m 250 Thu hồi
141 Cáp nhị thứ 1x2mm2 (mạch tín hiệu) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB m 100 Thu hồi
142 Cáp nhị thứ 3x2,5mm2 (Cáp nguồn động cơ làm mát) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB m 100 Thu hồi
143 Dây tiếp địa 1x10mm2 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB m 15 Thu hồi
144 Hạt hút ẩm Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 15 Thu hồi
145 Bu lông các loại hỏng Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB Bộ 200 Thu hồi
146 Van cánh bướm cánh tản nhiệt (14 cánh) và rơ le hơi (D80) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 30 Thu hồi
147 Dàn đỡ thanh cái trung áp bằng sắt (1 bộ) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 300 Thu hồi
148 Sứ đỡ thanh cái trung áp Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB cái 14 Thu hồi
149 Thanh cái đấu nối ngoài (Đồng thanh) Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB kg 130 Thu hồi
150 Tủ điều khiển từ xa MBA cũ trọn bộ Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB tủ 1 Thu hồi
151 Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Giáp khẩu Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA
152 Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Kiến Xương 2 Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Tổ hợp lắp ráp MBA
153 Sửa chữa MBA 40MVA tại nơi sửa chữa Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Sửa chữa MBA, tổ hợp lắp ráp, vệ sinh mạch từ,quấn bối dây,sấy MBA, đóng gói, bao kiện tại nơi sửa chữa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1317E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.317.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.564.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.53
3 Giám sát An toàn điện 1 '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->