Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ cho hạng mục chuẩn bị sản xuất TBA 110kV Cao Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ cho hạng mục chuẩn bị sản xuất TBA 110kV Cao Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:49:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,132,814 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ cho hạng mục chuẩn bị sản xuất TBA 110kV Cao Lộc Mua sắm công cụ, dụng cụ cho hạng mục chuẩn bị sản xuất TBA 110kV Cao Lộc thuộc dự án TBA 110kV Cao Lộc và nhánh rẽ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palang lắc tay căng dây 3 tấn | Nêu rõ | 1 | cái | - Loại pa lăng xích kéo tay. - Tải trọng: 3 tấn - Chiều cao nâng: 5 mét - Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn: TCVN: 4244/2005. Yêu cầu có phiếp kiểm định, tem kiểm định của đơn vị (trung tâm) độc lập có chức năng kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | |
| 2 | Quắp dây kẹp cáp tiết diện 300mm2 | Nêu rõ | 1 | cái | - Chủng loại: khóa kẹp căng dây tự hãm - Chất liệu: thép siêu bền với ánh vàng của thép siêu cứng - Tải trọng làm việc an toàn max của khoá kẹp: 90 kN - Áp dụng cho dây: ACSR - Giải kẹp dây dẫn của khoá: 24,23 ÷ 25,78 mm | |
| 3 | Thang nhôm thay sứ | Nêu rõ | 1 | cái | - Thang móc chuyên dụng trên đường dây điện, có hỗ trợ thiết bị chống rơi với móc làm bằng thép không rỉ, Một đầu thang có thanh móc điều chỉnh để móc vào dây dẫn, đầu còn lại của thang có bộ phận kẹp để liên kết với cách xà của trụ. Dùng để thay sứ néo - Chủng loại: Loại có 2 đoạn, được liên kết với nhau bằng bulông, không có tay vịn, dạng chữ A - Vật liệu chế tạo: Thép không rỉ chống ăn mòn, nhẹ, có các nấc thang với thiết kế chống trượt - Số bậc 13 bậc - Chiều dài toàn bộ thang: hang có tổng chiều dài 2 đoạn là 7 mét - Tải trọng làm việc ngang: ~200 kg | |
| 4 | Megom 2500 (điện tử) | Nêu rõ | 1 | cái | - Chỉ thị kim - Điện áp thử DC: 2500V - Giải điện trở đo: 2GΩ/100GΩ - Giải đo kết quả đầu tiên: 0.1 ~ 50GΩ - Độ chính xác: + 0.1 - 50GΩ: ±5%rdg + 0 - 0.1GΩ, 50GΩ - ∞: ±10%rdg or 0.5% of scale length - Tiêu chuẩn: IEC 61010-1, 61010-2-030 hoặc tương đương, Pollution degree 2, IEC 61010-031, IEC 61326-1, 2-2 hoặc tương đương - Nguồn: DC12V: LR14/R14 × 8 - Kích thước: ~177 (L) × 226 (W) × 100 (D) mm - Cân nặng: ~1,6 kg - Phụ kiện: + Que đo đường Line dài 3m + Đầu nối đất dài 1.5m + Que đo Guard dài1.5m | |
| 5 | Teromes (điện tử) | Nêu rõ | 1 | cái | Giải đo: + Điện trở đất : 0~12 Ω/0~120 Ω/0~1200 Ω + Điện áp đất : [50,60Hz]: 0~30V AC + Độ chính xác: + Điện trở đất : ±3% + Điện áp đất : ±3% Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 6 Kích thước: ~105(L) × 158(W) × 70(D)mm Phụ kiện kèm theo: Đầy đủ Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 6 | Dây lưng an toàn + An toàn phụ | Nêu rõ | 2 | bộ | - Tải dây thắt lưng ngoài: ≥ 1500kg. - Tải dây chịu lực choàng qua cột: ≥ 1500kg. - Tải dây an toàn phụ: ≥ 1500kg. - Tải các chi tiết kim loại chịu lực: ≥ 1500kg. a. Dây lưng an toàn: - Dây làm bằng sợi Nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ± 5%. Dây thắt lưng - Dây thắt lưng ngoài: Cấu tạo bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng ≥ 45mm, dài ≥1200mm. - Khóa thắt lưng: Cấu tạo chắc chắn - Đai bên trong thắt lưng: Bản dẹt nilông rộng ≥85mm, dài ≥650mm, lót đệm dày ≥8mm được bọc ngoài bằng vật liệu không thấm nước - Dây quàng phụ: dây quàng phụ có thể quàng qua háng hoặc vai tạo điều kiện cho người công nhân treo mình làm việc trên cao trong thời gian dài; dây phụ này bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ±5%, rộng ≥45mm, dài 1 ÷ 1.2m. - Có các chi tiết bằng kim loại chống gỉ (D-ring, O-ring, P-ring, J-hook) dập liền lỗ tròn để định vị làm chỗ móc khóa của dây choàng qua cột. Dây chịu lực choàng qua cột: - Bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng ≥45mm, khi điều chỉnh hết cỡ có chiều dài kể cả chiều dài hai khóa móc ≥2200mm. - Có cơ cấu điều chỉnh độ được dài. b. Dây an toàn phụ: - Bằng sợi nilông bện có đường kính từ 12÷16mm, độ dài 3500÷4000mm, mỗi đầu dây có 01 móc khóa, được xử lý chống tua ở phần đầu dây. Móc khóa giống như các móc khóa khác của dây lưng. c. Các chi tiết kim loại của toàn bộ dây lưng: - Được chế tạo bằng thép có lớp mạ crôm, cấu tạo chắc chắn, bảo đảm không bị tuột, bật chốt hoặc gãy hỏng, biến dạng. Thao tác nhẹ nhàng. | |
| 7 | Mêgômmét (500V-5000V) | Nêu rõ | 1 | cái | Điện áp thử : 500V/1000V/2500V/5000V Giải đo điện trở : 999MΩ/1.9GΩ/99.9GΩ/1000GΩ Độ chính xác : ±5%rdg |±3dgt Dòng điện ngắn mạch : 1.3mA Đo điện áp AC/DC : 30 ~ 600V Độ chính xác : ±2% Hiện thị lớn nhất : 999 Nguồn : DC12V : R14×8 Kích thước : 205(L) × 152(W) × 94(D)mm Phụ kiện : + 7165A (Que đo Line) + 7224A (Que đo Earth ) + 7225A (Guard Que đo) + 8019 (Hook type prod) + 8254 (Extension prod), + 9159 (Hộp đựng) + LR14×8pcs (Pin) Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Nêu rõ | 1 | cái | -Chỉ thị số + DCV: 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác: ±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) - ACV : 400mV/4/40/400/600V -Độ chính xác : ±1.6%rdg±4dgt (20 - 400mV) ±1.3%rdg±4dgt (4/40V) ±1.6%rdg±4dgt (400/600V) - DCA : 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác : ±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA) ±1.0%rdg±4dgt (40/400mA) ±1.6%rdg±4dgt (4/10A) - ACA : 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác : ±2.6%rdg±4dgt (400/4000µA) ±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A) - Ω : 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ -Độ chính xác : ±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ) ±2.0%rdg±4dgt (40MΩ) - Kiểm tra điốt : 4V/0.4mA -Hz : 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz - C : 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt - Nguồn: R6P (1.5V x 2) - Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo. | |
| 9 | Máy thử rò khí SF6 | Nêu rõ | 1 | cái | Thời gian phát hiện: | |
| 10 | Khoan gỗ điện ( 220V -1500W) | Nêu rõ | 1 | cái | - Loại máy: Dùng điện - Tốc độ không tải: 0 - 3.000 vòng/phút - Lõi mô tơ: Dây đồng - Mô tơ: Mô tơ chổi than - Công suất: 1000W ÷ 1.500W - Nguồn điện áp: 220V/50Hz - 60Hz - Tốc độ đập: 0 - 33.000 lần/phút - Khả năng khoan gồm: bê tông 32mm, thép: 13mm, gỗ: 40mm - Chiều dài dây nguồn điện: 2m | |
| 11 | Khoan bê tông điện ( 220V -1500W) | Nêu rõ | 1 | cái | - 2 chức năng: Khoan và khoan búa - Công suất: 1500W - Điện áp định mức/ Tần số: 230v/ 50HZ - Lực tác động: 45J - Khả năng bê tông 22mm, thép 13mm, gỗ 32mm - Hệ thống mâm cặp: SDS-MAX - Chức năng: Đảo chiều nhanh - Dây ngồn: 2 mét | |
| 12 | Máy mài cầm tay (220V -1500W) | Nêu rõ | 1 | cái | - Đường kính đá mài: 150mm - Ren trục: M14 - Công suất: 1000W ÷ 1.500W - Tốc độ không tải: 7.500v/p - Thân dài - Kèm chổi than | |
| 13 | Máy hút bụi công nghiệp (220V -2000W) | Nêu rõ | 1 | cái | Công suất: 2.000W -Điện áp: 220V -Khoang chứa bụi: ≥2,2lít - Công suất hút: ≥270W - Bộ lọc: HEPA kép - Đầu hút bụi gồm: hút rèm, hút khe, bàn chải, hút sàn - Chiều dài dây điện nguồn: ≥5 mét | |
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W-200V-AC | Nêu rõ | 2 | cái | Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V - Ánh sáng: Trắng - Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường. - Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w) - Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | |
| 15 | Giá sắt để dụng cụ | Nêu rõ | 2 | cái | - Giá thép đa năng đựng tài liệu- Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định- Thanh trụ thép hộp chắc chắn- Kích Thước: 1000x450x20000mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | |
| 16 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | Nếu rõ | 1 | cái | - Kiểu Dáng: Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi | |
| 17 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ | Nêu rõ | 1 | cái | -Kiểu Dáng:+Tủ sắt sơn tĩnh điện+Tủ gồm 1 khoang, 2 cánh mở dùng chung 1 khóa, có 3 đợt di động-Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm-Chất liệu: +Sắt sơn tĩnh điện+Tay nắm bằng nhôm- Màu sắc: Ghi | |
| 18 | Kìm cách điện 1000V | Nêu rõ | 2 | cái | - Phần lưỡi kềm được thiết kế độ nghiêng mạ xi chống rỉ sét. - Cán kềm bọc nhựa cách điện hạ áp, có gờ bảo vệ ngón tay.- Được làm từ thép chrome vanadium CrV 55.- Thân đạt độ cứng HRC 44-50.- Lưỡi đạt độ cứng HRC 58-62, mạ xi chống rỉ.- Kích thước: 190mm hoặc tương đương- Khả năng: Cắt cáp đồng hoặc nhôm | |
| 19 | Amphe kìm | Nêu rõ | 1 | cái | - AC A: 0~600.0/1000A- DC A: 0~600.0/1000A- AC V: 6/60/600V- DC V: 600m/6/60/600V- Ω: 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ- Kiểm tra liên tục: Còi kêu 100Ω- Tần số: 10/100/1k/10kHz - Đường kính kìm: Ø40mm- Tần số hiệu ứng: 40 ~ 400Hz- Nguồn: R03 (1.5V) (AAA) × 2- Kích thước: 254(L) × 82(W) × 36(D)mm | |
| 20 | Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay | Nêu rõ | 1 | bộ | Máy Khoan Động Lực+ Cách điện Hai lớp+ Đảo chiều + Công suất: 600W+ Khoan bê tông: 13mm+ Khoan thép: 10mm+ Khoan gỗ: 25mm+ Tốc độ không tải: 0-2,800v/p+ Trọng lượng: 1.7kg- Búa- Kiềm điện- Mỏ lết- Thước thủy- Dao rọc giấy- Bộ mũi khoan sắt, bê tông, gỗ.- Tắc kê- Đầu nối- Đầu tuýp, tay cầm phụ,...… | |
| 21 | Bộ tuýp khẩu | Nêu rõ | 1 | bộ | Bộ tuýp lục giác 25 chi tiết bao gồm17 đầu tuýp: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 321 chiếc cán tự động 10"2 chiếc cần nối dài 5" và 10"1 chiếc cần kéo1 chiếc cần mạnh 17"1 đầu lắc léo1 dụng cụ đánh bóng1 hộp đựng | |
| 22 | Bộ lục giác | nêu rõ | 1 | bộ | Bộ bao gồm 9 món có kích thước như: 1/16", 5/64", 3/32", 7/64", 1/8", 9/64", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8" | |
| 23 | Bộ cờ lê khẩu | Nêu rõ | 1 | bộ | Bộ gồm 13 chi tiết cờ lê có kích cỡ lần luợt là: 6,8,10,12,14,16,17,18,19,20,22,24, 32mm | |
| 24 | Máy sấy cầm tay 220V-1000W | Nêu rõ | 2 | cái | - Công suất: 1000W- Nhiệt độ không khí: 50 - 650 °C- Công tắc 1: 50 °C- Công tắc 2 : 50-650 °C- Dây điện dài: 2m | |
| 25 | Búa tay 5kg | Nêu rõ | 2 | cái | -Cán gỗ-Trọng lượng: 5kg | |
| 26 | Bút thử điện hạ thế | Nêu rõ | 2 | cái | - Bút thử điện đ¬ược sử dụng để kiểm tra điện áp trên l¬ưới điện có cấp điện áp đến 250VAC. - Đảm bảo độ bền điện áp đến 1000V.- Kích thức: đường kính cán bút 3mm, dài 70mm.- Làm việc theo nguyên lý tiếp xúc với vật dẫn điện.- Sử dụng được trong nhà và ngoài trời. - Bút thử điện phải có kết cấu chắc chắn, kích thước gọn, có đuôi dạng bút cài thuận tiện cho việc sử dụng.- Có khả năng phát hiện vật có điện bằng đèn.- Thời gian đáp ứng kiểm tra: Tức thì.- Nhiệt độ làm việc cho phép: Từ - 10 C 50 C. | |
| 27 | Bảng sơ đồ nhất thứ | Nêu rõ | 1 | bảng | - Kích thước: 1.8mx2m - Khung: Nhôm - Chất liệu: Bảng từ - In đề can bóng dán phủ + Đề can: Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính + Chiều dày đề can: δ = (0,03 ± 0,004) + Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc | |
| 28 | Bảng sơ đồ hệ thống điện tự dùng (AC) | Nêu rõ | 1 | bảng | - Kích thước: 1.2mx2m- Khung: Nhôm - Chất liệu: Bảng từ- In decan bóng dán phủ+ Đề can: Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính+ Chiều dày đề can: δ = (0,03 ± 0,004)+ Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc | |
| 29 | Bảng sơ đồ hệ thống điện 1 chiều (DC) | Nêu rõ | 1 | bảng | - Kích thước: 1.2mx2m- Khung: Nhôm - Chất liệu: Bảng từ- In decan bóng dán phủ+ Đề can: Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính+ Chiều dày đề can: δ = (0,03 ± 0,004)+ Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc | |
| 30 | Súng bắn nhiệt độ loại bắn xa trên 10m | Nêu rõ | 1 | cái | - Sử dụng kỹ thuật đo bằng hồng ngoại và laser để định vị nguồn nhiệt giúp người dùng dễ dàng sử dụng, thao tác ở dải nhiệt lên đến 7500C- Có màn hình LCD kích thước lớn, hoạt động đa chức năng, tiêu thụ điện năng thấp và đặc biệt có sự hoạt động ổn định với độ chính xác cao.- Chỉ số đọc chính xác từ -58÷1382° F (-50 đến 750 °C) - Độ phân giải 0,1°F/°C. - Thời lượng pin sử dụng liên tục 14 giờ bằng một pin 9V tiêu chuẩn hoặc tốt hơn- Lựa chọn: ℃/℉- Tự động tắt máy: Trang bị sẵn- Đèn hiển thị Pin yếu: Trang bị sẵn | |
| 31 | Biển đánh số thiết bị | Nêu rõ | 60 | cái | - Kích thước: 0.25m x 0.12m- Chất liệu: Alu- Độ dày: 3mm- In decan bóng dán phủ+ Đề can: Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính+ Chiều dày đề can: δ = (0,03 ± 0,004)+ Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc | |
| 32 | Mũ nhựa BHLĐ | Nêu rõ | 5 | cái | -Điện áp cách điện > 1000V-Độ bền điện áp trong 5 phút: 2,2kV DC- Dòng điện rò | |
| 33 | Âm kế | Nêu rõ | 1 | cái | - Độ ẩm: 10 đến 99%RH-Cấp chính xác: ± 5% (25 đến 80%)-Nhiệt độ: 14 đến 140°F (-10 đến 60°C)-Cấp chính xác: +/- 1.8F / 1°C -Kích thước: 4.3 x 3.9 x 0.78”(109 x 99 x 20mm) | |
| 34 | Túi đựng dụng cụ cá nhân | Nêu rõ | 5 | cái | - Dạng túi: Có thể sách tay hoặc đeo vai. - Màu sắc: Xanh- Chất liệu: Vải bạt có tráng phủ lớp chống thấm ởphía trong.- Kích thuớc (DxR): 395 x 325mm- Ngăn chính: 3 ngăn (2 ngăn hở, 1 ngăn có khóakéo).- Ngăn phụ: 3 ngăn (1 ngan mặt truớc có nắp dán, 2 ngăn mặt 2 bên) | |
| 35 | Biển báo an toàn | Nêu rõ | 40 | cái | + Vật liệu làm biển: Thép tấm+ Chiều dày thép tấm làm biển: 1 ± 0,05mm+ Loại biển:1. Cấm trèo! điện áp cao nguy hiểm chết người- Kích thước: 240mm x 360mm- Viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen2. Cấm vào!điện áp cao nguy hiểm chết người- Kích thước: 240mm x 360mm- Viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen3. Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người- Kích thước: 240mm x 360mm- Viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen4. Cấm đóng điện! Có người đang làm việc- Kích thước: 240mm x 360mm- Viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen5. Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người- Kích thước: 240mm x 360mm- Viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen6. Cáp điện lực- Kích thước: - Viền, chữ và mũi tên màu xanh tím hoặc đen chim 1,2mm nền màu trắng7. Làm việc tại đây- Kích thước: 210mm x 210mm- Nền phía ngoài màu xanh lá cây, nền phía trong màu trắng, chữ màu đen8. Vào hướng này- Kích thước: 210mm x 210mm- Nền phía ngoài màu xanh lá cây, nền phía trong màu trắng, chữ màu đen9. Đã nối đất- Kích thước: 120mm x 240mm- Viền và chữ màu đen, nền vàng | |
| 36 | Bút thử điện 6-35kV + Sào thao tác | Nêu rõ | 1 | bộ | A. Bút thử điện- Dùng để kiểm tra điện áp danh định từ 6kV đến 35kV, tần số công nghiệp (50Hz ÷ 60Hz).- Hoạt động của bút có độ tin cậy cao, có nút thử để kiểm tra toàn mạch bằng đèn và còi trước khi sử dụng, có 2 đèn:+ Đèn xanh: Báo tín hiệu bút thử chuẩn bị hoạt động tốt.+ Đèn đỏ nhấp nháy: Báo có điện áp tại đầu thử.Yêu cầu đèn phát ra ánh sáng: + Tín hiệu đèn có thể nhìn thấy được bằng mắt thường ở khoảng cách ≥ 10m.- Bút thử là loại tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện.- Nguồn nuôi thiết bị dùng các loại pin thông dụng, điện áp nuôi 9V đến 12V.- Mạch tín hiệu điện tử phải được nhiệt đới hóa. - Bút sử dụng được ngoài trời đạt độ kín là IP65.B. Sào thao tác- Điện áp sử dụng: 35kV- Kích thước cơ bản:+ Có 3 ống lồng nhau. Trọng lượng ≤ 2,5kg.+ Chiều dài tối đa: ≥ 3.800mm. Chiều dài thu gọn ≤ 1.650mm.+ Đường kính trung bình của ống sào ngoài cùng: 36mm đến 39mm.- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề mặt để làm chức năng cách điện chính.- Ống sào trên cùng cấu tạo dạng đặc chứa bọt cách điện.- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn các dụng cụ làm việc khác.Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 37 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm theo sào thao tác 110kV | Nêu rõ | 1 | bộ | A. Bút thử điện- Dùng để kiểm tra cấp điện áp danh định 220VAC, 6kV, 10kV, 22kV, 35kV, 110kV (±10%), tần số công nghiệp (50Hz ¸ 60Hz). - Sử dụng được trong nhà và ngoài trời. Đạt tiêu chuẩn IP 54 trở lên.- Có chức năng thử kiểm tra bằng đèn và còi trước khi sử dụng. Tín hiệu báo bằng đèn và còi có thể phân biệt ở khoảng cách đến 10 m.- Thời gian đáp ứng kiểm tra: Tức thì.- Sử dụng nguồn: 3 pin 1,5 V size C hoặc A.B. Sào thao tác- Kích thước cơ bản:+ Có 3 ống lồng nhau. Trọng lượng ≤ 2,9kg+ Chiều dài tối đa: ≥ 4.300mm. Chiều dài thu gọn ≤ 1.850mm+ Đường kính trung bình của ống sào ngoài cùng: 36mm ÷ 40mm.- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề mặt để làm chức năng cách điện chính.- Màu sắc: Ống sào có thể phân biệt màu ống sào trên cùng với ống sào còn lại. - Bên trong sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu xiết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. - Ống sào trên cùng cấu tạo dạng đặc chứa bọt cách điện.- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn các dụng cụ làm việc.Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 38 | Tiếp địa ba pha di động dây đồng mềm dùng cho điện áp 35 kV | Nêu rõ | 1 | bộ | -Bộ tiếp địa chịu được dòng ngắn mạch > 6kA/ls.Sào thao tác tiếp đất được thử nghiệm đạt các tiêu chuẩn thử nghiệm về cơ và điện theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện”- Gồm: Mỏ kẹp dây dẫn , Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất, Sào thao tác tiếp địa , Dây ngắn mạch và tiếp đất, Cọc tiếp đất | |
| 39 | Tiếp địa ba pha di động dây đồng mềm dùng cho điện áp 110 kV | Nêu rõ | 1 | bộ | - Khả năng chịu được dòng ngắn mạch đến 8kA/1s.- Sào thao tác tiếp địa phải được thử nghiệm đạt các tiêu chuẩn thử nghiệm về cơ và về điện theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587 - 2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện”.- Gồm: Mỏ kẹp dây dẫn , Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất, Sào thao tác tiếp địa , Dây ngắn mạch và tiếp đất, Cọc tiếp đất | |
| 40 | Găng tay cách điện cao áp | Nêu rõ | 4 | đôi | -Găng tay cách điện cao áp chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:+ Điện áp sử dụng ≥ 36.000V + Điện áp kiểm tra 40.000V/3phút.+ Độ bền kéo đứt trung bình ≥ 20MPa.+ Độ dãn dài kéo đứt ≥ 700%.+ Độ dãn dư ≤ 10%.+ Khà năng chịu xuyên thủng ≥ 40N/mm.-Kiểu dáng, kích thước:+ Găng chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa.+ Cỡ số: 9.+ Chiều dài toàn bộ găng: ≥ 460mm.+ Chiều dày găng: 3,0 đến 3,2 mm.+ Chu vi lòng bàn tay 270mm ± 5mm.-Thử nghiệm điện 40.000V/3phút: găng không bị đánh thủng, không phóng điện bề mặt.-Độ bền kéo đứt trung bình > 20MPa.-Độ dãn dài kéo đứt >700%.-Độ dãn dư 40N/mm.Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 41 | Ủng cách điện cao áp | Nêu rõ | 4 | đôi | -Ủng làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp , từng đôi phải đồng mầu, đầu mũi có lót sắt; có độ bền cơ, hóa và chịu nhiệt tốt, sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời.-Vật liệu lót không han gỉ trong quá trình sử dụng-ủng chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:+ Điện áp sử dụng AC ≥ 20kV + Điện áp thử AC đạt 30.000V/3phút.+ Độ bền kéo đứt (phần trên) ≥ 17Mpa.+ Độ bền kéo đứt (phần đế) ≥ 1l Mpa.+ Độ dãn dài kéo đứt (phần trên) ≥ 500%.+ Độ dãn dài kéo đứt (phần đế) ≥ 450%-Phần được lót sắt:+ Khả năng chịu nén ≥ 15 kN + Khả năng chịu đâm xuyên đến 1,1 kN đối với vật nhọn có đường kính 4,5mm.-Yêu cầu lão hóa: ủng phải chịu được thử nghiệm lão hóa trong 168h ở nhiệt độ 70oC. Sau khi thử các chỉ tiêu cơ lý không kém hom 75% so với trước lão hóa.-Kiểu dáng, kích thước, khối lượng:+ Cỡ số: 9.+ Chiều cao toàn ủng ≤ 350mm.+ Chiều dài bàn chân ≥ 270mm + Độ dày của đế ủng: Bàn chân ≥ 10 mm, gót ≥ 25mm.Thiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 42 | Thảm cách điện cao áp | nêu rõ | 2 | cái | Mầu sắc: Nâu đỏ- Kích thước: 1.000 x 600mm- Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Vật liệu chính:Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 5589 - 1991+ Điện áp kiểm tra:35 KV+ Thời gian kiểm tra:1 phút+ Dòng dò đạt:≤ 20mAThiết bị phải có Biên bản thử nghiệm, dán tem kiểm định cho từng thiết bị | |
| 43 | Mạt nạ phòng độc | Nêu rõ | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tính- Đặc tính: Được làm từ silicon nên rất mềm mại và thoải mái khi sử dụng, không để lại dấu khi đeo mặt nạ trong thời gian dài - Hệ thống phin lọc không khí tốt cho người sử dụng, không những giúp hít thở dễ dàng mà còn gia tăng độ thoải mái cho người sử dụng. - Khả năng thay thế phin lọc linh hoạt. - Tính năng: Chống bụi, vi khuẩn, độc- Màu sắc: Màu đen, vàng- Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, nhiều bụi- Loại: 2 Phin | |
| 44 | Dây lưng an toàn | nêu rõ | 2 | Bộ | -Tải dây thắt lưng ngoài: > 1500 kg.- Tải dây chịu lực choàng qua cột: > 1500 kg.- Tải các chi tiết kim loại chịu lực: > 1500 kg.- Dây làm bằng sợi Nilông dệt thành bản dẹt- Các chi tiết kim loại chịu lực: ≥ 1500kg- Dây làm bằng sợi Nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ± 5%. Dây thắt lưng:- Dây thắt lưng ngoài: Cấu tạo bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng ≥ 45mm, dài ≥120mm.- Khoá thắt lưng: Cấu tạo chắc chắn, phần hãm giữ bản dây thắt lưng có hình răng cưa để tăng ma sát và định vị an toàn. - Đai bên trong thắt lưng: Bản dẹt nilông rộng ≥85mm, dài ≥ 650mm, lót đệm dày ≥ 8mm được bọc ngoài bằng vật liệu không thấm nước, mềm và may liền vào đai lưng. - Dây quàng phụ: Dây quàng phụ có thể quàng qua háng hoặc vai tạo điều kiện cho người công nhân treo mình làm việc trên cao trong thời gian dài; dây phụ này bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ±%, rộng ≥45mm, dài 1 ÷1.2m.- Có các chi tiết bằng kim loại chống rỉ (D-ring, O-ring, P-ring, J-hook) dập liền lỗ tròn để định vị làm chỗ móc khoá của dây choàng qua cột.Dây chịu lực choàng qua cột:- Bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng 45mm, khi điều chỉnh hết cỡ có chiều dài kể cả chiều dài hai khoá móc ≥2.200mm.- Có cơ cấu điều chỉnh độ được dài.Các chi tiết kim loại của toàn bộ dây lưng:- Được chế tạo bằng thép có lớp mạ crôm, cấu tạo chắc chắn, bảo đảm không bị tuột, bật chống hoặc gãy hỏng, biến dạng. Thao tác nhẹ nhàng. | |
| 45 | Cọc phản quang làm rào chắn an toàn | nêu rõ | 12 | cọc | Chất liệu gỗ cao1,2m chân đế bằng sắt hộp quay được góc 180 độ | |
| 46 | Xích nhựa phản quang làm rào chắn an toàn (200m/cuộn) | Nêu rõ | 2 | cuộn | -Sản phẩm có chất liệu nhựa PP chính phẩm, không bị đổi màu ánh nắng mặt trời.-Gồm 2 lớp nên có độ bền cao.-Độ dài: 200 m-Độ rộng: 8 cm | |
| 47 | Bàn trực vận hành 3 modul | Nêu rõ | 1 | bộ | - Vật liệu bàn làm việc Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng - Kích thước bàn: 900mmx1800mm | |
| 48 | Bàn làm việc loại thường + ghế | Nêu rõ | 2 | bộ | - Vật liệu bàn làm việc Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng - Kích thước bàn: 800mmx1600mm - Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. | |
| 49 | Ghế trực vận hành (ghế xoay) | Nêu rõ | 2 | cái | - Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa.- Bàn để máy vi tính: D1400 x R700 x C750+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng- Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. | |
| 50 | Bàn để máy vi tính + ghế | Nêu rõ | 1 | Bộ | - Bàn để máy vi tính: D1400 x R700 x C750+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng- Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. | |
| 51 | Tủ hồ sơ 2 cánh | Nêu rõ | 4 | cái | - Kích thước: D1000 x R450 x C1830 mm- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màu sắc: Ghi- Kiểu dáng:+ Tủ sắt đựng tài liệu dạng đứng 2 khoang với 2 cánh mở.+ Mẫu tủ hồ sơ sắt này có 2 cánh kín với tay nắm mở cánh chìm và khóa chìa an toàn phía dưới dưới ở mỗi cánh.+ Mỗi khoang có 3 đợt di động chia lòng khoang thanh 4 ngăn chứa tài liệu, hồ sơ.+ Tủ được sơn tĩnh điện trên dây chuyên công nghệ cao nên luôn giữ mầu sắc bền đẹp, chống nấm mốc, mối mọt và dễ dang vệ sinh. | |
| 52 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | Nêu rõ | 1 | cái | - Kích thước: Cao: 1.8m; Dài: 0.91m; Rộng: 0.45m- Màu sắc: Ghi- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Loại cánh: Cánh mở, mỗi cánh có khóa và tai móc khóa, - Loại tủ: Locker- Kiểu dáng:+ Tủ có kiểu dáng hình chữ nhật với 10 khoang cánh mở, chia làm 5 tầng | |
| 53 | Máy vi tính để bàn | Nêu rõ | 1 | bộ | Core (TM) i5-9400, 4.1GHz ,Mainboard: Intel® B360 chipset • Ram : 8GB (2X4GB) DDR4, 2666MHz; up to 32GB Hard Drive : 1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache DVD Drive • Wireless : Dell Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz)• Dell Optical Mouse & Keyboard • OS : Ubuntu Linux 18.04 • Waranty : 1 year • C/O : Malaysia"Màn hình: 24 inches | |
| 54 | Máy in (đa năng) | nêu rõ | 1 | bộ | Máy in A4 laser đen trắng đa năng , Chức năng, Print/ Copy/ Scan/ Duplex , Khổ giấy, A4, B5, A5, Bộ nhớ, 512Mb, Tốc độ, in/copy :27 trang/phút , In đảo mặt Có, Độ phân giải, in/copy/scan :600 x 600dpi , Cổng giao tiết USB , Dùng mực Canon 337 | |
| 55 | Ấm chén | nêu rõ | 1 | bộ | Vật liệu: Sứ | |
| 56 | Máy Fax | Nêu rõ | 1 | cái | Loại máy Fax: Laser trắng đen dòng thông dụng- Khổ giấy in: Tối đa khổ A4- ADF: Khay nạp bản gốc 15 trang, khay giấy 250 trang- Tốc độ Fax: 4 giây / trang- Tốc độ xử lý: Super G3 Fax, 33,6 Kbps Modem- Bộ nhớ Fax: 2,5 MB, khoảng 150 trang khi hết mực hoặc hết giấy- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Chuẩn kết nối: 1 Port J11- Chức năng đặc biệt: Không- Hiệu suất làm việc: 7.000 trang / tháng | |
| 57 | Điện thoại | Nêu rõ | 1 | bộ | Loại để bàn | |
| 58 | Bình lọc nước nóng lạnh | Nêu rõ | 1 | cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Công suất lạnh: ≥65W- Công suất làm nóng: ≥500W- Số cấp lọc: ≥8 lõi- Công suất lọc theo giờ: ≥10 lít/giờ- Dung tích bình chứa: ≥ 9 lít (nước nóng: ≥0,7 lít, nước lạnh: ≥0,7 lít, nước bình thường: ≥7,6 lít)-2 vòi 3 chế độ nước- Công tắc nóng lạnh độc lập- Tự ngắt bơm khi nước đầy- Hệ thống làm lạnh: Bằng Chíp điện tử | |
| 59 | Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm | Nêu rõ | 1 | bộ | - Vật liệu bàn làm việc Gỗ công nghiệp cao cấp màu vàng - Kích thước bàn: 120mm x 2000mm - Ghế: + Kích thước: cao tổng thể 100cm, cao đến đệm ngồi 45cm+ Đặc điểm: Mặt ghế và tựa lưng bọc giả da Simili cao cấp+ Chân ghế: Chân inox 22, dầy 0.9 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. | |
| 60 | Thang nhôm chữ A | Nêu rõ | 1 | Cái | - Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm- Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm- Chiều cao chữ A: ≥231 cm- Khoảng cách bậc: ≥28cm- Số bậc: ≥8 bậc- Tải trọng: ≥150kg- Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | |
| 61 | Sơ đồ phòng cháy chữa cháy (PCCC | Nêu rõ | 1 | cái | - Kích thước: 1.2mx2m- Khung: Ốp nhôm viền ngoài - Chất liệu: Alu- In decan màu bóng dán phủ+ Đề can: Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính+ Chiều dày đề can: δ = (0,03 ± 0,004)+ Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc | |
| 62 | Thang tre 4m | nêu rõ | 2 | cái | -Vật liệu : tre già -Chiều dài 4 mét | |
| 63 | Xô tôn xách nước 10-15 lít | Nêu rõ | 5 | cái | -Vật liệu: tôn hoa | |
| 64 | Xẻng | Nêu rõ | 2 | cái | -Cán gỗ-Vật liệu xẻng: Tôn 3mm | |
| 65 | Bì cát 0.5m3 | Nêu rõ | 5 | cái | Chất liệu sợi nilon | |
| 66 | Bảng nội quy ra vào trạm | Nêu rõ | 1 | cái | - Kích thước: 18mx1,2m- Chất liệu: Alu- In bằng công nghệ in UV | |
| 67 | Cát | Nêu rõ | 3 | m3 | -Cát đen | |
| 68 | Giá để bình chữa cháy | Nêu rõ | 1 | cái | -Vật liệu: thép L40x40x4-Kích thước: 300mmx600mmx1500mm | |
| 69 | Câu liêm | Nêu rõ | 2 | cái | -Cán gỗ-Lưỡi câu liêm bằng thép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi