Gói thầu: Trang bị vật tư phục vụ công tác vệ sinh các đơn vị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư phục vụ công tác vệ sinh các đơn vị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:28:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,816,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,897,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57944E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 429.908.042 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị vật tư phục vụ công tác vệ sinh các đơn vị năm 2022 Trang bị vật tư phục vụ công tác vệ sinh các đơn vị năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.897.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cọ rửa xoong nồi | 110 | Cái | Cọ rửa xoong nồi.- Chất liệu: inox chông gỉ.- Kích thước: 3-5-4.- Trọng lượng: 20g. | Hạng mục 1 | |
| 2 | Dây thừng nilon phi 10 | 136 | Mét | Dây thừng nilon phi 10mm.- Chất liệu: PP, Nylon, PE. | Hạng mục 2 | |
| 3 | Khau hót rác inox (có cán) | 200 | Cái | Khau hót rác inox loại cán dài.- Chất liệu: inox 100%.- Kích thước: 30x22x50cm. | Hạng mục 3 | |
| 4 | Liềm | 217 | Cái | - Liềm được rèn bằng thép cực siêu bén, độ bền cao. Rất phù hợp để cắt cỏ cắt lúa.- Kích thước: 33x14cm. | Hạng mục 4 | |
| 5 | Nước lau sàn nhà | 1.569 | Chai | Nước lau sàn nhà.- Dung tích: 1 lít.- Đặc điểm: Diệt khuẩn 99,9% bảo vệ sức khỏe. | Hạng mục 5 | |
| 6 | Nước rửa chén bát | 367 | Chai | Nước rửa chén bát.- Dung tích: 750ml.- Hương chanh và trà tươi mát, dịu nhẹ an toàn với da tay. | Hạng mục 6 | |
| 7 | Nước rửa kính | 314 | Chai | Nước rửa kính.- Dung tích: 800ml.- Đặc tính: Trong suốt, không vệt sọc, chống bám bụi | Hạng mục 7 | |
| 8 | Nước rửa tay (can) | 179 | Can | Nước rửa tay bảo vệ vượt trội can 4kg | Hạng mục 8 | |
| 9 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 1.228 | Chai | Nước tẩy nhà vệ sinh- Quy cách: Đóng chai 960ml, thùng 12 chai. | Hạng mục 9 | |
| 10 | Nước xịt phòng | 64 | Chai | Nước xịt phòng.Nước Hoa Xịt Phòng Sumo Hương Charming Chai 400ml. | Hạng mục 10 | |
| 11 | Túi thơm để nhà vệ sinh | 465 | Túi | Túi thơm để nhà vệ sinh.- Túi thơm hoa Oải Hương. | Hạng mục 11 | |
| 12 | Viên tẩy bồn cầu hando (4v/vỉ) | 1.133 | Vỉ | Loại 4 viên/vỉ | Hạng mục 12 | |
| 13 | Xà phòng thơm (dạng bánh) | 221 | Bánh | Xà phòng thơm (dạng bánh).- Hương hoa lài 100g. | Hạng mục 13 | |
| 14 | Xô tôn 15 lít | 87 | Cái | Xô tôn 15 lít.- Chất liệu: inox.- Dung tích: 15 lít. | Hạng mục 14 | |
| 15 | Xà phòng bột | 108 | Kg | Xà phòng bột.- Gói 0,8kg/18 gói/thùng | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bàn chải nhựa | 164 | Cái | Bàn chải nhựa.- Kích thước: 11,5x6x4,5cm. | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | 3.700 | Cái | Bao tải dứa loại 70kg màu trắng.- Loại 70kg màu trắng.- Kích thước: 80x120cm. | Hạng mục 17 | |
| 18 | Cây lau khô sàn | 615 | Cái | Cây lau khô sàn.- Cây lau công nghiệp bản to (kích thước bản 60cmx18cm hoặc gần tương đương).- Thân cây lau bằng inox nhẹ, bông lau cotton thấm hút nước tốt, có tăng đơ kéo dài từ 0,9m đến 1,3m. | Hạng mục 18 | |
| 19 | Cây lau kính đa năng | 149 | Cái | Cây lau kính đa năng.- Chất liệu: Nhựa, hợp kim, vải cotton, bông xốp. Đặc biệt đầu xoay có thể xoay 360 độ | Hạng mục 19 | |
| 20 | Cây lau nhà | 192 | Cây | Cây lau nhà xoay 360 độ- Chất liệu cao cấp, an toàn cho sức khỏe.- Cán bằng inox 201 có tay cầm bọc nhựa PP chắc chắn.- Bộ phận tạo chuyển động bằng thép và nhựa POM siêu bền.- Bông lau bằng sợiMicrofiber thấm hút nước tốt. | Hạng mục 20 | |
| 21 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 352 | Cái | Chổi cọ nhà vệ sinh.- Kích thước: 45x5cm.- Chất liệu: Sợi cước cao cấp giúp cọ rửa vết bẩn dễ dàng.- Công dụng: Cọ bồn cầu. | Hạng mục 21 | |
| 22 | Chổi cước | 496 | Cái | Chổi cước.- Kích thước: Cán: 78cm.- Sợi: 8cm.- Chất liệu: Sản xuất từ chất liệu nhựa bền và sạch. | Hạng mục 22 | |
| 23 | Chổi đót | 1.615 | Cái | Chổi đót.- Chổi được làm từ những bông chít bánh tẻ không quá non cũng không quá già.- Chổi rất bền và tương đối nhẹ, quét nhà rất sạch và dẽ dàng tiện dụng. | Hạng mục 23 | |
| 24 | Chổi quét rác | 31 | Cái | Chổi quét rác.- Nguyên liệu: Cọng dừa và dây cước.- Nặng: 620g.- Dài: 100cm.- Rộng: 50cm. | Hạng mục 24 | |
| 25 | Găng tay cao su | 794 | Đôi | · Găng tay cao su.- Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái.- Găng tay cao su giúp bảo vệ đôi tay trong lao động.- Lòng bàn tay găng có các hoa văn với độ bám dính cao và chống trơn.- Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại, thích hợp và được phép mang khi tiếp xúc với thực phẩm. Được sử dụng trong chế biến thực phẩm, công việc nội trợ, làm vườn. | Hạng mục 25 | |
| 26 | Găng tay nilon | 302 | Hộp | Găng tay nilon.- Chất liệu: Nilon.- Bao bì: hộp 80 chiếc.- Sử dụng: Dùng để đeo bảo vệ da tay và giữ vệ sinh thực phẩm. | Hạng mục 26 | |
| 27 | Găng tay vải bạt | 150 | Đôi | Găng tay vải bạt.- Chất liệu: Vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton. chắc liệu bằng vải, bền , chắc chắn- Đặc tính: Bảo vệ tay, bốc xếp hàng hóa.- Cỡ: Găng Tay Bạt Việt nam cỡ 7,8,9.- Màu sắc: Trắng ngà. | Hạng mục 27 | |
| 28 | Gáo nhựa | 68 | Cái | Gáo nhựa.- Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất.- Kích thước: 22 x 8.5 x 14 cm.- Màu sắc: Đỏ. | Hạng mục 28 | |
| 29 | Giấy vệ sinh (12 cuộn/ túi) | 1.975 | Túi | Giấy vệ sinh loại 12 cuộn/ túi.- Thành phần: 100 % bột giấy nguyên thủy, định lượng: 17 + 1 g/m2.- Kích thước: Cao 9 cm, dài 19,5 m x 2 lớp.- Quy cách bao gói: 12 cuộn/túi, 12 túi/bịch. | Hạng mục 29 | |
| 30 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 1.725 | Cuộn | Giấy vệ sinh cuộn lớn.- Thành phần: 100 % bột giấy nguyên chất.- Trọng lượng: 800 g, 3 lớp.- Đặc điểm: Dai, mềm, mịn, dễ tan trong nước. | Hạng mục 30 | |
| 31 | Giẻ lau công nghiệp | 3.800 | Kg | Giẻ lau công nghiệp- Chất liệu: Vải màu cotton khổ 15x20cm. | Hạng mục 31 | |
| 32 | Hốt rác (nhựa) | 266 | Cái | Hót rác nhựa.- Kích thước: 30x20x10cm. | Hạng mục 32 | |
| 33 | Khăn lau bàn | 661 | Cái | Khăn lau bàn.- Chất liệu vải cotton thấm nước.- Kích thước: 25x25cm. | Hạng mục 33 | |
| 34 | Khăn lau kính | 354 | Cái | Khăn lau kính. - Kích thước: 30x50cm.- Chất liệu: Microfiber.- Màu sắc: Xanh. | Hạng mục 34 | |
| 35 | Thảm gai KT: 0,5 x 0,7m | 40 | Cái | Thảm gai.- Chất liệu: Nhựa PVC.- Kích thước: 0,5 x 0,7m.- Màu sắc: Đỏ, xanh.- Tính năng: Thảm chùi chân, chống trơn. | Hạng mục 35 | |
| 36 | Thảm gai KT: 0,9 x 1,2m | 39 | Cái | Thảm gai.- Chất liệu: Nhựa PVC.- Kích thước: 0,9 x 1,2m.- Màu sắc: Đỏ.- Tính năng: Thảm chùi chân, chống trơn. | Hạng mục 36 | |
| 37 | Thảm lót sàn | 15 | Tấm | Thảm lót sàn chống trượt - Kích thước: 40x400cm. | Hạng mục 37 | |
| 38 | Thùng đựng rác (nhựa, có nắp) | 21 | Cái | Thùng đựng rác.- Dung tích: 15L.- Kích thước: 36.4 x 26.4 x 24(cm).- Chất liệu: Nhựa PP.- Dung tích: 15 lít. | Hạng mục 38 | |
| 39 | Thùng rác đạp chân 7 lít | 9 | Cái | Thùng rác đạp chân.- Dung tích: 7L.- Chất liệu: Nhựa HDPE.- Dung tích: 7 lít.- Kích thước: 245 x 198 x 330 (mm).- Màu sắc: Màu xanh. | Hạng mục 39 | |
| 40 | Túi bóng loại 20kg (màu đen) | 418 | Kg | Túi bóng loại 20kg màu đen đựng rác.- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 500x800mm. | Hạng mục 40 | |
| 41 | Túi nilon loại 10kg màu đen | 494 | Kg | Túi nilon loại 10kg màu đen đựng rác.- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 350x650mm. | Hạng mục 41 | |
| 42 | Túi nilon loại 10kg màu trắng | 207 | Kg | Túi nilon loại 10kg màu trắng, loại dày- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 350x650mm. | Hạng mục 42 | |
| 43 | Túi nilon loại 1kg màu trắng | 62 | Kg | Túi nilon loại 1kg màu trắng, loại dày- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 190x300mm. | Hạng mục 43 | |
| 44 | Túi nilon loại 2kg màu trắng | 96 | Kg | Túi nilon loại 2kg màu trắng, loại dày- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 230x390mm. | Hạng mục 44 | |
| 45 | Túi nilon loại 5kg màu đen | 461 | Kg | Túi nilon loại 5kg màu đen đựng rác- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 550x300mm. | Hạng mục 45 | |
| 46 | Túi nilon loại 5kg màu trắng | 239 | Kg | Túi nilon loại 5kg màu trắng loại dày- Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE.- Kích thước: 550x300mm. | Hạng mục 46 | |
| 47 | Túi nilon zipper kích thước 100 x 200 | 5 | Kg | Túi nilon zipper kích thước 10 x 20mm | Hạng mục 47 | |
| 48 | Túi nilon zipper kích thước 200 x 200 | 5 | Kg | Túi nilon zipper kích thước 20 x 20mm | Hạng mục 48 | |
| 49 | Vỏ bọc cây lau khô sàn | 433 | Cái | Vỏ bọc cây lau khô sàn.- Kích thước: 45x13cm.- Chất liệu cotton mềm mịn. | Hạng mục 49 | |
| 50 | Xô nhựa 10 lít | 208 | Cái | Xô nhựa 10 lít.- Kích thước: 28.2 x 26.4 x 24.6 cm(có nắp + quai xách).- Nguyên liệu: 100% nhựa PP.- Màu sắc: Đỏ | Hạng mục 50 | |
| 51 | Xô nhựa 15 lít | 140 | Cái | Xô nhựa 15 lít.- Kích thước: 29,5x22,8x28,8cm(có nắp + quai xách).- Chất liệu: 100% nhựa PP.- Màu sắc: Đỏ. | Hạng mục 51 | |
| 52 | Xô nhựa 20 lít | 122 | Cái | Xô nhựa 20 lít.- Kích thước: 37x 34x33 cm (có nắp + quai xách)- Nguyên liệu: 100% nhựa PP.- Màu sắc: Đỏ. | Hạng mục 52 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57944E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 429.908.042 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi